Lịch âm năm 2028 - Lịch vạn niên Năm 2028
Năm 2028 theo âm lịch là Năm Mậu Thân, một năm mang đặc trưng của sự năng động và thông minh sắc sảo. Những người sinh năm này sở hữu khí chất ưu tú của một nhân vật tài ba, với tính cách độc lập và khó đoán. Họ được thiên ban năng lực xuất sắc, đặc biệt thành thạo trong các vấn đề tài chính và kinh tế. Tuổi Thân nổi bật bởi sự hoạt động linh hoạt, tư duy nhanh nhạy và đam mê tìm tòi những điều mới lạ, tuy nhiên xu hướng nói nhiều đôi khi khiến họ gặp khó khăn trong giao tiếp. Để phát huy hết tiềm năng, những người sinh năm Mậu Thân cần rèn luyện sự ổn định tâm lý và nhất quán trong hành động.
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2028
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
5
Ất Dậu
2
6
Bính Tuất
3
7
Đinh Hợi
4
8
Mậu Tý
5
9
Kỷ Sửu
6
10
Canh Dần
7
11
Tân Mão
8
12
Nhâm Thìn
9
13
Quý Tỵ
10
14
Giáp Ngọ
11
15
Ất Mùi
12
16
Bính Thân
13
17
Đinh Dậu
14
18
Mậu Tuất
15
19
Kỷ Hợi
16
20
Canh Tý
17
21
Tân Sửu
18
22
Nhâm Dần
19
23
Quý Mão
20
24
Giáp Thìn
21
25
Ất Tỵ
22
26
Bính Ngọ
23
27
Đinh Mùi
24
28
Mậu Thân
25
29
Kỷ Dậu
26
1/1
Canh Tuất
27
2
Tân Hợi
28
3
Nhâm Tý
29
4
Quý Sửu
30
5
Giáp Dần
31
6
Ất Mão
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
7
Bính Thìn
2
8
Đinh Tỵ
3
9
Mậu Ngọ
4
10
Kỷ Mùi
5
11
Canh Thân
6
12
Tân Dậu
7
13
Nhâm Tuất
8
14
Quý Hợi
9
15
Giáp Tý
10
16
Ất Sửu
11
17
Bính Dần
12
18
Đinh Mão
13
19
Mậu Thìn
14
20
Kỷ Tỵ
15
21
Canh Ngọ
16
22
Tân Mùi
17
23
Nhâm Thân
18
24
Quý Dậu
19
25
Giáp Tuất
20
26
Ất Hợi
21
27
Bính Tý
22
28
Đinh Sửu
23
29
Mậu Dần
24
30
Kỷ Mão
25
1/2
Canh Thìn
26
2
Tân Tỵ
27
3
Nhâm Ngọ
28
4
Quý Mùi
29
5
Giáp Thân
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
6
Ất Dậu
2
7
Bính Tuất
3
8
Đinh Hợi
4
9
Mậu Tý
5
10
Kỷ Sửu
6
11
Canh Dần
7
12
Tân Mão
8
13
Nhâm Thìn
9
14
Quý Tỵ
10
15
Giáp Ngọ
11
16
Ất Mùi
12
17
Bính Thân
13
18
Đinh Dậu
14
19
Mậu Tuất
15
20
Kỷ Hợi
16
21
Canh Tý
17
22
Tân Sửu
18
23
Nhâm Dần
19
24
Quý Mão
20
25
Giáp Thìn
21
26
Ất Tỵ
22
27
Bính Ngọ
23
28
Đinh Mùi
24
29
Mậu Thân
25
1/3
Kỷ Dậu
26
1/3
Canh Tuất
27
2
Tân Hợi
28
3
Nhâm Tý
29
4
Quý Sửu
30
5
Giáp Dần
31
6
Ất Mão
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
7
Bính Thìn
2
8
Đinh Tỵ
3
9
Mậu Ngọ
4
10
Kỷ Mùi
5
11
