Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này không thuận lợi cho đi lại hay kinh doanh. - Kim Thần Thất Sát: Nên tránh khởi động các công việc quan trọng, hành trình đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu các dự án lớn. |
|
Ngày Nhâm Thân - thuộc hành Kim sinh Thủy, là ngày cát tự (ngày may mắn).
|
|
- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều - Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma xâm nhập phòng |
|
Ngày Lưu Liên - tức ngày xấu. Ngày này mọi công việc khó thành công, dễ bị chậm trễ hoặc gặp những chuyện vướng mắc nên khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp phải những lời lẽ tranh cãi hay thiệt thòi. Về các việc liên quan đến hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký kết hợp đồng, hay nộp đơn từ không nên vội vã. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Kiết Tú (tốt). Hình ảnh tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2. Nên làm: Khởi công thực hiện bất kỳ công việc nào đều mang lại thành công. Đặc biệt tốt cho: mở/dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất, móc giếng. Những công việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng, nuôi tằm cũng rất thuận lợi. Kiêng cữ: Việc đi thuyền. Ngoại lệ đặc biệt:
"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
Trực Định Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật. Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần (tốt lành). Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần (may mắn tài lộc). Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nguy cơ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ tầm thường. Công việc chậm trễ nhưng cần chắc chắn mới tốt. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nuôi chăn súc gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguồn rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi cọ. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Xuất hành hay thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng gặp trở ngại, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 17 tháng 4 năm 2028 là ngày 23 tháng 3 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 17/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 17/4/2028 là ngày 23/3/2028 âm.
HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17 tháng 4 năm 2028 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 4 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 17/4/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 17 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 17 tháng 4 năm 2028 là Thứ hai.
