Lịch âm tháng 4 năm 2028
Tháng Bính Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Bính Thìn
2
2
Đinh Tỵ
3
3
Mậu Ngọ
4
4
Kỷ Mùi
5
5
Canh Thân
6
6
Tân Dậu
7
7
Nhâm Tuất
8
8
Quý Hợi
9
9
Giáp Tý
10
10
Ất Sửu
11
11
Bính Dần
12
12
Đinh Mão
13
13
Mậu Thìn
14
14
Kỷ Tỵ
15
15
Canh Ngọ
16
16
Tân Mùi
17
17
Nhâm Thân
18
18
Quý Dậu
19
19
Giáp Tuất
20
20
Ất Hợi
21
21
Bính Tý
22
22
Đinh Sửu
23
23
Mậu Dần
24
24
Kỷ Mão
25
25
Canh Thìn
26
26
Tân Tỵ
27
27
Nhâm Ngọ
28
28
Quý Mùi
29
29
Giáp Thân
30
30
Ất Dậu
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2028Ngày 2 tháng 4 năm 2028Ngày 5 tháng 4 năm 2028Ngày 6 tháng 4 năm 2028Ngày 8 tháng 4 năm 2028Ngày 11 tháng 4 năm 2028Ngày 13 tháng 4 năm 2028Ngày 14 tháng 4 năm 2028Ngày 17 tháng 4 năm 2028Ngày 18 tháng 4 năm 2028Ngày 20 tháng 4 năm 2028Ngày 23 tháng 4 năm 2028Ngày 25 tháng 4 năm 2028Ngày 27 tháng 4 năm 2028Ngày 28 tháng 4 năm 2028
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 3 tháng 4 năm 2028Ngày 4 tháng 4 năm 2028Ngày 7 tháng 4 năm 2028Ngày 9 tháng 4 năm 2028Ngày 10 tháng 4 năm 2028Ngày 12 tháng 4 năm 2028Ngày 15 tháng 4 năm 2028Ngày 16 tháng 4 năm 2028Ngày 19 tháng 4 năm 2028Ngày 21 tháng 4 năm 2028Ngày 22 tháng 4 năm 2028Ngày 24 tháng 4 năm 2028Ngày 26 tháng 4 năm 2028Ngày 29 tháng 4 năm 2028Ngày 30 tháng 4 năm 2028