Canh Thân
6
12
Tân Dậu
7
13
Nhâm Tuất
8
14
Quý Hợi
9
15
Giáp Tý
10
16
Ất Sửu
11
17
Bính Dần
12
18
Đinh Mão
13
19
Mậu Thìn
14
20
Kỷ Tỵ
15
21
Canh Ngọ
16
22
Tân Mùi
17
23
Nhâm Thân
18
24
Quý Dậu
19
25
Giáp Tuất
20
26
Ất Hợi
21
27
Bính Tý
22
28
Đinh Sửu
23
29
Mậu Dần
24
30
Kỷ Mão
25
1/4
Canh Thìn
26
2
Tân Tỵ
27
3
Nhâm Ngọ
28
4
Quý Mùi
29
5
Giáp Thân
30
6
Ất Dậu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
7
Bính Tuất
2
8
Đinh Hợi
3
9
Mậu Tý
4
10
Kỷ Sửu
5
11
Canh Dần
6
12
Tân Mão
7
13
Nhâm Thìn
8
14
Quý Tỵ
9
15
Giáp Ngọ
10
16
Ất Mùi
11
17
Bính Thân
12
18
Đinh Dậu
13
19
Mậu Tuất
14
20
Kỷ Hợi
15
21
Canh Tý
16
22
Tân Sửu
17
23
Nhâm Dần
18
24
Quý Mão
19
25
Giáp Thìn
20
26
Ất Tỵ
21
27
Bính Ngọ
22
28
Đinh Mùi
23
29
Mậu Thân
24
1/5
Kỷ Dậu
25
2
Canh Tuất
26
3
Tân Hợi
27
4
Nhâm Tý
28
5
Quý Sửu
29
6
Giáp Dần
30
7
Ất Mão
31
8
Bính Thìn
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
9
Đinh Tỵ
2
10
Mậu Ngọ
3
11
Kỷ Mùi
4
12
Canh Thân
5
13
Tân Dậu
6
14
Nhâm Tuất
7
15
Quý Hợi
8
16
Giáp Tý
9
17
Ất Sửu
10
18
Bính Dần
11
19
Đinh Mão
12
20
Mậu Thìn
13
21
Kỷ Tỵ
14
22
Canh Ngọ
15
23
Tân Mùi
16
24
Nhâm Thân
17
25
Quý Dậu
18
26
Giáp Tuất
19
27
Ất Hợi
20
28
Bính Tý
21
29
Đinh Sửu
22
30
Mậu Dần
23
1/5
Kỷ Mão
24
2
Canh Thìn
25
3
Tân Tỵ
26
4
Nhâm Ngọ
27
5
Quý Mùi
28
6
Giáp Thân
29
7
Ất Dậu
30
8
Bính Tuất
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
9
Đinh Hợi
2
10
Mậu Tý
3
11
Kỷ Sửu
4
12
Canh Dần
5
13
Tân Mão
6
14
Nhâm Thìn
7
15
Quý Tỵ
8
16
Giáp Ngọ
9
17
Ất Mùi
10
18
Bính Thân
11
19
Đinh Dậu
12
20
Mậu Tuất
13
21
Kỷ Hợi
14
22
Canh Tý
15
23
Tân Sửu
16
24
Nhâm Dần
17
25
Quý Mão
18
26
Giáp Thìn
19
27
Ất Tỵ
20
28
Bính Ngọ
21
29
Đinh Mùi
22
1/6
Mậu Thân
23
2
Kỷ Dậu
24
3
Canh Tuất
25
4
Tân Hợi
26
5
Nhâm Tý
27
6
Quý Sửu
28
7
Giáp Dần
29
8
Ất Mão
30
9
Bính Thìn
31
10
Đinh Tỵ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
11
Mậu Ngọ
2
12
Kỷ Mùi
3
13
Canh Thân
4
14
Tân Dậu
5
15
Nhâm Tuất
6
16
Quý Hợi
7
17
Giáp Tý
8
18
Ất Sửu
9
19
Bính Dần
10
20
Đinh Mão
11
21
Mậu Thìn
12
22
Kỷ Tỵ
13
23
Canh Ngọ
14
24
Tân Mùi
15
25
Nhâm Thân
16
26
Quý Dậu
17
27
Giáp Tuất
18
28
Ất Hợi
19
29
Bính Tý
20
1/7
Đinh Sửu
21
2
Mậu Dần
22
3
Kỷ Mão
23
4
Canh Thìn
24
5
Tân Tỵ
25
6
Nhâm Ngọ
26
7
Quý Mùi
27
8
Giáp Thân
28
9
