Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Các ngày cần tránh: - Nguyệt Kỵ: Theo lịch chạm lệnh "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không nên tiến hành các hoạt động quan trọng hoặc giao dịch thương mại, sẽ dễ gặp tổn thất. - Thụ Tử: Ngày này mang tính chất hung hung, tất cả các công việc đều kỵ tiêu, không phù hợp để khởi động bất kỳ sự việc nào. |
|
|
Bản chất ngũ hành: Ngày Quý Hợi thuộc hành Thủy (Can Chi hòa hợp), được xem là ngày cát lợi. Nạp âm chỉ: Ngày Đại Hải Thủy, những tuổi Đinh Tỵ và Ất Tỵ nên tránh do bị khắc bởi hành Thủy; ngoại trừ Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng tiêu cực. Tương ứng thập nhị chi: Hợi hình thành lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo nên Mộc cục. Xung đột với Tỵ, hình phạt với Hợi, tương hại với Thân, tương phá với Dần, tuyệt giao với Ngọ. |
|
|
- Can Quý: Thôn phạt của ngày - "Bất từ tụng lí nhược địch cường": Không nên tiến hành các vụ kiện tụng hay tranh chấp pháp lý vì phía mình yếu thế, dễ bị thất bại. - Chi Hợi: Thôn phạt của ngày - "Bất giá thú tất chủ phân trương": Không nên tiến hành lễ cưới hỏi vì dễ dẫn đến ly thân và chia rẽ. |
|
|
Phán ngày: Tiểu Cát - mang tính cát lợi. Ngày Tiểu Cát toàn diện thuận lợi, mọi sự tắc trở được tháo gỡ. Các công việc lớn lao được thuận tiện, nhân lực công cùng, đồng thời còn nhân được thần linh che chở, quý nhân nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long, |
|
|
Tên tinh: Sao Nữ Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tượng trưng động vật là dơi, chủ trị ngày thứ bảy. Nên làm: Sewing may vá hoặc dệt may quần áo. Kiêng kỵ: Khởi công xây dựng hay làm việc gì cũng đều có họa. Đặc biệt hung hại nhất là khai thông đường nước, mở cửa ra vào, khởi kiện cáo tụng, thực hiện hỏa táng hay an táng. Do vậy, cần chọn ngày tốt khác để tiến hành lễ mai táng. Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:
"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
|
Trực Nguy - Biểu thị sự nguy hiểm, suy thoái, bất ổn định. Ngày có Trực Nguy là ngày hung hung, tiến hành bất kỳ công việc nào cũng dễ gặp rắc rối, tốt nhất nên tránh. |
|
|
Tinh tú cát tường:
Tinh tú bất lợi:
|
|
|
Hướng tốt lành: Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần; xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần, đều mang lại may mắn. Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (tinh tú xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ Cát tượng Đặc Biệt: Thời điểm hết sức may mắn, xuất hành thường gặp may mắn bất ngờ. Hoạt động buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi có thể sắp về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin vui. Sự hòa hợp trong gia đình được tăng cường. Nếu cầu y mong khỏi bệnh thì sẽ ứng nghiệm, gia đình bình an khỏe mạnh. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Giờ Tương Đối Thoái Kém: Cầu tài kém có lợi, dễ không được ý muốn. Nếu xuất hành hay gặp tổn thất, rủi ro, việc quan trọng dễ gặp chốn, cầu thần linh bảo vệ thì nên cúng tế mới yên tâm. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ Thắng Lợi: Mọi sự việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt. Nhân lực gia đình được bảo vệ. Người xuất hành lên đường an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ Khó Khăn: Các kế hoạch khó thành công, cầu tài lộc mong manh. Kiện tụng pháp lý tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất vật dụng, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời nói bất ổn. Công việc tiến hành chậm, lâu dài nhưng cần thực hiện kỹ lưỡng, tỉnh táo. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ Tin Vui: Tin tức may mắn sắp tới, cầu tài lộc nên đi hướng Nam sẽ ứng nghiệm. Công việc gặp gỡ đầy may mắn. Người đi xa sắp có tin tức về nhà. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Giờ Khó Khăn: Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây rắc rối, cần cảnh giác. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừng người khác rủa s詛, tránh lây bệnh. Nhất là các hoạt động như hội họp, tranh biện, công việc hành chính nên tránh xa. Nếu bắt buộc phải đi vào lúc này thì hãy kiểm soát lời nói để hạn chế tranh cãi, ẩu đả. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 8 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 8 tháng 4 năm 2028 là ngày 14 tháng 3 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 8/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 8/4/2028 là ngày 14/3/2028 âm.
HỏiNgày 8 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 8 tháng 4 năm 2028 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 4 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 8/4/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 8 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 8 tháng 4 năm 2028 là Thứ bảy.
