Lịch âm Tháng 5 Năm 2028 - Lịch vạn niên Tháng 5 Năm 2028
Tháng Đinh Tỵ (âm lịch năm 2028) được tượng trưng bởi hoa Lan Chuông – biểu tượng của sự quý phái, tinh tế và hoàn mỹ. Đây là giai đoạn chuyển tiếp từ mùa xuân sang mùa hè, khi năng lượng dương khí bắt đầu phát triển mạnh mẽ. Những người sinh tháng này thường sở hữu tính cách nhạy cảm, dễ mến nhưng cũng có xu hướng thay đổi tâm trạng nhanh chóng. Về phong thủy, tháng Đinh Tỵ mang năng lượng chuyển biến, phù hợp cho những hoạt động liên quan đến phát triển, giao thương và xây dựng. Đây là thời điểm tốt để lên kế hoạch, bắt đầu các dự án mới và tìm kiếm những cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp và cuộc sống.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
7
Bính Tuất
2
8
Đinh Hợi
3
9
Mậu Tý
4
10
Kỷ Sửu
5
11
Canh Dần
6
12
Tân Mão
7
13
Nhâm Thìn
8
14
Quý Tỵ
9
15
Giáp Ngọ
10
16
Ất Mùi
11
17
Bính Thân
12
18
Đinh Dậu
13
19
Mậu Tuất
14
20
Kỷ Hợi
15
21
Canh Tý
16
22
Tân Sửu
17
23
Nhâm Dần
18
24
Quý Mão
19
25
Giáp Thìn
20
26
Ất Tỵ
21
27
Bính Ngọ
22
28
Đinh Mùi
23
29
Mậu Thân
24
1/5
Kỷ Dậu
25
2
Canh Tuất
26
3
Tân Hợi
27
4
Nhâm Tý
28
5
Quý Sửu
29
6
Giáp Dần
30
7
Ất Mão
31
8
Bính Thìn
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 5
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
- 13/5: Ngày Quốc tế của Mẹ
- 19/5: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Sự kiện lịch sử tháng 5
- 01/05/1886: Ngày Quốc tế Lao động ra đời
- 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ, sự kiện lịch sử vĩ đại của dân tộc Việt Nam
- 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít tại châu Âu
- 13/05: Ngày Quốc tế của Mẹ
- 15/05/1941: Thành lập Đội Thanh niên Tiền phong Hồ Chí Minh
- 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
- 19/05/1941: Thành lập Mặt trận Việt Minh
Ngày xuất hành âm lịch tháng 5
- 7/4 - Ngày Đường Phong: cực kỳ tốt lành, xuất hành sẽ thuận lợi, cầu tài toại ý như mong muốn, gặp quý nhân phù trợ công việc
- 8/4 - Ngày Kim Thổ: xuất hành dễ bị sai trễ tàu xe, cầu tài không thành, trên đường đi có nguy cơ mất tài sản, bất lợi cho mọi việc
- 9/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành hanh thông, có quý nhân phù trợ hành động, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý phải
- 10/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng hanh thông, nhiều điều thuận lợi, được người tốt bổ trợ, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng lợi
- 11/4 - Ngày Đạo Tặc: cực kỳ xấu, xuất hành sẽ gặp hại, dễ mất tài sản
- 12/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, toại ý như mong muốn, được vinh quy phú quý
- 13/4 - Ngày Đường Phong: cực kỳ tốt lành, xuất hành sẽ thuận lợi, cầu tài toại ý như mong muốn, gặp quý nhân phù trợ công việc
- 14/4 - Ngày Kim Thổ: xuất hành dễ bị sai trễ tàu xe, cầu tài không thành, trên đường đi có nguy cơ mất tài sản, bất lợi cho mọi việc
- 15/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành hanh thông, có quý nhân phù trợ hành động, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý phải
- 16/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng hanh thông, nhiều điều thuận lợi, được người tốt bổ trợ, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng lợi
- 17/4 - Ngày Đạo Tặc: cực kỳ xấu, xuất hành sẽ gặp hại, dễ mất tài sản
- 18/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, toại ý như mong muốn, được vinh quy phú quý
- 19/4 - Ngày Đường Phong: cực kỳ tốt lành, xuất hành sẽ thuận lợi, cầu tài toại ý như mong muốn, gặp quý nhân phù trợ công việc
- 20/4 - Ngày Kim Thổ: xuất hành dễ bị sai trễ tàu xe, cầu tài không thành, trên đường đi có nguy cơ mất tài sản, bất lợi cho mọi việc
- 21/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành hanh thông, có quý nhân phù trợ hành động, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý phải
- 22/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng hanh thông, nhiều điều thuận lợi, được người tốt bổ trợ, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng lợi
- 23/4 - Ngày Đạo Tặc: cực kỳ xấu, xuất hành sẽ gặp hại, dễ mất tài sản
- 24/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, toại ý như mong muốn, được vinh quy phú quý
- 25/4 - Ngày Đường Phong: cực kỳ tốt lành, xuất hành sẽ thuận lợi, cầu tài toại ý như mong muốn, gặp quý nhân phù trợ công việc
- 26/4 - Ngày Kim Thổ: xuất hành dễ bị sai trễ tàu xe, cầu tài không thành, trên đường đi có nguy cơ mất tài sản, bất lợi cho mọi việc
- 27/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành hanh thông, có quý nhân phù trợ hành động, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý phải
- 28/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng hanh thông, nhiều điều thuận lợi, được người tốt bổ trợ, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng lợi
- 29/4 - Ngày Đạo Tặc: cực kỳ xấu, xuất hành sẽ gặp hại, dễ mất tài sản
- 1/5 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, vì dù được cũng phải chi phí rất lớn, kết cục thất thòi mà thua lỗ
- 2/5 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều thuận ý, cầu được ước thấy, mọi công việc đều thành đạt suôn sẻ
- 3/5 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ, buôn bán mang lại may mắn, mọi việc đều toại ý
- 4/5 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài sẽ thắng lợi, được người tốt hỗ trợ, mọi việc đều thuận lợi suôn sẻ
- 5/5 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không thành, đi đường dễ bị mất cắp, mọi việc đều gặp trở ngại
- 6/5 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt lành, cầu tài được tài như mong, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều toại ý như mong muốn
- 7/5 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ gây cãi cọ, cần tránh xẩy ra tai nạn chảy máu vì máu sẽ khó cầm
- 8/5 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên sẽ tuyệt vời, cầu tài thì được tài như mong, mọi việc đều thuận lợi hanh thông