Ất Dậu
29
10
Bính Tuất
30
11
Đinh Hợi
31
12
Mậu Tý
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
13
Kỷ Sửu
2
14
Canh Dần
3
15
Tân Mão
4
16
Nhâm Thìn
5
17
Quý Tỵ
6
18
Giáp Ngọ
7
19
Ất Mùi
8
20
Bính Thân
9
21
Đinh Dậu
10
22
Mậu Tuất
11
23
Kỷ Hợi
12
24
Canh Tý
13
25
Tân Sửu
14
26
Nhâm Dần
15
27
Quý Mão
16
28
Giáp Thìn
17
29
Ất Tỵ
18
30
Bính Ngọ
19
1/8
Đinh Mùi
20
2
Mậu Thân
21
3
Kỷ Dậu
22
4
Canh Tuất
23
5
Tân Hợi
24
6
Nhâm Tý
25
7
Quý Sửu
26
8
Giáp Dần
27
9
Ất Mão
28
10
Bính Thìn
29
11
Đinh Tỵ
30
12
Mậu Ngọ
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
13
Kỷ Mùi
2
14
Canh Thân
3
15
Tân Dậu
4
16
Nhâm Tuất
5
17
Quý Hợi
6
18
Giáp Tý
7
19
Ất Sửu
8
20
Bính Dần
9
21
Đinh Mão
10
22
Mậu Thìn
11
23
Kỷ Tỵ
12
24
Canh Ngọ
13
25
Tân Mùi
14
26
Nhâm Thân
15
27
Quý Dậu
16
28
Giáp Tuất
17
29
Ất Hợi
18
1/9
Bính Tý
19
2
Đinh Sửu
20
3
Mậu Dần
21
4
Kỷ Mão
22
5
Canh Thìn
23
6
Tân Tỵ
24
7
Nhâm Ngọ
25
8
Quý Mùi
26
9
Giáp Thân
27
10
Ất Dậu
28
11
Bính Tuất
29
12
Đinh Hợi
30
13
Mậu Tý
31
14
Kỷ Sửu
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
15
Canh Dần
2
16
Tân Mão
3
17
Nhâm Thìn
4
18
Quý Tỵ
5
19
Giáp Ngọ
6
20
Ất Mùi
7
21
Bính Thân
8
22
Đinh Dậu
9
23
Mậu Tuất
10
24
Kỷ Hợi
11
25
Canh Tý
12
26
Tân Sửu
13
27
Nhâm Dần
14
28
Quý Mão
15
29
Giáp Thìn
16
1/10
Ất Tỵ
17
2
Bính Ngọ
18
3
Đinh Mùi
19
4
Mậu Thân
20
5
Kỷ Dậu
21
6
Canh Tuất
22
7
Tân Hợi
23
8
Nhâm Tý
24
9
Quý Sửu
25
10
Giáp Dần
26
11
Ất Mão
27
12
Bính Thìn
28
13
Đinh Tỵ
29
14
Mậu Ngọ
30
15
Kỷ Mùi
Tốt (Hoàng đạo)
|Xấu (Hắc đạo)
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
16
Canh Thân
2
17
Tân Dậu
3
18
Nhâm Tuất
4
19
Quý Hợi
5
20
Giáp Tý
6
21
Ất Sửu
7
22
Bính Dần
8
23
Đinh Mão
9
24
Mậu Thìn
10
25
Kỷ Tỵ
11
26
Canh Ngọ
12
27
Tân Mùi
13
28
Nhâm Thân
14
29
Quý Dậu
15
30
Giáp Tuất
16
1/11
Ất Hợi
17
2
Bính Tý
18
3
Đinh Sửu
19
4
Mậu Dần
20
5
Kỷ Mão
21
6
Canh Thìn
22
7
Tân Tỵ
23
8
Nhâm Ngọ
24
9
Quý Mùi
25
10
Giáp Thân
26
11
Ất Dậu
27
12
Bính Tuất
28
13
Đinh Hợi
29
14
Mậu Tý
30
15
Kỷ Sửu
31
16
Canh Dần
Ngày lễ dương lịch 2028
- 1/1: Tết Dương lịch, ngày đầu tiên của năm theo lịch Gregorian, biểu trưng cho sự bắt đầu mới, tái sinh và hy vọng.
- 14/2: Lễ Tình nhân (Valentine), ngày tri ân tình yêu, tình cảm và sự kết nối giữa các con người.
