Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:3-3-2028
Ngày Âm Lịch:8-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Đinh Hợi tháng Giáp Dần năm Mậu Thân
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
3
8
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 3

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh triệt để các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, và Dương Công Kỵ Nhật để bảo đảm lợi lạc.

Ngày Đinh Hợi thể hiện tương tác ngũ hành Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), được xác định là ngày hung (phạt nhật).

Thông tin Nạp âm: Ngày này mang tính chất Ốc Thượng Thổ, kỵ dành cho những người tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ.

Tương quan hành Thổ-Thủy: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên những người tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng tiêu cực.

Quan hệ chi chi: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên kiêng cắt tóc vào hôm này để tránh đầu mọc nhọt.

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Nên tránh các sự kiện liên quan đến cưới hỏi để phòng tránh ly biệt.

Ngày Xích Khẩu - đây là ngày hung, cần đặc biệt lưu ý.

Phải đề phòng các vấn đề liên quan đến miệng lưỡi, tranh chấp, mâu thuẫn và bất hòa. Ngày này là ngày xấu, các mục đích khó thành tựu, dễ phát sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn nội bộ, gây ơn lại sinh oán hoặc tranh cãi lời lẽ.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú). Đây là sao Rồng chủ trị vào ngày thứ 6 trong tuần.

Nên thực hiện: Các công việc liên quan đến cắt may, may áo, kéo màn sẽ mang lại nhiều phúc lộc.

Cần kiêng kỵ: Mai táng bị Trùng tang. Do đó, nên chọn ngày khác tốt hơn để tiến hành chôn cất. Về hôn sự, lo ngại sẽ thiếu ấm áp. Nếu tranh tụng kiện cáo sẽ gặp bại trận. Xây dựng nhà cửa có thể gặp mất con. Trong 10-100 ngày sau sẽ gặp họa, sau đó lần lần mất ruộng đất, nếu làm quan sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, trẻ sinh vào ngày này khó nuôi dưỡng. Vì vậy, nên đặt tên cho con theo Sao Cang để được yên lành.

Ngoại lệ:

  • Khi Sao Cang nhằm ngày Rằm sẽ là Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính. Đặc biệt, đi thuyền rất nguy hiểm (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).
  • Sao Cang nằm ở Mùi, Hợi, Mão sẽ đều tốt. Nhất là khi ở Mùi.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng thuộc kim tinh) là sao xấu. Kỵ cưới hỏi và xây cất. Cần đề phòng dễ bị tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Thâu

Nên thực hiện: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền, đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc chữa bệnh, lên chức làm quan, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu các công việc mới, kiêng đi du lịch, kiêng tang lễ.

Sao tốt lành:

  • Thiên Hỷ: Tốt cho toàn bộ công việc, đặc biệt là hôn sự và cưới hỏi.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho toàn bộ công việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho toàn bộ công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc.

Sao hung xấu:

  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ mai táng.
  • Lôi Công: Bất lợi cho xây dựng nhà cửa.
  • Cô Thần: Bất lợi cho cưới hỏi.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây cất và an táng.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc để không gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Cần đề phòng cao độ. Người xuất hành nên hoãn lại nếu có thể. Phòng người khác oán hờn, tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc quan lại vào giờ này. Nếu buộc phải đi, hãy giữ lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ lành lắc, xuất hành sẽ gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, mọi người khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành có thể thiệt hại, gặp nạn. Công việc quan trọng phải khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều hanh thông, nhất là cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của nhưng nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng lưỡi. Công việc chậm chạp nhưng cần chắc chắn, thực hiện cẩn thận.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp đến, cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ đông đúc may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 3 năm 2028 là ngày 8 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/3/2028 là ngày 8/2/2028 âm.

HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 3 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/3/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 3 năm 2028Thứ sáu.

Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2028 - Lịch vạn niên 3/3/2028