Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế thực hiện các công việc trọng đại như đi xa, ký kết hợp đồng hay khởi động những dự án lớn lao. |
|
Ngày Quý Dậu - Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), được xem là ngày cát lợi (ngày tốt). - Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, kỵ với tuổi Đinh Mão và Tân Mão. - Tương sinh tương khắc: Hành Kim khắc hành Mộc, trừ tuổi Kỷ Hợi vì được hưởng lợi từ Kim khắc. - Quan hệ lục địa: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Nên tránh khởi động những vụ kiện tụng nơi ta chứng cứ yếu ớt mà đối phương có thế mạnh hơn. Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không phù hợp để tổ chức tiếp khách nhằm tránh rắc rối cho chủ nhân. |
|
Ngày Tốc Hỷ - Ngày tốt nhưng may mắn nhanh chóng. Buổi sáng mang lại điềm lành, chiều dần suy yếu nên cần hành động nhanh chóng. Đây là ngày vui tươi nhưng không bền vững, thích hợp để thực hiện những kế hoạch lớn, sẽ đạt thành công nhanh chóng hơn. Lý tưởng nhất là bắt đầu mọi công việc vào sáng sớm, càng sớm càng tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Chủy Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú), Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ ba. Công việc phù hợp: Sao Chủy không thích hợp cho bất kỳ công việc gì. Điều cần kiêng cữ: Mọi khởi động xây dựng đều không tốt. TUYỆT ĐỐI KHÔNG nên tiến hành chôn cất và các công việc liên quan đến mai táng như sửa chữa mồ mả, chuẩn bị phần mộ hay đóng quan tài để dự phòng. Ngày này tuyệt đối không thực hiện chôn cất để tránh họa kỷ. Các trường hợp đặc biệt:
Tóm tắt về Sao Chủy: Hỏa Hầu (con khỉ): Tinh hành Hỏa, sao hung. Không thích hợp xây cất, kiện tụng hay mai táng. Những năm thi cử gặp nhiều bất lợi. "Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình, |
|
Trực Chấp Công việc thích hợp: Ký kết hợp đồng giao dịch, san nền đất, tìm kiếm y sư chữa bệnh, đi săn bắt cá, truy bắt kẻ gian. Xây dựng nền móng và tường.đắp. Công việc không thích hợp: Dời nhà ở, đi chơi xa xôi, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của. |
|
Sao may mắn:
Sao xui xẻo:
|
|
Hướng tốt: Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần - Vị Thần mang tin vui. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần - Vị Thần tài lộc. Hướng cần tránh: Hướng Tây Nam có Hạc Thần (sao xấu) nên tránh xuất hành. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người đi sắp có tin tức tốt. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi cọ, gặp hoạn nạn, cần phòng ngừa. Nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Cẩn thận trước những lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc liên quan hội họp, tranh luận, công việc chính quyền nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên cẩn thận giữ lời nói để hạn chế tranh cã hay cãi vã. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ cực tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người xuất hành sắp trở về. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu bình an sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, dễ bị tổn thất hay trái ý. Xuất hành dễ gặp họa, công việc quan trọng phải chịu thiệt, gặp áp lực phải cầu cứu, nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều may mắn, lý tưởng nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Kế hoạch khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ ảm. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có thông tin. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có thể phục hồi. Phòng chống tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm phào. Mọi việc làm chậm, kéo dài nhưng cần chắc chắn, cẩn thận trong từng bước. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 4 năm 2028 là ngày 24 tháng 3 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/4/2028 là ngày 24/3/2028 âm.
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 4 năm 2028 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 4 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/4/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 4 năm 2028 là Thứ ba.