- 27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, kỷ niệm công lao của các chuyên gia y tế trong việc bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ, tôn vinh vai trò, năng lực và đóng góp quan trọng của phụ nữ trong xã hội.
- 26/3: Ngày Thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, kỷ niệm truyền thống tổ chức thanh niên trong phong trào cách mạng.
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư, dịp vui nhộn khi mọi người trao đổi các trò đùa hài hước và những lời nói đùa.
- 30/4: Ngày Giải phóng Miền Nam, kỷ niệm sự thống nhất tổ quốc và kết thúc chiến tranh.
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động, tôn vinh những cống hiến của người lao động trên khắp thế giới.
- 7/5: Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ, kỷ niệm chiến thắng lịch sử vĩ đại của nhân dân Việt Nam năm 1954.
- 13/5: Ngày Của Mẹ, dịp để tôn vinh và biểu lộ tình cảm yêu thương đối với các bà mẹ.
- 19/5: Ngày Sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, tôn vinh nhà lãnh đạo vĩ đại của Việt Nam.
- 1/6: Ngày Quốc tế Thiếu nhi, kỷ niệm quyền lợi và sự phát triển toàn diện của trẻ em.
- 17/6: Ngày Của Cha, dịp để tôn vinh vai trò quan trọng của người cha trong gia đình.
- 21/6: Ngày Báo chí Việt Nam, kỷ niệm các cộng tác viên báo chí và vai trò thông tin truyền thông.
- 28/6: Ngày Gia đình Việt Nam, tôn vinh giá trị, ý nghĩa của tổ ấm gia đình trong xã hội.
- 11/7: Ngày Dân số Thế giới, nâng cao nhận thức về các vấn đề dân số và phát triển bền vững.
- 27/7: Ngày Thương binh Liệt sĩ, tưởng nhớ những người đã hy sinh vì độc lập, tự do của đất nước.
- 28/7: Ngày Thành lập Công đoàn Việt Nam, kỷ niệm tổ chức bảo vệ quyền lợi của công nhân lao động.
- 19/8: Ngày Tổng khởi nghĩa, kỷ niệm Cách mạng Tháng Tám năm 1945 giành chính quyền.
- 2/9: Ngày Quốc Khánh, kỷ niệm Ngày Độc lập dân tộc, ngày thành lập nước Việt Nam độc lập.
- 10/9: Ngày Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, kỷ niệm tổ chức đại đoàn kết dân tộc.
- 1/10: Ngày Quốc tế Người cao tuổi, tôn vinh sự sống, kinh nghiệm và đóng góp của người cao tuổi.
- 10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô, kỷ niệm ngày Hà Nội được giải phóng hoàn toàn năm 1954.
- 13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam, tôn vinh các nhà kinh doanh trong sự phát triển kinh tế đất nước.
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam, tôn vinh những đóng góp to lớn của phụ nữ Việt Nam trong lịch sử.
- 31/10: Ngày Halloween, lễ hội phương Tây với các hoạt động gắn liền với truyền thuyết và màu sắc bí ẩn.
- 9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam, kỷ niệm và nâng cao nhận thức về công tác pháp luật quốc gia.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, tôn vinh những cống hiến của giáo viên trong sự phát triển con người.
- 23/11: Ngày Thành lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam, kỷ niệm tổ chức nhân đạo phục vụ cộng đồng.
- 1/12: Ngày Thế giới Phòng chống AIDS, nâng cao nhận thức về phòng ngừa và chống lại dịch bệnh.
- 19/12: Ngày Toàn quốc Kháng chiến, kỷ niệm cuộc kháng chiến vĩ đại chống thực dân Pháp.
- 22/12: Ngày Thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam, kỷ niệm lực lượng vũ trang bảo vệ độc lập, chủ quyền.
- 24/12: Ngày Lễ Giáng sinh, dịp tôn vinh tình thần yêu thương, hòa bình và hy vọng của nhân loại.
Ngày lễ âm lịch 2028
- 1/1 Âm lịch: Tết Nguyên Đán, dịp bắt đầu năm mới theo lịch truyền thống, biểu trưng cho sự đổi mới, tái sinh và kỳ vọng may mắn.
