Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Nên tránh các ngày sau: - Sát Chủ Dương: Một ngày bất lợi cho các hoạt động xây cất, thành tín, giao dịch bất động sản, nhận công việc mới hay đầu tư kinh doanh. |
|
Ngày: Mậu Thìn - Can Chi cùng hành Thổ, là ngày cát tường. - Nạp âm: Thuộc Đại Lâm Mộc, không phù hợp với tuổi Nhâm Tuất và Bính Tuất. - Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, trừ những người sinh năm Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (hành Thổ) không bị ảnh hưởng. - Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. - Tam Sát không phù hợp với mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Nên tránh các công việc liên quan đến nhận đất để gia chủ tránh khỏi bất trắc - Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Nên tránh khóc lóc để tránh xảy ra tang tóc trong gia đình |
|
Ngày: Đại An - ngày cát tường. Là ngày tốt lành, mọi việc làm đều yên tâm, thành công viên mãn. "Đại An gặp được quý nhân |
|
: Sao Tất : Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Kiết Tú (Tốt). Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ hai. : Khởi công xây dựng bất kể việc gì đều tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho việc mở cửa, dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay móc giếng. Những việc khác như khai trương cửa hàng, xuất phát đi xa, nhập học, làm nông nghiệp và nuôi tằm cũng rất tốt. : Nên tránh các việc liên quan đi thuyền. :
"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công xây dựng, động thổ, san nền đắp nền, dựng kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt và các loại máy khác, gieo cây gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, khám chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua gia súc, sản xuất rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, chăm sóc và tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất. |
|
Sao cát tường:
Sao hung thần:
|
|
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' - vị thần mang lại vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' - vị thần mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần vì không tốt lành. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều thăng hoa, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có khả năng lấy lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay bị nói xấu. Việc làm chậm, lâu la nhưng nên làm kỹ lưỡng để tránh sai sót. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu nuôi chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Ngoài ra những việc như hội họp, tranh luận, việc quan tòa,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên kiểm soát lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn dồi dào. Buôn bán, kinh doanh có lời lớn. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng từ gia đình. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thầy chữa thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, hoặc việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, dễ gặp vận xui nên cúng tế thì mới an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 6 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 12 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 12 tháng 6 năm 2028 là ngày 20 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 12/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 12/6/2028 là ngày 20/5/2028 âm.
HỏiNgày 12 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 6 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/6/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 12/6/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 12 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 12 tháng 6 năm 2028 là Thứ hai.
