Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Các ngày xấu cần tránh: - Tam Nương: Là ngày xấu, kỵ thực hiện những công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa, cất nhà hoặc các hoạt động quan trọng khác. |
|
|
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), là ngày cát (lành tốt). - Nạn âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi. - Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoài trừ các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. - Tam Sát kỵ mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
|
|
- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm thử - Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các việc liên quan đến nhập quan để tránh gia chủ sẽ không hồi hương |
|
|
Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung (xấu). Ngày này các công việc rất khó thành công, dễ bị trì hoãn hoặc gặp các chuyện rắc rối phức tạp nên khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những tình huống tiếng xấu hay bất hòa với người khác. Về các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký kết hợp đồng, nộp đơn xin không nên vội vàng. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
: Sao Chủy : Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. : Sao Chủy không nên thực hiện bất kỳ công việc gì. : Khởi công, tạo tác bất kỳ việc gì cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ liên quan đến chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (chuẩn bị quan tài), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn). Ngày này tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết để tránh gặp điềm xấu. :
Chủy: Hỏa Hầu (con khỉ) là Hỏa tinh, sao xấu. Khắc Kỵ xây cất, thưa kiện, hay mai táng. Thi cử gặp nhiều bất lợi. "Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình, |
|
|
Trực Thành Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay bị nói xấu. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần phải chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt, nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành thì đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 5 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 16 tháng 5 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 16 tháng 5 năm 2028 là ngày 22 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 16/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 16/5/2028 là ngày 22/4/2028 âm.
HỏiNgày 16 tháng 5 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16 tháng 5 năm 2028 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 5 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 5 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/5/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 16/5/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 16 tháng 5 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 16 tháng 5 năm 2028 là Thứ ba.
