Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:8-3-2028
Ngày Âm Lịch:13-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Nhâm Thìn tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
8
13
Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 3

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Những ngày cần tránh:

  • Tam Nương: Ngày tủi xấu, kỵ thực hiện các công việc quan trọng như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, tu sửa hay xây dựng nhà cửa.
  • Thụ Tử: Ngày hung xấu nhất, mọi sự đều kỵ tiến hành, không nên khởi động bất kỳ công việc nào.

Ngày Nhâm Thìn – Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), thuộc ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi Bính Tuất và Giáp Tuất.

Hành khắc: Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng.

Quan hệ thập can thập địa: Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" – Không nên tháo nước để tránh công canh phòng đê gặp khó khăn.

Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" – Không nên khóc lóc kẻo gia chủ bị tang tóc lần thứ hai.

Ngày Tốc Hỷ – Ngày tốt vừa phải, nhưng có tính chất gấp gáp.

Buổi sáng thuận lợi, chiều tối không tốt nên cần hoàn tất công việc sớm. Hỷ sự nhanh chóng nên dùng để thực hiện các kế hoạch lớn sẽ thành công nhanh chóng. Tối ưu nhất là bắt đầu vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Cơ

Tên ngày: Cơ Thủy Báo – Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Trăm việc khởi tạo đều tốt. Đặc biệt là chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa và các công trình thủy lợi (tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh).

Kiêng cữ: Lót giường, đóng giường, đi thuyền.

Ngoại lệ:

  • Cơ Thủy Báo tại Thân, Tý, Thìn: trăm việc kỵ (tạm dùng tại Tý).
  • Ngày Thìn Sao Cơ lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn – rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên làm: dứt vú trẻ em, kết thúc điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Cơ Thủy Báo (con beo): Thủy tinh, sao tốt – gia đình an lành yên vui, vượng điền sản, sự nghiệp thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, khám chữa bệnh bằng mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi nên làm Âm Đức cho con; nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • U Vi Tinh: Tốt lành cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thụ Tử: Hung xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn tốt).
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo.
  • Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi công việc.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần; hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về, chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Hay tranh luận cãi cọ, dễ gây chuyện đói kém. Nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng. Nhà đều hòa hợp, bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay thiệt hại gặp nạn. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mọi công việc tốt lành, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng nên chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 3 năm 2028 là ngày 13 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/3/2028 là ngày 13/2/2028 âm.

HỏiNgày 8 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 3 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/3/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 8 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 3 năm 2028Thứ tư.