Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày không nên thực hiện: - Tam Nương: Ngày xấu không tốt, cần tránh các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, lễ cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. - Trùng Phục: Không nên chôn cất, làm hôn sự, vợ chồng xuất hành, xây nhà hoặc xây mồ mả. |
|
Ngày Nhâm Ngọ - Thủy khắc Hỏa (Can khắc Chi), được đánh giá là ngày tốt trung bình (chế nhật).
|
|
- Nhâm: "Không nên tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều" - Tránh tiến hành các công việc liên quan đến cải tạo hệ thống nước. - Ngọ: "Không nên lợp mái sẽ phải làm lại" - Kiêng kỵ mọi việc liên quan đến sửa chữa mái nhà. |
|
Ngày Đại An - Ngày cát tường, mọi việc đều tốt lành. Là ngày mang năng lượng thuận lợi, mọi công việc đều được yên tâm tiến hành, hành sự thành công và viên mãn. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Giác Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Ngày tốt (Bình Tú), vị tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Mọi việc xây dựng tạo tác đều mang lại vinh xương và tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao. Kiêng cữ: Chôn cất có hoạn nạn kéo dài ba năm. Dù xây đắp hay sửa chữa mộ phần đều rất nguy hiểm. Để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Nếu sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi, tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao để được an toàn. Có thể dùng tên Sao của tháng hoặc năm thay thế để mang ý nghĩa tương đương. Ngoại lệ:
Giác: Mộc Giao (con cá sấu), tức là Mộc tinh - sao tốt. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu, nhưng kỵ cải táng và hung táng. "Giác tinh tọa tác chủ vinh xương |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm nhân sự, vào học kỹ nghệ, làm chuồng chăn nuôi gia cầm. Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (hung khí). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) |
Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 2028 là ngày 3 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 27/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 27/4/2028 là ngày 3/4/2028 âm.
HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27 tháng 4 năm 2028 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 4 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 27/4/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 27 tháng 4 năm 2028 là Thứ năm.
