Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Các ngày nên tránh: - Thụ Tử: Ngày này được coi là hung tợn, tất cả mọi công việc đều không nên tiến hành để tránh gặp rủi ro. |
|
Ngày Tân Tỵ - Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), thuộc loại ngày hung vệ (phạm nhật). - Nạn Âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ cho các tuổi Ất Hợi và Kỷ Hợi. - Quan hệ Ngũ Hành: Hành Kim khắc Mộc trong ngày này, tuy nhiên tuổi Kỷ Hợi lại được bảo vệ vì Kim khắc nhưng lại có lợi. - Quan hệ Lục Hợp và Hình Xung: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành việc trộn tương, chủ nhân sẽ không được nếm qua. - Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa, để tránh khả năng mất mát tiền tài và tài sản. |
|
Ngày Không Vong - được xếp vào hạng ngày hung tợn. Mọi công việc dễ không thành công. Các dự án tiến vào bế tắc, tiến độ bị gián đoạn, chìm trong trắc trở. Tài sản dễ thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm. Đây là ngày tồi tệ về mọi phương diện, nên tốt nhất nên tránh để hạn chế những khó khăn và không tốt cho việc gì cả. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Chẩn Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh hình con trùng, chủ trị ngày thứ tư. Nên làm: Mọi công việc khởi công tạo tác đều rất tốt lành. Đặc biệt phù hợp với việc cưới gả, xây dựng nhà ở và an táng. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, dựng trại cũng đều tốt. Kiêng kỵ: Việc đi thuyền. Ngoại lệ và tình huống đặc biệt:
"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
Trực Trừ Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm và lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh. Chú ý quan trọng: Sinh con vào ngày này dễ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con để bù đắp. Nam nhân kiêng khởi đầu uống thuốc vào giờ này. |
|
Các sao tốt lành:
Các sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì dễ gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu phải ra đi hay làm việc quan trọng, dễ gặp thiệt hại, nạn nhân. Khi có sự không may, nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam rất thích hợp. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều an toàn, bình yên. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tranh luận bình thường. Công việc tiến hành chậm, lâu dà nhưng tốt nhất cần làm kỹ càng, chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam rất tốt. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đối kháng, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu chữa thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 26 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 26 tháng 4 năm 2028 là ngày 2 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 26/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 26/4/2028 là ngày 2/4/2028 âm.
HỏiNgày 26 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26 tháng 4 năm 2028 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 4 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 26/4/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 26 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 26 tháng 4 năm 2028 là Thứ tư.
