Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 2028

Ngày Dương Lịch:26-6-2028
Ngày Âm Lịch:4--5-2028
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2028
Tháng -5 Năm 2028 (Mậu Thân)
26
4
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an toàn.

Ngày Nhâm Ngọ - Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xếp vào hạng cát trung bình (chế nhật).

  • Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, không thuận lợi cho tuổi Bính Tý và Canh Tý.
  • Hành Mộc khắc Thổ trong ngày này, tuy nhiên những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ sẽ không bị ảnh hưởng.
  • Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành hành Hỏa. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

  • Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành công việc tháo nước để tránh những khó khăn trong canh phòng đê điều.
  • Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên thực hiện công việc lợp mái nhà để tránh chủ gia phải sửa chữa lại nhiều lần.

Ngày Tốc Hỷ - ngày cát tốt vừa phải, là ngày thuận lợi nhưng cần nhanh chóng.

Buổi sáng mang năng lượng tốt, nhưng chiều dần mất hiệu quả nên cần hoàn thành công việc sớm. Đây là ngày mà vận may tới nhanh chóng, rất phù hợp để thực hiện những dự định lớn và sẽ đem lại thành công nhanh chóng hơn. Tốt nhất nên khởi động công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Vị sao có hình dáng như con chồn, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Sao xấu này không phù hợp với bất kỳ công việc nào.

Kiêng cữ: Tránh hoàn toàn việc khởi công hay xây dựng bất kỳ điều gì vào ngày này vì sẽ gặp hại. Đặc biệt cần tránh những công việc như cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất nhà ở, chôn cất người và tranh tụng tại tòa. Nên lựa chọn một ngày tốt khác để thực hiện, nhất là tuyệt đối không nên tổ chức hôn lễ vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần có Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng để làm những công việc nhỏ lẻ.
  • Tâm (Nguyệt Hồ - con chồn): Thuộc Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây dựng nhà cửa, khởi kiện tại tòa. Kinh doanh sẽ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức công tác, cưới hỏi kết hôn, trồng cây trồng rau, tri ân đền ơn. Xuất hành đều lợi lạc, sanh con rất tốt lành.

Không nên: Động thổ đất, chôn cất người, đào giếng nước, lợp mái nhà.

Sao tốt:

  • Thiên Phúc: Mang lại may mắn cho mọi công việc.
  • Thiên Quan: Thuận lợi cho mọi hoạt động.
  • Nguyệt Không: Đặc biệt tốt cho việc xây nhà, sửa nhà, đóng giường, bố trí giường ngủ.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi công việc, mang đầy đủ may mắn.
  • Quan Nhật: Auspicious cho tất cả các hoạt động.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: May mắn toàn diện cho bất kỳ việc gì.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ đất.
  • Thiên Ôn: Không nên xây cất, xây dựng.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Bất lợi cho xuất hành, cưới hỏi kết hôn.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc, tránh hành động.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ, xây cất.
  • Ly Sàng: Kỵ cưới hỏi kết hôn.

Xuất hành hướng Chính Nam để gặp gỡ 'Hỷ Thần', mang lại tin vui và sự thuận lợi. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần', đem lại tài lộc và cơ hội kiếm tiền.

Tránh hoàn toàn hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (sao xấu), dễ dẫn tới rủi ro.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Thời gian cát lành, tin vui sắp đến. Nếu cầu lộc, cầu tài nên đi theo hướng Nam. Đi công tác gặp gỡ đều có nhiều may mắn, thành công. Người được tin tức từ nhà. Nếu làm nông nghiệp, chăn nuôi sẽ thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Thời gian bất lợi, dễ xảy ra tranh cãi, cãi vã. Người nên hoãn lại việc xuất hành. Cần thận trọng trước lời nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc tòa tháo nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiềm chế lời nói để tránh mâu thuẫn, đánh nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Thời gian vô cùng thuận lợi, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp quay về nhà sớm. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Gia đình hòa hợp, sum vầy. Nếu có bệnh tật cầu khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Thời gian không thuận cho kiếm tài, dễ bị trái ý. Xuất hành dễ gặp tổn thất, nạn nhân. Công việc quan trọng sẽ gặp trắc trở, cần cúng tế thần linh mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Thời gian tốt lành cho mọi công việc. Đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam, nhà cửa được yên ổn, an bình. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Thời gian bất lợi, mưu sự khó thành công. Cầu lộc, cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa còn chưa có tin. Mất tiền, mất của - nếu đi theo hướng Nam có thể tìm lại nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lăng mạ. Công việc sẽ kéo dài lâu, nhưng dù thế nào cũng nên làm kỹ, chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 6 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 26 tháng 6 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26 tháng 6 năm 2028 là ngày 4 tháng -5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 26/6/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 26/6/2028 là ngày 4/-5/2028 âm.

HỏiNgày 26 tháng 6 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 6 năm 2028 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 6 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 6 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/6/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 26/6/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 26 tháng 6 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 6 năm 2028Thứ hai.