Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:6-3-2028
Ngày Âm Lịch:11-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Canh Dần tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
6
11
Ngày: Canh Dần, Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Các ngày cần tránh:

- Dương Công Kỵ Nhật: Là ngày tối kỵ, không nên thực hiện bất kỳ công việc quan trọng nào. Đặc biệt cần kiêng kỵ các hoạt động liên quan đến: động thổ, xây dựng và tu sửa nhà cửa, khởi công công trình, cất dựng mái nhà, xây dựng mộ phần, và an táng.

Ngày Canh Dần – Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi Giáp Thân và Mậu Thân.

- Xung khắc: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ. Ngoại trừ các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi Mộc khắc.

- Tương quan tương thác: Dần lục hợp với Hợi; tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Không nên tiến hành các công việc liên quan đến quay tơ, dệt vải để tránh cơ khí hư hại, công việc bất thành.

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" – Không nên tiến hành các công việc tế tự, lễ nghi vì ngày này quỷ thần không bình thường, có thể gây bất lợi.

Ngày Đại An – Tức ngày Cát lành.

Đây là ngày tốt lành, mọi việc đều được yên tâm, công việc thực hiện sẽ thành công thuận lợi.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ – Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ.

Đánh giá chung: Hung tú này không phù hợp với bất kỳ công việc nào.

Kiêng kỵ: Khởi công xây dựng, tu sửa hay bất kỳ công việc lớn nào cũng không tránh khỏi hại. Đặc biệt phải tránh: cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Nên chọn một ngày cát khác để thực hiện các công việc trên, nhất là phải tránh cưới gả vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên tương đối tốt khi dùng cho các công việc nhỏ lẻ.
  • Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn) – Thái âm, sao xấu. Tránh cưới gả, xây cất, khởi kiện tụng. Kinh doanh sẽ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường rào, đặt táng chôn cất, gắn cửa ra vào, kê gác lầu, làm cầu cống. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc điều trị, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối vườn tược.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, xóa bỏ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt (tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí).
  • Nguyệt Không: Tốt cho xây dựng nhà, sửa chữa nhà cửa, làm giường, đặt giường.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi công việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Phúc Hậu: Tốt cho khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Xấu đối với hoạt động xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kiêng kỵ xuất hành.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần (phúc lộc). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần (tài vận).

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ bị mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì sẽ tìm lại nhanh. Phòng chừng tranh cãi, mâu thuẫn và lời lẽ tầm phào. Công việc tiến triển chậm chạp nhưng nên chắc chắn trong mọi việc làm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi sẽ có tin về. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):

Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải cẩn trọng đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng chừng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan chức nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế tranh chấp hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):

Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu xin thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):

Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, hoặc có việc quan trọng thì phải gặp khó khăn, nguy hiểm. Dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 3 năm 2028 là ngày 11 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/3/2028 là ngày 11/2/2028 âm.

HỏiNgày 6 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 3 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/3/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 6 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 3 năm 2028Thứ hai.

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2028 - Lịch vạn niên 6/3/2028