Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2028

Ngày Dương Lịch:9-6-2028
Ngày Âm Lịch:17-5-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Ất Sửu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2028
Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân)
9
17
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo hiệu quả công việc.

Ngày Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

• Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi.

• Hành khắc: Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, tuy nhiên ngoại lệ cho tuổi Kỷ Hợi vì mặc dù Kim khắc nhưng được lợi.

• Quan hệ Địa Chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

• Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

• Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến gieo trồng, vì sẽ dẫn đến ngàn gốc không nảy nở.

• Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành việc nhận chức vụ, tránh tình trạng gia chủ sẽ khó có cơ hội quay về quê hương.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung, cần đề phòng những vấn đề về miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi.

Đây là ngày xấu với khả năng mưu sự khó thành, dễ dẫn đến nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, hoặc làm ơn nên oán, khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Lâu

Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long là ngày Kiết Tú (Tốt). Được tượng trưng bởi con chó, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Khởi công bất kỳ việc gì cũng rất lợi. Đặc biệt tốt cho dựng cột, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, cất lầu, làm giàn gác, cắt áo, tháo nước hay các công trình thủy lợi.

Kiêng cữ: Nhất là lót giường, đóng giường và đi đường thủy.

Ngoại lệ:

  • Sao Lâu Kim Cẩu tại Ngày Dậu Đăng Viên mang ý nghĩa tạo tác đại lợi. Tại Tỵ gọi là Nhập Trù nên rất tốt. Tại Sửu thì mức độ tốt vừa phải.
  • Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: Kỵ cữ làm rượu, vào làm hành chánh, lập lò gốm hay lò nhuộm, thừa kế sự nghiệp và rất kỵ đi thuyền.
  • Lâu: Kim Cẩu (con chó) là sao Kim tinh, sao tốt. Tiền bạc dồi dào, học hành đỗ đạt cao, việc cưới gả và xây cất rất thuận lợi.

"Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh."

Trực Nguy

Trực Nguy biểu thị sự nguy hiểm và suy thoái. Vì vậy ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành bất kỳ công việc gì cũng đều hung.

Sao tốt:

  • Địa Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Không nên lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Không nên làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Nhân Cách: Không nên làm việc giá thú (cưới hỏi), khởi tạo.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lại tốt lành. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần mang lại phú quý.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ nảy sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Nên đề phòng và tốt nhất hoãn lại việc ra đi. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan không nên tiến hành. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ rất lành tính, nếu đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu thnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 6 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 9 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9 tháng 6 năm 2028 là ngày 17 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 9/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 9/6/2028 là ngày 17/5/2028 âm.

HỏiNgày 9 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 6 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/6/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 9/6/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 9 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 9 tháng 6 năm 2028Thứ sáu.