Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:1-3-2028
Ngày Âm Lịch:6-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Ất Dậu tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
1
6
Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày không nên tiến hành:

  • Trùng tang: Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả
  • Kim Thần Thất Sát: Những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, bắt đầu dự án lớn

Ngày Ất Dậu - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung.

  • Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi Kỷ Mão và Đinh Mão
  • Hành khắc: Hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng
  • Quan hệ năm chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần

  • Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành gieo trồng, ngàn gốc khó lên
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức hội khách để tránh tân chủ gặp hạn

Ngày Lưu Liên - Ngày hung, mọi việc khó thành.

Ngày này dễ gặp trở ngại, chậm trễ và những chuyện rắc rối phức tạp. Thường xuất hiện mâu thuẫn lời lẽ hay những tranh cãi vô căn cứ. Về các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ và ký kết hợp đồng nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4

Nên làm: Mọi việc khởi công tạo tác rất tốt lành, đặc biệt là cưới gả, xây cất lầu gác và chôn cất. Các việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều tốt.

Kiêng cữ: Việc đi thuyền

Ngoại lệ:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại Tỵ, Dậu, Sửu đều rất tốt lành. Tại Sửu (Vượng Địa) tạo tác được thịnh vượng. Tại Tỵ (Đăng Viên) là ngôi tôn đại, trăm mưu động ắt thành danh.
  • Chẩn - Thủy Dẫn (con trùng): Thủy tinh, sao tốt, có lợi cho gả cưới, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long,
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung,
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Nguy - Biểu tượng của sự nguy hiểm và suy thoái.

Ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành bất kỳ việc gì đều gặp hung hung. Do đó cần hạn chế các hoạt động quan trọng vào ngày này.

Sao tốt - Thuận lợi cho mọi công việc:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc
  • Thiên Thành: Tốt cho mọi việc
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc

Sao xấu - Cần tránh:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (cưới hỏi)
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng giá thú (cưới hỏi), nhập trạch
  • Trùng Tang: Kiêng giá thú (cưới hỏi), an táng, khởi công xây nhà
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú (cưới hỏi)

Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần; xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài bấp bênh. Nên hoãn lại các kiện tụng. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ bị mất tiền, mất của (nếu đi hướng Nam có thể tìm lại). Phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời tiếng vô căn cứ. Công việc tiến triển chậm nhưng nên đảm bảo chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ rất tốt lành. Đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Có nguy cơ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng khó thành. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế để an tâm.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Mọi công việc đều tốt lành. Cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 3 năm 2028 là ngày 6 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/3/2028 là ngày 6/2/2028 âm.

HỏiNgày 1 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 3 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/3/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 1 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 3 năm 2028Thứ tư.