Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Phạm phải ngày Kim Thần Thất Sát: Trong ngày này cần tránh các công việc lớn như: thực hiện những quyết định quan trọng, đi thường xuyên, ký kết các hợp đồng có giá trị, hoặc khởi động những dự án đòi hỏi sự đầu tư lớn. |
|
|
Ngày Canh Thân - Ngày Cát Tính: Can Chi tương ứng với hành Kim, được xem là ngày tốt lành. Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, những tuổi nên tránh gồm Giáp Dần và Mậu Dần. Tương tác Ngũ Hành: Hành Mộc trong ngày có tính khắc hành Thổ; tuy nhiên những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) lại không bị ảnh hưởng bởi Mộc. Quan hệ Thiên Gan Địa Chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp cùng Tý và Thìn thành tam hợp Thủy cục. Đồng thời xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
|
Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Nên tránh các hoạt động dệt may, quay tơi để phòng nguy cơ cơ khí hỏng hóc, sợi tơ đứt gãy. Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên lắp đặt hay cải tạo giường ngủ để tránh những tác động tiêu cực từ những lực lượng vô hình có thể xâm nhập vào không gian sống của bạn. |
|
|
Ngày Lưu Liên - Ngày Hung: Đây là ngày những công việc tiến hành thường gặp trở ngại, tiến độ bị kéo dài, dễ phát sinh những mâu thuẫn phức tạp khiến việc hoàn thành trở nên khó khăn. Hơn nữa, ngày này dễ xảy ra những tranh chấp lời nói, bất hòa trong quan hệ xã giao. Đối với các thủ tục hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, hoặc việc ký kết hợp đồng, nộp đơn kiến nghị, nên tránh vội vàng hoặc trì hoãn đến ngày khác. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
|
Tên sao: Sao Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ tư. Nên làm: Hầu hết các công việc khởi động đều đem lại kết quả tốt. Đặc biệt thích hợp cho: an táng, khai trương cơ sở kinh doanh, xuất phát đi xa, tu sửa mộ phần, mở cửa chính, và các công trình liên quan thủy lợi (như thao thoát nước, thông tắc mương rãnh, đào mương kênh...). Kiêng cữ: Tránh các việc trải giường, đóng giường, hoặc sử dụng thuyền tàu đi thủy. Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:
"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, |
|
|
Trực Định Nên làm: Khởi công xúc động đất, san bằng nền móng, đắp nền nhà, tu sửa hay thi công phòng bếp, lắp đặt các thiết bị máy móc, nhập học, tổ chức lễ cầu thân, nộp đơn kiến nghị hoặc sớ tờ, tu sửa hoặc chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công xây dựng lò. Mua sắm hoặc nuôi thêm gia súc vật nuôi. Không nên: Thưa kiện tụng, xuất hành đi xa. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần (Thần mang lại niềm vui); hoặc hướng Tây Nam để đón Tài Thần (Thần mang lại tài lộc). Hướng cần tránh: Đừng xuất hành theo hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (thần xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc khó thành, cầu tài cầu lộc không mấy thuận lợi. Nên tạm hoãn các vụ kiện tụng. Những người xuất hành chưa sớm có tin tức về nhà. Dễ xảy ra tổn thất tiền bạc, mất mát đồ dùng; nếu đi theo hướng Nam thì tìm kiếm sẽ nhanh chóng hơn. Cần phòng các tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói phiêu bẫy. Tiến độ công việc sẽ chậm chạp, nhưng dù sao cũng nên thực hiện bất kỳ việc gì với sự chuẩn bị kỹ lưỡng. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Có tin vui sắp đến. Nếu cầu xin tài lộc hay lợi tức, hãy đi theo hướng Nam. Xuất hành công tác sẽ gặp được nhiều cơ hội thuận lợi. Những người đi sẽ sớm có tin về nhà. Nếu từng bị khó khăn về chăn nuôi, gia súc sẽ gặp được thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây chuyện gây hấn, phải đặc biệt cảnh báo. Những người xuất hành tốt nhất nên trì hoãn. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh dịch. Nói chung các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, cần kiểm soát lời nói để hạn chế những xung đột hay cãi cọ. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Đây là giờ rất thuận lợi, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Những người đi xa sắp sớm quay về nhà. Phụ nữ có thể nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình đều hoà hợp tốt đẹp. Nếu ai đó có bệnh tật cầu xin sẽ khỏi, toàn thể gia đình đều khỏe mạnh. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu xin tài lộc thì không có lợi, hoặc dễ gặp những điều trái ý. Nếu xuất hành có thể gặp thiệt hại, nạn nhân, đối với những công việc quan trọng sẽ bị chậm trễ. Nếu gặp phải những hiện tượng bất thường, cần tổ chức cúng tế để xin phúc lành. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tất cả công việc đều thuận lợi, tốt nhất hãy cầu xin tài lộc theo hướng Tây Nam – Những việc liên quan đến nhà cửa sẽ được yên bình và lâu dài. Những người xuất hành sẽ đều an toàn và yên ổn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 5 tháng 4 năm 2028 là ngày 11 tháng 3 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 5/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 5/4/2028 là ngày 11/3/2028 âm.
HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 4 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 4 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 5/4/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 4 năm 2028 là Thứ tư.
