Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2028

Ngày Dương Lịch:4-6-2028
Ngày Âm Lịch:12-5-2028
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Canh Thân tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2028
Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân)
4
12
Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh những ngày sau:

  • Sát Chủ Âm: Ngày này không thích hợp để thực hiện các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần, do có sự xung khắc trong lực lượng âm dương.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế thực hiện những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng hay khởi động các dự án lớn vào ngày này.

Ngày Canh Thân - Can Chi đồng hành (cùng Kim hành), ngày này là ngày may mắn.

  • Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, người tuổi Giáp Dần và Mậu Dần nên tránh những việc quan trọng.
  • Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Mộc khắc hành Thổ. Tuy nhiên, những người tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) được miễn trừ ảnh hưởng xấu.
  • Quan hệ Can Chi: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

  • Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên thực hiện các công việc quay tơ để tránh những sự cố về dệt nổi đục hay hư hỏng cơ chế dệt.
  • Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên tiến hành đặt hay thay đổi giường ngủ để tránh những ảnh hưởng âm tính từ tà khí xâm nhập vào phòng ngủ.

Ngày Tiểu Cát - Ngày may mắn trong hệ thống Khổng Minh.

Vào ngày này, mọi công việc đều suôn sẻ ít gặp trở ngại. Mưu đồ những sự lớn lao đều hanh thông, thuận lợi, đồng thời nhân dân được che chở bởi phúc âm, được sự nâng đỡ của những người quý nhân.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Hư

Tên ngày: Hư Nhật Thử - Tượng trưng: Hung Tú (Xấu) - Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày Thứ Nhật.

Ý nghĩa: Hư mang ý nghĩa hư hoại, suy giảm. Sao Hư biểu thị tình trạng thiếu thốn, không có nhiều việc tốt lành để thực hiện.

Nên tránh: Mọi công việc khởi đầu đều dễ gặp bất lợi. Đặc biệt cần kiêng cữ: xây cất nhà cửa, khai trương, tổ chức lễ cưới, mở cửa mới, đào kênh hoặc thay đổi hệ thống nước. Vì vậy, các bạn nên chọn một ngày đại cát khác để thực hiện những công việc động thổ, xây dựng nhà ở hoặc hôn nhân.

Trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Hư gặp Thân, Tý hoặc Thìn đều được cải thiện. Đặc biệt, khi gặp Thìn (Đắc Địa) là tốt nhất. Sáu ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất phù hợp để thực hiện công việc. Tuy nhiên, trừ ngày Mậu Thìn ra, năm ngày còn lại nên kiêng chôn cất.
  • Sao Hư gặp Tý (Hư Đăng Viên) rất tốt. Nhưng ngày này phạm Phục Đoạn Sát nên kiêng: thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công lò nhuộm lò gốm. Thích hợp: dứt vú trẻ em, kết thúc điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: sẽ dễ gặp rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm hay thừa kế. Kiêng: làm rượu, vào làm hành chính, đặc biệt là đi thuyền.
  • Hư (Nhật Thử - con chuột): Là sao hung, xấu cho xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương."

Trực Bình

Nên thực hiện: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp thêm (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hoặc thừa kế sự nghiệp, những công việc làm cho khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt lành:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, đặc biệt là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Lộc Khố: Thuận lợi cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là xuất hành.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: May mắn cho tất cả công việc.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kiêng xây dựng, đào ao, đào giếng, bất lợi cho tế tự (cúng bái).
  • Hoang Vu: Hung tú cho mọi công việc.
  • Quả Tú: Bất lợi với hôn sự (cưới hỏi).
  • Sát Chủ: Hung cho tất cả công việc.
  • Tội Chỉ: Bất lợi cho tế tự (cúng bái) và kiện cáo.

Hướng tốt lành:

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần (Thần vui vẻ).
  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần (Thần tài lộc).

Hướng nên tránh: Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu cầu bệnh khỏi thì sẽ có kết quả, gia đình đều khỏe mạnh.

  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài thì không lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay có thiệt hại, gặp nạn hay việc quan trọng phải chịu khó, gặp ma quỷ cần cúng tế mới an toàn.

  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều suôn sẻ, tốt nhất là cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường. Công việc chậm lâu nhưng nên làm chắc chắn.

  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều thuận lợi.

  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung, những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 6 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 4 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4 tháng 6 năm 2028 là ngày 12 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 4/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 4/6/2028 là ngày 12/5/2028 âm.

HỏiNgày 4 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 6 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/6/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 4/6/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 4 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 4 tháng 6 năm 2028Chủ nhật.