Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày Trùng tang – một ngày đầy đủ xui xẻo, cần kiêng cữ những công việc trọng đại như:
|
|
Ngày Đinh Sửu – kết hợp Can Đinh (Hỏa) sinh Chi Sửu (Thổ), tạo thành bộ cục tương sinh hòa hợp, là ngày cát lợi (bảo nhật). Năng lượng hòa thuận tăng cao. Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ những người tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi do năng lượng Thủy không phù hợp. Tương tác Ngũ Hành: Hành Thủy của Chi Sửu khắc hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi mang Can Hỏa không bị ảnh hưởng tiêu cực. Liên kết Lục Hợp, Tam Hợp: Sửu tạo Lục Hợp với Tý, Tam Hợp cùng Tỵ và Dậu hình thành Kim cục mạnh. Tương xung Mùi, tương hình Tuất, tương hại Ngọ, tương phá Thìn, tuyệt địa Mùi. Tam Sát: Kỵ đối với những người mệnh Dần, Ngọ, Tuất do năng lượng xung khắc. |
|
Can Đinh – "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" Điều cấm kỵ: Không nên tiến hành việc cắt tóc hoặc tác t動các việc liên quan đến đầu, để tránh rủi ro đầu sinh ra nhọt mủ và bệnh lành. Chi Sửu – "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" Điều cấm kỵ: Không nên đi nhận quan, làm lễ hay tiếp xúc công quyền, để tránh chủ nhân khó lòng trở về nhà hay gặp trở ngại trong sự nghiệp. |
|
Ngày Xích Khẩu – được xem là ngày Hung, vận khí tiêu cực đầy mình. Cảnh báo: Cần phòng ngừa những vấn đề về lời lẽ và mâu thuẫn. Đây là ngày xấu, khó thành công trong mọi mưu định, dễ dẫn đến tranh chấp nội bộ, tia lửa thị phi, hay đấu tuyệt lời nói làm ân thành oán. Lời cảnh huấn cổ nhân: "Xích Khẩu là quả bần cùng, Ý chỉ rằng ngày Xích Khẩu sẽ gây nên nghèo khổ, mâu thuẫn miệng lưỡi, hay bị thất thoát tài sản, hoặc tệ hơn là rơi vào tình trạng vợ chồng lục đục, gia đình tan vỡ. |
|
Tên sao: Sao Chẩn (còn gọi là Chẩn Tinh) Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn – Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Sao này hình như con trùng bé nhỏ, chủ trị thứ Tư trong tuần. Nên làm: Mọi việc khởi công tạo tác đều rất tốt lành. Đặc biệt tối ưu nhất là cưới gả, xây dựng lầu gác và an táng. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng được cát tường. Kiêng cữ: Tránh các việc liên quan đến đi thuyền, ghe, thủy lộ. Ngoại lệ đặc biệt:
Thi tập cổ nhân: "Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
Trực Nguy – Đây là thập hai trực đại biểu cho sự nguy hiểm, suy thoái và khó khăn. Vì lẽ đó, ngày có Trực Nguy mang năng lượng xui xẻo, tiến hành bất kỳ việc gì cũng dễ gặp bất lợi và hung hung. |
|
Sao tốt – Mang phúc khí:
Sao xấu – Mang khí hung:
|
|
Hướng cát tường:
Hướng cần tránh:
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Đây là giờ dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Cần đề phòng người khác có thể nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Các công việc như hội họp, tranh cãi, sự vụ hành chính nên hoãn lại. Nếu bắt buộc phải ra đi vào giờ này, hãy giữ gìn lời nói để tránh ẩu đả và cãi vã. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Đây là giờ vàng, rất tốt lành. Ra đi vào lúc này thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp sở hữu tin vui. Phụ nữ có thể nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hoà hợp, thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh chóng khỏi, gia đình khỏe mạnh. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lợi không cao, hoặc dễ gặp trái ý. Ra đi có thể thiệt hại, gặp nạn. Các công việc quan trọng có thể bị chậm trễ, gặp trở ngại. Nếu cầu tái phúc thì phải cúng tế Thần Phật mới có thể an tâm. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, thuận lợi. Tối ưu nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – gia cư được yên ổn, êm đềm. Người xuất hành đều bình an vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo, tranh tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức từ nhà. Dễ mất tiền, mất của – nếu đi hướng Nam có thể tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Mọi việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất cần chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi hành động. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cảm xúc lạc quan. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam có lợi. Đi công việc, gặp gỡ có nhiều may mắn, suôn sẻ. Người đi có tin về từ nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi, phát triển tốt. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 6 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 21 tháng 6 năm 2028 là ngày 29 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 21/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 21/6/2028 là ngày 29/5/2028 âm.
HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 6 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/6/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 21/6/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 21 tháng 6 năm 2028 là Thứ tư.
