Lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:13-3-2028
Ngày Âm Lịch:18-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
13
18
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày không nên thực hiện công việc trọng đại:

  • Tam Nương: Ngày xấu nhất, không nên tiến hành các công việc lớn như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hoặc cất nhà.
  • Kim Thần Thất Sát: Tránh thực hiện những công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng hay khởi động dự án lớn.

Ngày Đinh Dậu - Hỏa khắc Kim (Can khắc Chi), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

  • Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ các tuổi Tân Mão và Quý Mão.
  • Khắc hành: Hỏa khắc Kim, tuy nhiên tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) không bị ảnh hưởng.
  • Tương tác Can Chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

  • Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh đầu mụn nhân từ đó.
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên mở tiệc đón khách để tránh tân chủ gặp điều không tốt.

Ngày Lưu Liên - ngày hung (xấu).

Vào ngày này, mọi công việc khó thành công, dễ bị chậm chễ hoặc vướng phải rắc rối nên rất khó hoàn thành được. Ngoài ra, dễ gặp phải những tranh chấp, là phi hay thị phi. Đối với các công việc hành chính, luật pháp, giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ không nên vội vã mà cần chờ ngày tốt.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tượng trưng cho chim én, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Lót giường thứ bình yên, an táng rất tốt.

Kiêng cữ: Những công việc gác đòn (xây dựng), dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc trổ cửa. Nếu quý bạn có ý định xây dựng nhà cửa nên chọn ngày khác để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu đều có thể làm mọi việc tốt lành. Trong đó, tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi công việc tạo tác đều được thành tựu rực rỡ.
  • Nguy: Nguyệt Yến (con én) là nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang,
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung (ngày hung). Mọi công việc làm vào ngày này đều bất lợi, chỉ thích hợp để phá dỡ nhà cửa.

Sao tốt:

  • Thiên Thành: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Nguyệt Ân: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt lành cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Thiên Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Ly Sàng: Kỵ công việc giá thú (cưới hỏi).

Hướng tốt: Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ ảo. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của nhưng nếu đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh chóng. Đề phòng tranh cãi, xích mích hay những lời lẽ tầm thường. Công việc thực hiện chậm, lâu nhưng nên cẩn thận từng bước.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều thuận lợi tốt đẹp.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ gây tranh luận, cãi cọ, lôi kéo vào những chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Tránh bị người nguyền rủa hoặc lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh đi vào giờ này. Nếu buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hoặc cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu y thì bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Ra đi hay gặp nạn, công việc quan trọng cần hành động cẩn trọng, gặp ma quỷ nên cúng tế để mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 3 năm 2028 là ngày 18 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/3/2028 là ngày 18/2/2028 âm.

HỏiNgày 13 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 3 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/3/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 13 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 3 năm 2028Thứ hai.