Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2028

Ngày Dương Lịch:2-6-2028
Ngày Âm Lịch:10-5-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Mậu Ngọ tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2028
Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân)
2
10
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 6

Các giờ mang năng lượng tích cực, thuận lợi cho mọi công việc:

  • (23:00-0:59)
  • Sửu (1:00-2:59)
  • Mão (5:00-6:59)
  • Ngọ (11:00-12:59)
  • Thân (15:00-16:59)
  • Dậu (17:00-18:59)

Các giờ mang năng lượng âm tinh, cần thận trọng và tránh những công việc trọng đại:

  • Dần (3:00-4:59)
  • Thìn (7:00-8:59)
  • Tỵ (9:00-10:59)
  • Mùi (13:00-14:59)
  • Tuất (19:00-20:59)
  • Hợi (21:00-22:59)

Tránh hoàn toàn các ngày bị kỵ như: ngày Nguyệt kỵ, ngày Nguyệt tận, ngày Tam Nương, và ngày Dương Công Kỵ để đảm bảo an toàn và thuận lợi cho các công việc quan trọng.

Ngày Mậu Ngọ - Thái Âm hành Hỏa sinh Thổ, được xem là ngày cát lợi:

• Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa. Cần lưu ý kỵ với các tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý để tránh xung đột năng lượng.

• Tương khắc ngũ hành: Hỏa khắc Kim trong ngày này, tuy nhiên tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) lại có khả năng hóa giải do đặc tính riêng biệt của mình.

• Quan hệ hòa hợp: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

• Mậu (Hành Thổ): "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Ngày này không thích hợp để tiến hành các công việc liên quan đến nhận đất, mua bán mảnh vườn hay định cư, vì sẽ gây ảnh hưởng xấu đến gia chủ và đem lại sự bất an, không lành lợi.

• Ngọ (Hành Hỏa): "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Ngày này tránh tiến hành công việc lợp, sửa chữa mái nhà sẽ dẫn đến tái phát các sự cố, chủ nhân phải tốn công làm lại nhiều lần.

Ngày Tốc Hỷ - Ngày tốt lành với tính chất vui vẻ nhanh chóng:

Đây là ngày có năng lượng tích cực buổi sáng, tuy buổi chiều năng lượng giảm nên cần hoàn thành công việc nhanh chóng. Đặc tính của ngày này là mang lại sự thành công nhanh gọn, vì vậy thích hợp cho những dự định lớn và mục đích xa lớn, sẽ đạt được kết quả trong thời gian ngắn. Lý tưởng nhất là khởi động bất kỳ công việc nào vào sáng sớm, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Hình tượng: Tinh hình con trâu, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Rất tốt cho các công việc như đi thuyền, cắt may áo mão.

Kiêng cữ: Sao Ngưu là ngày hung, khởi công bất kỳ việc nào cũng dễ gặp khó khăn và rủi ro. Nhất là kiêng những công việc lớn như dựng trại, xây cất nhà mới, trổ cửa, tổ chức cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương cửa hàng. Do đó, nên lựa chọn một ngày tốt hơn để thực hiện các công việc trọng đại này.

Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên là ngoại lệ rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật không nên động tác, riêng có ngày Nhâm Dần thì có thể sử dụng được.
  • Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, đặc biệt kiêng: lập lò nhuộm lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền chẳng thể tránh khỏi rủi ro và mất mát.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh - nếu sinh con vào ngày này thì trẻ khó nuôi. Cha mẹ nên làm công đức, tích Âm Đức trong tháng sinh của con để giúp con khôn lớn và bình an.
  • Ngưu: Kim Ngưu (con trâu) - Kim tinh, sao hung xấu, đặc biệt kỵ xây cất nhà và hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Trừ

Nên làm: Các công việc như động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh đều thuận lợi.

Chú ý quan trọng: Đẻ con vào ngày này sẽ khó nuôi, nên cha mẹ cần làm Âm Đức cho con sớm. Nam giới kiêng khởi đầu uống thuốc chữa bệnh để tránh biến chứng.

Các sao tốt lành - Thích hợp cho mọi công việc:

  • Thiên Quan: Sao tốt toàn năng
  • Nguyệt Ân: Sao tốt toàn năng
  • Mãn Đức Tinh: Sao tốt toàn năng
  • Quan Nhật: Sao tốt toàn năng
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Sao tốt toàn năng

Các sao xấu - Cần thận trọng:

  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động đất, đào bới thổ nhưỡng
  • Thiên Ôn: Kỵ công việc xây dựng và sửa chữa nhà cửa
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu cho xuất hành, không thích hợp cho giá thú (cưới hỏi)
  • Nguyệt Hình: Sao xấu toàn năng, không nên làm bất kỳ công việc nào
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động đất, xây dựng
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú (cưới hỏi) và hôn nhân

Hướng tốt lành:

  • Hướng Đông Nam: Để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui và may mắn
  • Hướng Chính Nam: Để đón Tài Thần mang lại tài lộc và thịnh vượng

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Đông sẽ gặp Hạc Thần (năng lượng xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vàng mang tin tức tốt lành. Nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam sẽ thêm hiệu quả. Công việc gặp gỡ, đàm phán có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin tức vui. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi và phát triển tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ khó tính, dễ xảy ra tranh chấp, cãi cọ và xích mích gây thiệt hại. Cần phòng ngừa. Người ra đi lúc này tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Phòng người khác có tâm lời miệng xấu, cẩn thận lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, giải quyết tranh chấp, công việc quan trọng. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng lời để hạn chế mâu thuẫn và bất hòa.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất thuận lợi, xuất hành lúc này thường gặp may mắn tốt. Kinh doanh buôn bán có lợi nhuận. Người đi xa sắp có tin về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi công việc gia đình hòa hợp và thuận buồm xuôi gió. Bệnh tật được chữa khỏi, gia đình mạnh khỏe bình an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ bất lợi cho cầu tài, dễ gặp trái ý và tổn thất. Ra đi có nguy cơ gặp nạn, công việc quan trọng dễ xảy ra trở ngại. Cần cúng tế để xua đuổi năng lượng xấu mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ thuận lợi cho mọi công việc. Cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt nhất. Nhà cửa yên bình, không xảy ra tai ương. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ khó, mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của – nếu bắt buộc phải đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng lưỡi gây ước. Công việc thực hiện chậm lâu nhưng cần chắc chắn, không vội vàng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 6 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 6 năm 2028 là ngày 10 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/6/2028 là ngày 10/5/2028 âm.

HỏiNgày 2 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 6 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/6/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/6/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 2 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 6 năm 2028Thứ sáu.

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2028 - Lịch vạn niên 2/6/2028