Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Những ngày cần tránh: - Sát Chủ Âm: Là ngày không thích hợp thực hiện các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần. - Trùng Tang: Là ngày kiêng kỵ đối với việc chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất ngoại, xây dựng nhà cửa và xây dựng mồ mả. - Trùng Phục: Tương tự ngày Trùng Tang, kiêng kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất ngoại, xây dựng nhà cửa và xây dựng mồ mả. |
|
|
Ngày: Kỷ Mùi - Can Chi cùng hành Thổ, là ngày cát tính.
|
|
|
- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên thực hiện phá khoán để tránh tình cảnh cả hai bên đều bị mất mát. - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên dùng thuốc để tránh nguy hiểm khí độc lọt vào cơ thể. |
|
|
Ngày: Đại An - Được coi là ngày cát lành. Đây là ngày tốt đẹp, mọi công việc đều tiến hành thuận lợi, hành sự gặp được thành công. "Đại An gặp được quý nhân |
|
|
Tên sao: Sao Vĩ Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành là sao tốt lành (Kiết Tú), tượng trưng con cọp, chủ trị ngày thứ ba. Nên làm:
Kiêng cữ:
Lưu ý đặc biệt:
|
|
|
Trực Định Nên làm:
Không nên:
|
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài vận. Tránh xuất hành hướng Chính Đông do gặp Hạc Thần sẽ có điều bất lợi. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Toàn bộ công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ mang lại nhà cửa yên lành. Người xuất hành được an toàn bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm thường. Việc làm chậm lâu nhưng cần kiên trì, chắc chắn để đạt kết quả. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, kiếp khó khăn nên cần đề phòng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cảnh báo bệnh tật lây lan, tránh bị người khác nguyền rủa. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ kín miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất cát lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh sẽ thuyên giảm, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn nhân. Công việc quan trọng cần phải đôi co, nếu gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 4 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 4 tháng 4 năm 2028 là ngày 10 tháng 3 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 4/4/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 4/4/2028 là ngày 10/3/2028 âm.
HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 4 năm 2028 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 4 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 4 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/4/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 4/4/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 4 tháng 4 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 4 tháng 4 năm 2028 là Thứ ba.
