Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thần (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày nên tránh:
|
|
Ngày Giáp Thân - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), được xếp vào hạng ngày hung (phạt nhật). Chi tiết phân tích:
|
|
|
|
Ngày Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa, có tính chất May mắn nhanh chóng. Đặc điểm: Buổi sáng có năng lượng tích cực cao, chiều xấu dần nên cần hoàn thành công việc sớm. Được coi là ngày may mắn bất ngờ, phù hợp để mưu đại sự với khả năng thành công nhanh chóng. Lý tưởng nhất là tiến hành công việc vào sáng sớm, càng sớm càng tốt. Lời chúng chỉ: "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Đê Tên ngày: Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú), tượng trưng cho Lạc Đà, chủ trị ngày thứ bảy. Đánh giá tổng quát: Sao Đê hạng hung to, không thích hợp để thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào. Những việc cần tránh: Khởi công xây dựng, chôn cất, hôn nhân, và xuất hành. Đặc biệt kỵ những hoạt động liên quan đến đường thủy. Sinh con vào ngày này không được xem là điềm lành, do đó cần làm âm đức cho con. Nếu bạn có kế hoạch về xây dựng, chôn cất, hôn nhân hay xuất hành, nên lựa chọn ngày tốt khác. Ngoại lệ có lợi:
Lời chỉ dạy cổ nhân: "Đê tinh tạo tác chủ tai hung, |
|
Trực Định Nên làm:
Không nên làm:
|
|
Những sao tốt lành:
Những sao xấu:
|
|
Hướng tốt lành:
Hướng cần tránh:
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp đến. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ may mắn. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp nhận được tin tức. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện hay lo lắng thiếu thốn. Nên hoãn lại công việc quan trọng. Cảnh báo người bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Không nên tham gia hội họp, tranh luận hoặc việc quan trọng trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ im lặng để hạn chế tranh cãi hoặc ẩu đả. Từ 15h-17h (Thần) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận tin vui. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Bệnh tật cầu bình an thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay gặp tổn thất, nạn, công việc quan trọng cần thận trọng. Gặp năng lượng âm tính nên cần cúng tế để an tâm. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ tốt. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của nên đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hoặc tiếng tăm tầm thường. Mọi công việc chậm, lâu la nhưng cần thực hiện kỹ lưỡng để đảm bảo chắc chắn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 29 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 29 tháng 4 năm 2028 là ngày 5 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 29/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 29/4/2028 là ngày 5/4/2028 âm.
HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 29 tháng 4 năm 2028 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 29 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 29 tháng 4 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 29/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 29/4/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 29 tháng 4 năm 2028 là Thứ bảy.
