Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh thực hiện:
|
|
Ngày Kỷ Mão - Mộc khắc Thổ (Chi khắc Can), được xem là ngày hung hoặc phạt nhật.
|
|
|
|
Ngày Tốc Hỷ - ngày Tốt vừa, chứa yếu tố nhanh chóng. Buổi sáng thuận lợi nhưng chiều xấu, do đó cần hoàn tất công việc càng sớm càng tốt. Niềm vui nhanh chóng đến, rất phù hợp để thực hiện những sự nghiệp lớn, giúp thành công nhanh hơn. Tốt nhất là bắt đầu công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng, Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi, Có tài có lộc hẳn hoi, Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng" |
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Vị sao hình như con nai, chủ trị ngày Thứ Hai. Nên làm: Khởi công bất cứ việc gì đều rất tốt lành. Đặc biệt thích hợp: che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa, cơi nới cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, xây dựng thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Kiêng cữ: Sửa chữa hoặc chế tạo thuyền chèo, cũng như hạ thuyền mới xuống nước. Ngoại lệ: Tại các hướng Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Riêng tại Mùi, đăng viên rất tốt nhưng phải tránh Phục Đoạn (kiêng cữ như trên). Sao Trương mang biểu tượng Nguyệt Lộc (con nai) là sao tốt lành, giúp công việc mai táng và hôn nhân thuận lợi. "Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên, Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên." |
|
Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường rào, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu, khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang tài lộc. Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì dễ gặp Hạc Thần (không tốt). |
|
|
Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 24 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 24 tháng 4 năm 2028 là ngày 30 tháng 3 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 24/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 24/4/2028 là ngày 30/3/2028 âm.
HỏiNgày 24 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 24 tháng 4 năm 2028 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 4 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 24/4/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 24 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 24 tháng 4 năm 2028 là Thứ hai.
