Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2028

Ngày Dương Lịch:10-6-2028
Ngày Âm Lịch:18-5-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Bính Dần tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2028
Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân)
10
18
Ngày: Bính Dần, Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Tam Nương: Là ngày xấu, cần kiêng những công việc lớn như khai trương cửa hàng, khởi hành xa, tổ chức hôn lễ, động thổ xây nhà, sửa chữa hoặc cất dựng nhân vật...

Ngày: Bính Dần - tức là Can Bính sinh Chi Dần (Mộc sinh Hỏa), đây là ngày cát tốt (ngày lành).

- Nạp âm: Thuộc Lô Trung Hỏa, kỵ các tuổi: Canh Thân và Nhâm Thân.

- Ngày này hành Hỏa khắc lấy hành Kim, ngoại trừ tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ dù thuộc hành Kim nhưng không bị ảnh hưởng bởi hỏa.

- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung với Thân, hình với Tỵ, hại với Tỵ, phá với Hợi, tuyệt với Dậu.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp nấu để tránh gặp tai họa liên quan lửa

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các nghi lễ tế tự vì ngày này quỷ thần bất bình thường, sinh rắc rối

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày cát tốt lành.

Trong ngày này mọi sự đều hanh thông và ít gặp trở ngại. Những kế hoạch lớn sẽ thành công tốt đẹp, thuận lợi, bên cạnh đó còn nhận được sự che chở từ âm phúc và được quý nhân hỗ trợ nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

: Sao Vị

: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - hình tượng tinh tú là con chim trĩ, chủ trị ngày thứ bảy.

: Khởi tạo công việc gì cũng tốt lành. Đặc biệt tốt nhất là cưới hỏi, xây cất nhà cửa, dọn vệ sinh cỏ cơm, gieo trồng và chọn giống.

: Đi thuyền trên nước.

:

- Sao Vị mất khí lực vào ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, rất hung hiểm nên không nên cưới hỏi hay xây dựng nhà cửa. Gặp ngày Tuất sao Vị đắc lợi nên mưu cầu công danh được lành, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, vì thế gặp ngày này cần kiêng chôn cất, khởi hành, cưới hỏi, xây cất nhà...

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Thành

Nên làm: Lập hợp đồng khế ước, giao dịch mua bán, cho vay và thu nợ, xuất hành du lịch hay đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ xây nhà, san nền đắp nền, gắn lắp cửa, đặt táng mai táng, kê gác lửng, dựng xây kho vựa chứa, làm hoặc sửa chữa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, lắp đặt máy móc và thiết bị, gặt lúa, đào ao khai giếng, tháo nước tưới tiêu, tìm kiếm sự chữa trị bệnh, mua gia súc và các hoạt động chăn nuôi, nhập học đi học, làm lễ cầu xin, cưới hỏi và kết hôn, tuyển dụng nhân viên, nộp đơn dâng sớ trình duyệt, học tập kỹ năng và nghề, đ造hay sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh sáng tác, tu bổ và chăm sóc cây cối.

Không nên: Khởi kiện tụng, tranh chấp tranh giành.

Sao tốt lành:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức: Tốt cho tất cả các sự.
  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là sự hôn thú và cưới hỏi.
  • Thiên Quý: Tốt cho đầy đủ các công việc.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch thương mại, cầu tài lộc và kinh doanh, xuất hành du lịch.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi sự, đặc biệt tốt cho hôn nhân và sự cưới xin.
  • Tam Hợp: Tốt cho toàn bộ các công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương cửa hàng hoặc cầu xin tài lộc.

Sao xấu không lợi:

  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành khởi hành.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kiêng việc mai táng an táng. Tuy nhiên nếu trùng ngày với Thiên Giải thì lại trở thành sao tốt.
  • Lôi Công: Xấu với việc xây dựng kiến trúc nhà cửa.
  • Cô Thần: Xấu với sự hôn thú cưới hỏi.
  • Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng nhà cửa và an táng chôn cất.
  • Ly Sàng: Kiêng sự cưới hỏi và hôn thú.

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang lại của cải.

Tránh xuất hành theo hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần là điềm xấu

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Là những giờ cực kỳ tốt lành, ai đi thường gặp được may mắn và vượng khí. Buôn bán kinh doanh có lợi sinh lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu xin trị bệnh sẽ nhanh khỏi, toàn bộ gia đình đều khoẻ mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Cầu xin tài lộc thì không có lợi, hay bị trái ý và tổn thất. Nếu khởi hành hay gặp nạn, những việc trọng đại thì phải chịu khó khăn, dễ gặp phát sinh ngoài dự tính, nên cúng tế để cầu an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều được tốt lành thuận lợi, tốt nhất là cầu xin tài lộc theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới lấy lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm tục. Việc làm chậm trễ nhưng nên cẩn thận chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp tốt lành.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây rắc rối và khó khăn, phải đề phòng kỹ. Người khởi hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chặn được lời nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc quản lý…nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để hạn chế xảy ra mâu thuẫn hay ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 6 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 6 năm 2028 là ngày 18 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/6/2028 là ngày 18/5/2028 âm.

HỏiNgày 10 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 6 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/6/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/6/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 10 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 6 năm 2028Thứ bảy.