Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2028

Ngày Dương Lịch:14-6-2028
Ngày Âm Lịch:22-5-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Canh Ngọ tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2028
Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân)
14
22
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Ngày Tam Nương là ngày xấu, cần tránh thực hiện những công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, khởi hành đường dài, tổ chức hôn lễ, động thổ xây dựng hoặc sửa chữa nhà cửa.

Ngày Canh Ngọ là ngày hung vì chi khắc can (Hỏa khắc Kim):

  • Nạp âm: Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi Giáp Tý và Bính Tý
  • Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không chịu ảnh hưởng
  • Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi

Ngày Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh dệt bị hư hỏng

Ngày Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp mái nhà để tránh chủ phải làm lại

Ngày Tốc Hỷ - ngày tốt vừa phải với đặc điểm riêng biệt:

Buổi sáng mang lại may mắn nhưng chiều xấu dần, nên cần hành động nhanh chóng. Niềm vui thoáng qua, thích hợp để tiến hành những công việc lớn lao sẽ đạt kết quả nhanh chóng. Tối ưu nhất là thực hiện công việc vào buổi sáng sớm.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4

Nên làm: Khởi công nhiều công việc tạo tác như dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà cửa, nhập học đầu năm, làm công trình thủy lợi, tháo nước hay đi thuyền buồm.

Kiêng cữ: Không nên cưới gả, đóng giường lót giường, chôn cất hoặc kết bạn vì những việc này sẽ không có kết quả tốt. Để hôn sự được viên mãn, quý vị nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên: Nên phó nhậm để cầu công danh hiển hách
  • Sâm (Thủy Viên - con vượn): Thủy tinh, sao tốt - rất thuận lợi cho mua bán kinh doanh, xây dựng và thi cử đỗ đạt. Kỵ an táng và cưới gả.

"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương sự nghiệp, nhậm chức vào vai trò mới, tổ chức hôn lễ, trồng cây trạc, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đem lại thuận lợi, sinh con rất tốt đẹp.

Không nên: Động thổ xây dựng, chôn cất thi hài, đào giếng lấy nước, lợp mái nhà.

Sao tốt:

  • Thiên Quan: Tốt lành cho mọi việc làm
  • Mãn Đức Tinh: Tốt lành cho mọi việc làm
  • Quan Nhật: Tốt lành cho mọi việc làm
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt lành cho mọi việc làm

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng và động thổ
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu cho xuất hành và hôn sự
  • Nguyệt Hình: Xấu cho toàn bộ công việc
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Ly Sàng: Kỵ hôn sự

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Nên tránh xuất hành hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều thuận lợi. Người đi sẽ có tin tức. Chăn nuôi đều phát triển tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh cãi, bất hòa, thiếu thốn. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh chấp, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ kín miệng để hạn chế mâu thuẫn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh tật được chữa khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài kém hiệu quả hoặc hay gặp trái ý. Ra đi dễ tổn thất, gặp nạn, công việc trọng yếu phải chịu khó. Gặp ma quỷ thì cần cúng tế mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều thành công tốt lành, cầu tài theo hướng Tây Nam đặc biệt hiệu quả. Nhà cửa được yên lành. Xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng mâu thuẫn tranh cãi hay lời lẽ tầm thường. Công việc tiến triển chậm nhưng cần cẩn thận chắc chắn trong mọi hành động.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 6 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 14 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 14 tháng 6 năm 2028 là ngày 22 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 14/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 14/6/2028 là ngày 22/5/2028 âm.

HỏiNgày 14 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 6 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/6/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 14/6/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 14 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 14 tháng 6 năm 2028Thứ tư.