Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày: - Thụ Tử: Ngày này là ngày xấu nhất, không nên tiến hành bất kỳ hoạt động gì để tránh rủi ro. |
|
Ngày: Ất Hợi - Thủy sinh Mộc, là ngày cát lành. - Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ với tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. - Hành Hỏa khắc hành Kim trên ngày này, ngoại trừ tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) không chịu ảnh hưởng xấu từ Hỏa. - Hợi lục hợp Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Tránh các công việc liên quan đến gieo trồng, canh tác vì sẽ gặp bất lợi trong việc sinh trưởng của cây trồng. - Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Tránh tiến hành các lễ cưới hỏi để phòng chống ly tán, chia cách. |
|
Ngày: Tiểu Cát - tức ngày cát lành. Ngày Tiểu Cát mọi sự đều thuận lợi ít gặp trở ngại. Các việc kinh doanh sẽ hanh thông, may mắn, đồng thời nhân duyên tốt, được quý nhân tiếp tay giúp đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
: Sao Tỉnh : Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ năm. : Rất thuận lợi cho việc trổ cửa, dựng cửa, mở đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hoặc nhập học. : Tránh làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hoặc tu bổ mộ phần. : - Sao Tỉnh Mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão mọi việc đều cát. Tại Mùi là Nhập Miếu nên mọi công việc vinh quang phát đạt. - Tỉnh: Mộc Can (con chim cú): Mộc tinh, là sao cát tường. Sự nghiệp công danh phát triển, thăng tiến, việc chăn nuôi và xây cất vô cùng thuận lợi. "Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
Trực Nguy Trực Nguy biểu thị nguy hiểm, suy thoái. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày hung xấu, mọi hoạt động đều không được khởi động. |
|
Sao tốt: - Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc. - Thiên Thành: Tốt cho mọi công việc. - Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc. - Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc. - Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc. - Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc. Sao xấu: - Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn tốt). - Địa Tặc: Xấu cho việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng. |
|
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần. Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần vì không tốt. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ cát lành, xuất hành dễ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh lợi nhuận tốt. Người đi sẽ sớm về nhà. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi sự gia đình đều hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì nhanh khỏi, gia đình vạn sự bình an. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không được lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, rủi ro. Công việc trọng yếu cần cân nhắc kỹ, phòng gặp ma quỷ nên cúng tế để bảo đảm an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới gặp. Phòng tranh cãi mâu thuẫn hay bị thị phi. Công việc tiến chậm nhưng cần thực hiện cẩn thận tỉ mỉ. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều thuận lợi. Người đi có tin vui. Chăn nuôi đều gặp may mắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh cãi, cãi vã, mâu thuẫn. Cần cảnh báo. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh chấp, công vụ nên tránh lúc này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ kín lời nói để hạn chế xung đột hay cãi cọ. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 20 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 20 tháng 4 năm 2028 là ngày 26 tháng 3 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 20/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 20/4/2028 là ngày 26/3/2028 âm.
HỏiNgày 20 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 4 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 4 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 20/4/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 20 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 20 tháng 4 năm 2028 là Thứ năm.
