Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2028

Ngày Dương Lịch:27-4-2028
Ngày Âm Lịch:3-4-2028
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Nhâm Ngọ tháng Bính Thìn năm Mậu Thân
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2028
Tháng 4 Năm 2028 (Mậu Thân)
27
3
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Bính Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày không nên thực hiện:

- Tam Nương: Ngày xấu không tốt, cần tránh các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, lễ cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.

- Trùng Phục: Không nên chôn cất, làm hôn sự, vợ chồng xuất hành, xây nhà hoặc xây mồ mả.

Ngày Nhâm Ngọ - Thủy khắc Hỏa (Can khắc Chi), được đánh giá là ngày tốt trung bình (chế nhật).

  • Nạp âm: Dương Liễu Mộc, những tuổi kỵ: Bính Tý và Canh Tý.
  • Ngày này Mộc khắc Thổ, trừ các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng.
  • Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Nhâm: "Không nên tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều" - Tránh tiến hành các công việc liên quan đến cải tạo hệ thống nước.

- Ngọ: "Không nên lợp mái sẽ phải làm lại" - Kiêng kỵ mọi việc liên quan đến sửa chữa mái nhà.

Ngày Đại An - Ngày cát tường, mọi việc đều tốt lành.

Là ngày mang năng lượng thuận lợi, mọi công việc đều được yên tâm tiến hành, hành sự thành công và viên mãn.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Giác

Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Ngày tốt (Bình Tú), vị tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Mọi việc xây dựng tạo tác đều mang lại vinh xương và tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao.

Kiêng cữ: Chôn cất có hoạn nạn kéo dài ba năm. Dù xây đắp hay sửa chữa mộ phần đều rất nguy hiểm. Để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Nếu sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi, tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao để được an toàn. Có thể dùng tên Sao của tháng hoặc năm thay thế để mang ý nghĩa tương đương.

Ngoại lệ:

  • Sao Giác vào ngày Dần là Đăng Viên, mang ý nghĩa được ngôi vị cao cả, mọi sự đều tốt đẹp.
  • Sao Giác vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên Sao Giác vào ngày này lại nên làm lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
  • Sao Giác vào ngày Sóc tức Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, làm hành chính, lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Đặc biệt đại kỵ đi thuyền.

Giác: Mộc Giao (con cá sấu), tức là Mộc tinh - sao tốt. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu, nhưng kỵ cải táng và hung táng.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu"

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm nhân sự, vào học kỹ nghệ, làm chuồng chăn nuôi gia cầm.

Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Gặp Trực Khai thì cực tốt, tức ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (hung khí).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)
Mọi công việc đều suôn sẻ may mắn, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ nhân đôi lợi ích. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)
Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam mới tìm thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn, gây chuyện. Việc làm chậm chong nhưng cần chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)
Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về, chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)
Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp tranh luận việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)
Giờ vàng tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh cầu sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt thòi nạn, việc quan trọng phải gặp bất trắc. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 4 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27 tháng 4 năm 2028 là ngày 3 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 27/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 27/4/2028 là ngày 3/4/2028 âm.

HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 4 năm 2028 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 4 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/4/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 27/4/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 27 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 27 tháng 4 năm 2028Thứ năm.

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 2028 - Lịch vạn niên 27/4/2028