Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày xấu, tuyệt đối kiêng tiến hành các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay xây cất nhà và các hoạt động quan trọng khác. |
|
Ngày Ất Hợi - Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), là ngày cát lợi. Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Quan hệ Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không chịu tác động của Hỏa. Tương tác Địa Chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các hoạt động liên quan đến gieo trồng, vì ngàn gốc sẽ không phát triển tốt. Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các công việc cưới hỏi để tránh họa chia ly, tan vỡ gia đình. |
|
Ngày Lưu Liên - Ngày Hung Kỵ: Ngày này mọi công việc sẽ khó khăn, dễ bị trì trệ hoặc phát sinh những chuyện rối ren, phức tạp nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp phải những lùm xùm hay tranh cãi. Những việc liên quan đến hành chính, pháp luật, giấy tờ, ký kết hợp đồng hoặc dâng nộp đơn từ không nên vội vã. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc (hình tượng con nai) - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú), chủ trị ngày thứ hai. Các công việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt lành cho: che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, làm thuỷ lợi, đặt táng, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Kiêng cữ: Sửa hay chế tạo thuyền chèo, hoặc đẩy thuyền mới xuống nước. Lưu ý đặc biệt: Tại các hướng Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Tại Mùi: đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (kiêng cữ như nêu trên). Trương tinh là nguyệt lộc (con nai), là sao tốt lành, việc mai táng và hôn nhân sẽ được thuận lợi. "Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Chấp Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền-tường. Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu kỵ:
|
|
Hướng cát lợi: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài bấp bênh. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có cơ hội tìm thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Việc làm sẽ chậm lâu la nhưng khi làm phải chắc chắn cẩn thận. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi có tin về, mọi chuyện suôn sẻ. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện lộn xộn, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan không nên vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi vã. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ vô cùng tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng cần thận trọng, phòng gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 6 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 19 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 19 tháng 6 năm 2028 là ngày 27 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 19/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 19/6/2028 là ngày 27/5/2028 âm.
HỏiNgày 19 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 6 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/6/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 19/6/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 19 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 19 tháng 6 năm 2028 là Thứ hai.
