Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 2028

Ngày Dương Lịch:14-4-2028
Ngày Âm Lịch:20-3-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Kỷ Tỵ tháng Bính Thìn năm Mậu Thân
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2028
Tháng 3 Năm 2028 (Mậu Thân)
14
20
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Bính Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 4

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày nên tránh:

- Trùng Tang: Không nên tiến hành chôn cất, cưới xin, vợ chồng đi xa, xây dựng nhà cửa hay xây mồ mả.

- Trùng Phục: Không nên tiến hành chôn cất, cưới xin, vợ chồng đi xa, xây dựng nhà cửa hay xây mồ mả.

Ngày Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), đây là ngày cát tường (ngày tốt lành).

- Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ với các tuổi Quý Hợi và Đinh Hợi.

- Tương khắc: Ngày này thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, ngoại trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng của Mộc.

- Quan hệ Thập干支: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung với Hợi, hình với Thân, hại với Dần, phá với Thân, tuyệt với Tý.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên thực hiện điều hòa tranh chấp để tránh tình cảnh hai bên đều tổn thất

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên xuất hành xa để tránh mất mát tiền tài và tài sản

Ngày Tiểu Cát - tức ngày cát tường.

Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều thuận lợi, ít gặp trở ngại. Thực hiện các mưu định sẽ hanh thông, suôn sẻ, đồng thời được âm phúc che chở, được những người tài giỏi nâng đỡ và hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Lâu

Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú). Vị tinh thần có tướng con chó, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Khởi công các công việc đều rất cát tường. Đặc biệt tốt cho dựng cột, cưới gả, khai trương cửa, dựng cửa, cất lầu, xây dựng giàn gác, cắt may áo vải, mở kênh nước hay các dự án thủy lợi.

Kiêng cữ: Nhất là không nên lót giường, đóng giường và đi đường thủy.

Các trường hợp đặc biệt:

  • Sao Lâu Kim Cẩu tại Ngày Dậu Đăng Viên mang ý nghĩa tạo phúc đại lợi. Tại Tỵ gọi là Nhập Trù nên cực kỳ tốt lành. Tại Sửu thì tốt vừa phải.
  • Gặp ngày cuối tháng, Sao Lâu phạm Diệt Một: Kỵ làm rượu, vào làm công chức, lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế sự nghiệp và rất cần tránh đi thuyền.

Ý nghĩa chi tiết: Lâu là Kim tinh, sao tốt lành. Tiền bạc sẽ dồi dào, học hành đỗ đạt cao, công việc cưới gả, xây cất đều thuận lợi.

"Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, san nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, khám chữa bệnh bằng mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Sinh con vào ngày này khó nuôi dưỡng, nên cần làm phước Âm Đức cho con. Nam giới tránh khởi đầu uống thuốc từ ngày này.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Tài: Cực kỳ tốt cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng, di chuyển hay ký kết giao dịch.
  • Ngũ Phú: Mọi công việc đều tốt lành.
  • Âm Đức: Mọi công việc đều tốt lành.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Mọi công việc đều tốt lành.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Nên tránh xuất hành, cưới hỏi, an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Nhân Cách: Xấu cho cưới hỏi và khởi tạo công việc mới.
  • Trùng Tang: Cần kiêng cữ cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Nên tránh cưới hỏi và an táng.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Nên tránh mai táng.
  • Lôi Công: Xấu cho xây dựng nhà cửa.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Hướng nên tránh: Không nên xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Là giờ cát tường, nếu đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng cần phải thay đổi, gặp tình huống khó khăn nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của thì nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói không hay. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần phải cẩn thận, chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện xích mích, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng tránh bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhìn chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan sự nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 4 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 14 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 14 tháng 4 năm 2028 là ngày 20 tháng 3 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 14/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 14/4/2028 là ngày 20/3/2028 âm.

HỏiNgày 14 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 4 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 4 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/4/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 14/4/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 14 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 14 tháng 4 năm 2028Thứ sáu.