Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2028

Ngày Dương Lịch:1-6-2028
Ngày Âm Lịch:9-5-2028
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Đinh Tỵ tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2028
Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân)
1
9
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 6

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Trùng tang: Nên tránh thực hiện các công việc như chôn cất, tổ chức đám cưới, vợ chồng ra đi, xây dựng nhà cửa hoặc xây mồ mả.

Ngày Đinh Tỵ - Can Chi đồng hành (cùng Hỏa), là ngày tốt lành:

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi Tân Hợi và Quý Hợi.

- Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc Hành Thủy, tuy nhiên người tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc Hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

- Tương quan thập nhị chi: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên tiến hành cắt tóc nhằm tránh nguy cơ đầu bị mọc nhọt mủ

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để phòng tránh tiền tài mất mát hay lạc mislaid

Ngày Lưu Liên - được xem là ngày Hung (xấu).

Ngày này mọi sự khó thành công, dễ bị chậm trễ hoặc gặp phức tạp, do đó rất khó hoàn thành tốt đẹp. Hơn nữa, dễ gặp những tranh chấp, xích mích trong lời nói hay tranh cãi với người khác. Đối với các công việc hành chính, pháp lý, giấy tờ tờ khai, ký kết hợp đồng, nộp đơn từ nên tránh vội vã, cần cân nhắc kỹ càng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú). Hình tượng tinh thể là con cua, chủ trị vào ngày thứ năm.

Nên làm: Khởi tạo mọi công việc đều thuận lợi rất tốt. Đặc biệt tốt cho xây dựng, sửa chữa mồ mả, khai quật nước, mở cửa, các công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may vá áo mũ, kinh doanh, giao dịch, tìm kiếm công danh và sự nghiệp.

Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Đặt tên con với tên Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên sao của năm/tháng đó sẽ dễ nuôi nấng hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Đẩu Mộc Giải ở vị trí Tỵ mất hiệu lực, ở vị trí Dậu thì tốt. Ngày Sửu Đăng Viên tốt lành nhưng phạm phải Phục Đoạn.
  • Khi phạm Phục Đoạn cần tránh: chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm, xuất hành. Nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết liễu điều hung hại.
  • Đẩu Mộc Giải (con cua): Mộc tinh, sao cát. Xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều tốt lành.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức công việc, tổ chức cưới hỏi, trồng cây cối, thắp hương tạ ơn hay đáp nghĩa. Xuất hành sẽ có lợi, sinh con rất tốt lành.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà mái.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc may mắn.
  • Đại Hồng Sa: Cát tướng đem lại may mắn cho mọi sự việc.

Sao xấu:

  • Trùng Tang: Nên kiêng cữ giá thú (cưới hỏi), an táng người thân hay khởi công xây dựng nhà cửa.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' (vị thần của niềm vui, tin vui).
  • Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' (vị thần của tài lộc).

Hướng kỵ:

  • Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu, không lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mơ hồ không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ bị mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi mâu thuẫn hay nói lời thô lỗ bình thường. Công việc thực hiện chậm lâu nhưng tốt nhất phải làm cẩn trọng chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ tốt. Đi công tác gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi tốt lành.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện kiếm chore, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại chọn ngày khác. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung công việc hội họp tranh luận, việc quan lại nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời miệng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi vã không đáng.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ lành tốt đẹp, nếu đi thường gặp may mắn tốt. Buôn bán kinh doanh có lãi lợi. Người đi sắp về đến nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin vui mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp thuận thiện. Nếu có bệnh cầu khỏi thì sẽ bình phục, gia đình ai nấy đều khoẻ mạnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài lộc thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý không như ý muốn. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, nguy hiểm ma quỷ nên cúng tế cầu an thì mới yên bình.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành thuận lợi, tốt nhất cầu tài lộc đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ được yên ổn. Người xuất hành đều an toàn bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 6 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 6 năm 2028 là ngày 9 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/6/2028 là ngày 9/5/2028 âm.

HỏiNgày 1 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 6 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/6/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/6/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 6 năm 2028Thứ năm.