Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 2028

Ngày Dương Lịch:17-6-2028
Ngày Âm Lịch:25-5-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Quý Dậu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2028
Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân)
17
25
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh thực hiện công việc:

  • Trùng Phục: Tuyệt đối kiêng chôn cất, làm lễ cưới xin, vợ chồng quê quán, xây dựng nhà cửa và lợp mộ mả.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế bất kỳ hoạt động quan trọng như đi xa, ký kết các hợp đồng lớn hay khởi động dự án đáng kể.

Ngày Quý Dậu - thuộc Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày cát tính, mang ý nghĩa thuận lợi.

Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, những tuổi Đinh Mão và Tân Mão nên kiêng kỵ.

Tương quan hành vận: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi được lợi dù bị khắc.

Quan hệ Can Chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ hình thành Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại với Tuất, phá với Tý, tuyệt với Dần.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các việc kiện tụng, vì lý do của ta yếu hơn so với đối phương.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiệc khách để tránh gây hại cho chủ nhân.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung tính, vô cùng bất lợi trong mọi phương diện.

Mọi công việc dễ thất bại, kế hoạch sẽ gặp phong tỏa và trì hoãn, tiến độ công việc bị chậm trễ. Tài sản dễ thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm. Đây là ngày hung xấu về toàn bộ các mặt, nên cần tránh để giảm thiểu rủi ro và tăng khả năng thành công.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Hung tú xấu. Tướng tinh hình dáng con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7 trong chu kỳ.

Nên làm: Không có bất kỳ công việc nào phù hợp với Sao Liễu.

Kiêng cữ: Khởi công xây dựng bất cứ việc gì đều rất bất lợi và hung hại. Đặc biệt tránh các công việc liên quan đến thủy lợi như khai thác nước, đào ao lũy, chôn cất, sửa chữa hay dựng cửa, xây dựng các công trình. Vì vậy không nên thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào trong ngày này.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ: hàng trăm việc đều thuận lợi.
  • Tại Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế hay được thăng chức đều là điều cực tốt.
  • Tại Dần và Tuất: sao suy vi nên tránh xây cất và chôn cất.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo): Tinh tú xấu về tài lộc suy hao, gia đình không yên, dễ gặp tai nạn. Kỵ cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Bình

Nên làm: Nhập kho tàng, an táng, lắp đặt cửa, kê bậc thềm, đặt chỗ máy móc, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng bờ kè. Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc khai thông khuyết hổng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Tài: Tối ưu cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Kính Tâm: Thích hợp với các lễ tang.
  • Tuế Hợp: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt lành, tuy nhiên nếu gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Dân Nhật: Thuận lợi cho mọi hoạt động.
  • Hoàng Ân: Mang lại tốt lành cho mọi việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Cực tốt cho mọi công việc.

Sao xấu hung:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Bất lợi cho tất cả mọi công việc.
  • Thiên Lại: Xấu đối với mọi hoạt động.
  • Tiểu Hồng Sa: Hung tính với mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương, kinh doanh, cầu tài lộc.
  • Địa Tặc: Bất lợi khi khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với các công trình xây dựng.
  • Thần Cách: Kiêng cúng bái và tế tự.
  • Trùng Phục: Tránh việc cưới hỏi và an táng.

Xuất hành hướng Đông Nam để tiếp đón 'Hỷ Thần' - thần may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để tiếp đón 'Tài Thần' - thần của tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần xấu, dễ gây bất trắc.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lợi nhược, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành có nguy hiểm gặp nạn, với những công việc quan trọng cần phòng ngừa, nên cúng tế để an toàn tránh ma quỷ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi hướng Tây Nam cực kỳ thuận lợi – nhà cửa yên tĩnh. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền hay mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh có thể tìm được. Phòng tranh cãi mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng tầm thường. Công việc chậm chạp nhưng nên thực hiện kỹ càng từng bước.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Gặp gỡ công việc có nhiều thuận lợi may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ phát sinh tranh luận cãi cọ, gây chuyện bất hòa. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là những hoạt động hội họp, tranh luận, công việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ im lặng để tránh ẩu đả cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật hoặc cầu xin sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 6 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 6 năm 2028 là ngày 25 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/6/2028 là ngày 25/5/2028 âm.

HỏiNgày 17 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 6 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/6/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/6/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 17 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 6 năm 2028Thứ bảy.