Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:25-3-2028
Ngày Âm Lịch:1-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Kỷ Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
25
30
Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Nên tránh thực hiện những công việc trọng yếu, đi hành trình xa, ký kết các hợp đồng quan trọng, hay khởi động các dự án lớn trong ngày này.

Ngày Kỷ Dậu - Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), đây là ngày cát tuyển (bảo nhật tốt lành).

- Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, cần tránh các tuổi Quý Mão và Ất Mão.

- Khắc hành: Ngày này thuộc hành Thổ có khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc Thủy) không chịu tác động từ Thổ.

- Quan hệ Địa Nhánh: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên đều tổn thất.

- Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tiến hành đón tiếp khách để tránh tân chủ gặp bất lợi.

Ngày Lưu Liên - ngày Hung tú, không anh tươi.

Ngày này mọi sự khó khăn trong thực hiện, dễ bị chậm trễ hoặc gặp phải những vấn đề phức tạp nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ xảy ra những mâu thuẫn hay tranh cãi với người khác. Đối với các việc hành chính, pháp lý, giấy tờ tờ rơi, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ cần phải cẩn trọng và không vội vã.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

: Sao Liễu

: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Xấu (Hung tú). Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy.

: Không có bất kỳ công việc nào phù hợp với Sao Liễu.

: Khởi công xây dựng hay bất kỳ công việc nào cũng rất bất lợi và hung hại. Đặc biệt là các công việc liên quan đến thủy lợi như bạt tháo nước, đào ao lũy, an táng, sửa chữa hay xây dựng cửa. Vì vậy, ngày này không nên thực hiện bất cứ công việc trọng đại nào.

:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ: Trăm việc đều tốt lành.
  • Tại Tỵ (Đăng Viên): Thừa kế hoặc thăng chức lên quan là hai điều tốt nhất.
  • Tại Dần, Tuất: Rất suy vi nên kỵ xây cất và an táng.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo): Đây là sao hung, tiền bạc dễ hao hụt, gia đình mất yên tĩnh, dễ gặp tai nạn. Cần tránh việc cưới hỏi.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan,
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung, một ngày Hắc Đạo. Ngày có trực Phá, mọi công việc đều bất lợi, chỉ thích hợp để phá dỡ các công trình xây dựng.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc, tuy nhiên cần tránh việc kiện tụng tranh tụng.
  • Thiên Thành: Tốt cho mọi công việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu hung:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Phá: Xấu đối với việc xây dựng nhà cửa.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Tặc: Xấu đối với việc khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Cần tránh cưới hỏi, nhập trạch.
  • Ngũ Hư: Cần tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
  • Ly Sàng: Cần tránh cưới hỏi.

Xuất hành về phía Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' (thần may mắn). Xuất hành về phía Chính Nam để đón 'Tài Thần' (thần tài lộc).

Cần tránh xuất hành về phía Đông Bắc nếu gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Công việc khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Việc kiện cáo nên hoãn lại để chờ thời tốt hơn. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có cơ hội tìm lại. Cần phòng chống tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ đáng tiếc. Mọi việc làm chậm, lâu dài, song dù như vậy cần phải làm một cách cẩn thận chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam sẽ hanh thông. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin lành về. Nếu liên quan chăn nuôi thì đều gặp thuận lợi tốt đẹp.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền toái, phải lưu tâm canh chừng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng chống người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nhìn chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ gìn lời nói để hạn chế xô xát hay tranh cãi không đáng có.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Là giờ cực kỳ tốt lành, xuất hành vào lúc này thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người đi sắp quay về. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu chữa thì sẽ khỏi bệnh, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Cầu tài thì không được lợi, hoặc hay gặp trái ý bất ngờ. Nếu xuất hành hay dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng có thể bị tổn hại. Khi gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ rất hanh thông. Nhà cửa được yên lành an toàn. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 3 năm 2028 là ngày 30 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/3/2028 là ngày 30/2/2028 âm.

HỏiNgày 25 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 3 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/3/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 25 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 3 năm 2028Thứ bảy.