- 15/1 Âm lịch: Tết Nguyên Tiêu hay Lễ Thượng Nguyên, ngày rằm tháng Giêng với các hoạt động tâm linh và giải trí truyền thống.
- 3/3 Âm lịch: Tết Hàn Thực, dịp tưởng nhớ tổ tiên và thực hiện các nghi thức tâm linh ở mộ địa.
- 10/3 Âm lịch: Giỗ Tổ Hùng Vương, kỷ niệm vua Hùng Vương, tôn vinh lịch sử dân tộc Việt lâu đời.
- 15/4 Âm lịch: Lễ Phật Đản, ngày sinh Đức Phật Thích Ca Mưu Ni, dịp tôn vinh giáo lý Phật pháp.
- 5/5 Âm lịch: Tết Đoan Ngọ, ngày hè với các phong tục như cắm các cỏ cây thanh tịnh và ăn bánh chưng ngỏm.
- 15/7 Âm lịch: Lễ Vu Lan, ngày lễ truyền thống để tưởng nhớ tổ tiên và cầu siêu cho những người đã khuất.
- 15/8 Âm lịch: Tết Trung Thu, dịp vui tươi với các trò chơi, lễ hội dành cho trẻ em, tôn vinh tình cảm gia đình.
- 9/9 Âm lịch: Tết Trùng Cửu, ngày lên cao để cầu mong bình an, may mắn và sức khỏe dài lâu.
- 10/10 Âm lịch: Tết Thường Tân, dịp tưởng nhớ tổ tiên và chuẩn bị cho mùa đông sắp tới.
- 15/10 Âm lịch: Tết Hạ Nguyên, ngày lễ tâm linh cuối cùng của năm, hoàn thành các nghi thức dâng cúng tổ tiên.
- 23/12 Âm lịch: Tiễn Táo Quân Lên Trời, nghi thức tâm linh dâng tiễn vị thần bếp lên trời báo cáo tình hình gia đình.
Sự kiện lịch sử 2028
- 6/1/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, khởi đầu của quá trình dân chủ hóa.
- 7/1/1979: Chiến thắng Biên giới Tây Nam chống quân xâm lược, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
- 9/1/1950: Ngày Truyền thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam, tôn vinh những cống hiến của thế hệ trẻ.
- 11/1/2007: Việt Nam Gia nhập WTO, bước ngoặt lớn trong hội nhập kinh tế quốc tế của đất nước.
- 13/1/1941: Khởi nghĩa Đô Lương, cuộc nổi dậy của nhân dân chống lại quyền thực dân Pháp.
- 14/2: Ngày Lễ Tình yêu, kỷ niệm các mối quan hệ tình cảm, tình yêu và tình bạn.
- 27/1/1973: Ký Hiệp định Paris, thỏa thuận về chấm dứt chiến tranh Việt Nam.
- 3/2/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, khởi đầu của phong trào cộng sản hiện đại ở Việt Nam.
- 8/2/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh Trở về nước Trực tiếp Lãnh đạo Cách mạng Việt Nam, sự kiện then chốt lịch sử.
- 27/2/1955: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, tôn vinh những cống hiến của ngành y tế quốc gia.
- 8/3/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ, kỷ niệm cuộc tuần hành đòi quyền lợi của phụ nữ lao động ở Mỹ.
- 11/3/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ, cuộc nổi dậy của nhân dân miền Bắc chống sự cáo buộc của Nhật Bản.
- 18/3/1979: Chiến thắng Quân Trung Quốc Xâm lược Trên biên giới Phía Bắc, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
- 26/3/1931: Ngày Thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, tổ chức thanh niên cách mạng.
- 25/4/1976: Ngày Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội Chung của Cả nước, thống nhất đất nước một cách dân chủ.
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, Thống nhất Tổ quốc, kết thúc chiến tranh và hòa nhập đất nước.
- 1/5/1886: Ngày Quốc tế Lao động, kỷ niệm các cuộc đấu tranh của công nhân lao động toàn thế giới.
- 7/5/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ, chiến thắng lịch sử vĩ đại chống thực dân Pháp.
- 9/5/1945: Chiến thắng Chủ nghĩa Phát xít, sự kiện lịch sử toàn cầu kết thúc Thế chiến II ở phía Đông.
- 13/5: Ngày Của Mẹ, dịp tôn vinh tình yêu, sự hy sinh của các bà mẹ.
