Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:9-3-2028
Ngày Âm Lịch:14-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Quý Tỵ tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
9
14
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 3

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: Theo lời tiền nhân "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này nên hạn chế các hoạt động và giao dịch để tránh tổn thất.

Ngày Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa): Đây là ngày cát trung bình, mang tính chế nhật.

- Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ với các tuổi Đinh Hợi và Ất Hợi vì chúng bị ảnh hưởng bởi hành Thủy khắc.

- Ngoại lệ: Các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa nên không chịu ảnh hưởng khi Thủy khắc Hỏa.

- Quan hệ chi cán: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Quý (Vũ thủy): "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Tránh tiến hành các vụ kiện tụng, do ta lý yếu hơn đối phương, thế lực địch mạnh, nên khó thắng lợi.

- Tỵ (Dương hỏa): "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh rủi ro tài sản, tiền của mất mát hoặc bị lừa mất.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung Âm:

Cần đề phòng miệng lưỡi, dễ xảy ra mâu thuẫn, cãi vã và tranh chấp. Đây là ngày xấu với mọi công việc, mưu sự khó thành, dễ gây ra nội bộ xảy ra thị phi, bất hòa, hoặc tình huống "làm ơn nên oán", khẩu thiệt tấn công.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tước danh Tống Hữu (Kiết Tú). Hình tượng tinh là con cua, chủ trị ngày thứ 5 trong tuần.

Nên làm: Khởi tạo mọi việc đều rất tốt. Đặc biệt tốt cho xây đắp, sửa chữa phần mộ, tháo nước, mở cửa, các công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may vá quần áo mũ mũi, hoặc kinh doanh, giao dịch buôn bán, mưu cầu công danh tiến thân.

Kiêng cữ: Tuyệt đối kỵ việc đi thuyền, ghe đò trên sông nước. Nên đặt tên con em theo tên Đẩu, Giải, Trại hoặc theo sao năm, sao tháng để nuôi dạy sẽ suôn sẻ, khỏe mạnh hơn.

Ngoại lệ và lưu ý:

- Sao Đẩu Mộc Giải khi ở Tỵ sẽ mất sức, nhưng khi ở Dậu thì mạnh mẽ. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng phạm phải Phục Đoạn. Khi phạm Phục Đoạn thì kỵ việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm và xuất hành. Nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết dứt sự hung hại.

- Đẩu Mộc Giải (con cua): Là sao tốt thuộc hành Mộc. Xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều mang lại lợi lạc.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay tiền, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho hàng, đặt táng, kê gác, sửa chữa nhà cửa, lắp đặt máy móc, thuê thêm nhân công, vào học kỹ nghề, làm chuồng trại nuôi gà ngỗng vịt.

Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc chữa bệnh, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ xin/từ chức.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mang lại may mắn cho mọi việc, nhất là khai trương cửa hàng, xây dựng nhà cửa và an táng liệt sỹ.
  • Nguyệt Tài: Tối ưu cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng, di chuyển nhà ở hay giao dịch buôn bán.
  • Thánh Tâm: Mang lại tốt lành cho mọi công việc, đặc biệt là cầu xin phúc lộc và cúng bái tế tự thần linh.
  • Lộc Khố: Thuận lợi cho khai trương kinh doanh, cầu tài lộc, giao dịch buôn bán.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là các hoạt động xuất hành, du lịch.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ việc xây dựng nhà cửa, đào ao, đào giếng, cũng xấu đối với tế tự cúng bái.
  • Hoang Vu: Mang tính hung hiểm cho tất cả công việc, nên tránh khởi động bất cứ điều gì.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi giá thú, cầu tài lộc, động thổ đào đắp.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch mới và khai trương cửa hàng.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ mai táng, an táng liệt sỹ.
  • Quả Tú: Xấu với cưới hỏi, giá thú, hôn nhân.
  • Không Phòng: Kỵ cưới hỏi, giá thú, hôn sự.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (nơi lễ kỳ, vui vẻ). Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần (nơi tài lộc, giàu sang).

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì đây là sao xấu, dễ gây rủi ro, mất mát.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, tiêu tón tài lộc, phải đề phòng cao độ. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cảnh báo về người dân gian có thể nguyền rủa hoặc lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ kín miệng, tránh gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn, thuận lợi. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp sớm về nhà sum vầy. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui từ gia đình. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu xin thì sẽ bình phục, gia đình đều mạnh khỏe, vui tươi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc thì không có lợi, dễ bị trái ý, thiệt hại. Nếu ra đi hay bị thiệt, gặp nạn, với công việc quan trọng thì phải chịu tổn thất hoặc gặp ma quỷ cần cúng tế thì mới an toàn được.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, thuận lợi. Tối ưu nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được bình yên. Người xuất hành thì đều an bình vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo, tranh chấp pháp lý tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức gì về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Công việc làm sẽ chậm, kéo dài, nhưng tốt nhất làm gì cũng cần chắc chắn cẩn thận.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, ổn định. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ tốt. Đi công việc, gặp gỡ khách hàng có nhiều may mắn, suôn sẻ. Người đi sẽ sớm có tin về nhà. Nếu chăn nuôi vật nuôi đều gặp thuận lợi, sinh sôi nảy nở.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 9 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9 tháng 3 năm 2028 là ngày 14 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 9/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 9/3/2028 là ngày 14/2/2028 âm.

HỏiNgày 9 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 3 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 9/3/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 9 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 9 tháng 3 năm 2028Thứ năm.

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2028 - Lịch vạn niên 9/3/2028