- 15/5/1941: Thành lập Đội Thanh niên Tiền phong Tổ quốc Hồ Chí Minh, tổ chức thanh niên cách mạng đầu tiên.
- 19/5/1890: Ngày Sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, tôn vinh nhân vật lãnh đạo vĩ đại của Việt Nam.
- 19/5/1941: Thành lập Mặt trận Việt Minh, liên minh chính trị phục vụ cách mạng Việt Nam.
- 1/6: Quốc tế Thiếu nhi, kỷ niệm quyền lợi và sự phát triển toàn diện của trẻ em.
- 5/6/1911: Nguyễn Tất Thành Rời Cảng Nhà Rồng Ra Đi Tìm Đường Cứu nước, khởi đầu con đường tìm kiếm sự thật.
- 17/6: Ngày Của Bố, dịp tôn vinh vai trò quan trọng của người cha trong gia đình.
- 21/6/1925: Ngày Báo chí Việt Nam, kỷ niệm ngành báo chí Việt Nam và những nhà báo.
- 28/6/2011: Ngày Gia đình Việt Nam, tôn vinh giá trị của tổ ấm gia đình trong xã hội.
- 2/7/1976: Nước ta Đổi Quốc hiệu Từ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Thành Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, thống nhất chính thức.
- 17/7/1966: Hồ Chủ tịch Ra Lời Kêu gọi "Không có gì Quý hơn Độc lập, Tự do", câu nói lịch sử nổi tiếng.
- 27/7: Ngày Thương binh, Liệt sĩ, tưởng nhớ những người anh hùng đã hy sinh cho đất nước.
- 28/7: Thành lập Công đoàn Việt Nam năm 1929 hay Ngày Việt Nam Gia nhập ASEAN năm 1995, hai sự kiện quan trọng.
- 1/8/1930: Ngày Truyền thống Công tác Tư tưởng Văn hóa của Đảng, kỷ niệm công tác giáo dục ý thức dân tộc.
- 19/8/1945: Cách mạng Tháng 8, Ngày Công an Nhân dân, kỷ niệm vô vàn sự kiện lịch sử quan trọng.
- 20/8/1888: Ngày Sinh Chủ tịch Tôn Đức Thắng, tôn vinh nhà lãnh đạo cách mạng nổi tiếng.
- 2/9: Quốc khánh năm 1945 hay Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh Qua đời năm 1969, hai sự kiện hệ trọng.
- 10/9/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức đoàn kết dân tộc trong xây dựng đất nước.
- 12/9/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh, cuộc nổi dậy của nhân dân miền Trung chống thực dân Pháp.
- 20/9/1977: Việt Nam Trở thành Thành viên Liên hiệp Quốc, bước ngoặt trong ngoại giao quốc tế.
- 23/9/1945: Nam Bộ Kháng chiến, cuộc kháng chiến dài hạn chống thực dân Pháp ở miền Nam.
- 27/9/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn, cuộc nổi dậy chống thực dân Pháp ở phía Bắc.
- 1/10/1991: Ngày Quốc tế Người cao tuổi, kỷ niệm tôn vinh tuổi già và kinh nghiệm sống.
- 10/10/1954: Giải phóng Thủ đô, Hà Nội được giải phóng hoàn toàn sau cuộc chiến tranh kháng Pháp.
- 14/10/1930: Ngày Hội Nông dân Việt Nam, kỷ niệm tổ chức nông dân trong cách mạng.
- 15/10/1956: Ngày Truyền thống Hội Thanh niên Việt Nam, kỷ niệm tổ chức thanh niên cách mạng.
- 20/10/1930: Thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, tổ chức đại diện quyền lợi phụ nữ.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, tôn vinh những cống hiến của giáo viên cho sự phát triển con người.
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ, cuộc nổi dậy chống thực dân Pháp ở miền Nam.
- 23/11/1946: Thành lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam, tổ chức nhân đạo phục vụ cộng đồng.
- 1/12: Ngày Thế giới Phòng chống AIDS, nâng cao nhận thức về phòng ngừa dịch bệnh nguy hiểm.
- 19/12/1946: Toàn quốc Kháng chiến, khởi đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kéo dài 9 năm.
- 22/12/1944: Thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam, bước đầu hình thành lực lượng vũ trang cách mạng.
