Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2028

Ngày Dương Lịch:3-5-2028
Ngày Âm Lịch:9-4-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Mậu Tý tháng Bính Thìn năm Mậu Thân
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2028
Tháng 4 Năm 2028 (Mậu Thân)
3
9
Ngày: Mậu Tý, Tháng: Bính Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an toàn và thành công.

Ngày Mậu Tý – Thể hiện mối quan hệ khắc giữa Can Thổ và Chi Thủy, đây là ngày cát trung bình (chế nhật), phù hợp với những công việc có chọn lựa.

Nạp âm: Ngày thuộc hành Phích Lịch Hỏa, kỵ những người tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ vì xung khắc với mệnh họ.

Mối quan hệ năm chi: Hỏa khắc Kim; tuy nhiên những tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa do có sự bảo vệ từ hành khác.

Tương tác con giáp: Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" – Không nên nhận đất, tiếp nhận hoặc giao dịch liên quan đến đất đai vào ngày này để tránh chủ gia không được lành lạc, bất hợp.

Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" – Không nên gieo quẻ hỏi việc vào ngày này để tránh tự mình rước lấy tai họa và bất may.

Ngày Đại An – tức ngày cát tường, cực kỳ thuận lợi cho mọi công việc.

Đây là ngày tốt lành, mọi sự khởi tạo đều viên mãn thành công, cuộc sống an bình, hạnh phúc.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Sao Cơ

Cơ Thủy Báo – Phùng Dị Tốt (Kiết Tú), tượng hình con Beo, chủ trị thứ Tư.

Hầu như mọi công việc khởi tạo đều thuận lợi. Đặc biệt thích hợp cho: chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, khai thông cửa ra vào, cũng như các công việc liên quan đến thủy lợi (tháo nước, thông mương, đào kênh, v.v.).

Lót giường, đóng giường, đi thuyền.

  • Cơ Thủy Báo tại các con giáp Thân, Tý, Thìn: mọi việc kỵ, chỉ riêng Tý có thể tạm chấp nhận.
  • Ngày Thìn, Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra vô cùng tốt lành, nhưng lại phạm Phục Đoạn. Khi phạm Phục Đoạn, cần tránh: xuất hành, chôn cất, chia tài sản gia đình, những công việc liên quan đến thừa kế, khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm. Nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, dứt kết những sự hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Ý nghĩa Sao Cơ: Cơ (Thủy Báo) là sao Thủy tinh tốt lành, mang lại an lành cho gia đình, cuộc sống vui tươi, vượng về tài sản đất đai, sự nghiệp thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Thành

Lập hợp đồng khế ước, giao dịch mua bán, cho vay và thu nợ, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Kiện tụng, tranh chấp pháp lý.

Sao tốt lành:

  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành, mang lại may mắn trong công danh.
  • Hoạt Điệu: Tốt lành, tuy nhiên gặp Thụ Tử thì chuyển thành bất lợi.

Sao bất lợi:

  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc, gây trở ngại.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc, mang tính chất tiêu cực.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng; tuy nhiên nếu trùng ngày với Thiên Giải thì chuyển thành sao tốt lành.

Hướng may mắn: Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' mang tới niềm vui; xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang tới phú quý.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần, điềm lành bị phá.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được viên mãn, tốt nhất cho cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được bảo vệ yên lành, người xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, nên hoãn lại kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức, dễ mất tiền mất của nhưng đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn lời nói; công việc kéo dài nhưng cần chắc chắn từng bước.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam được lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi sẽ có tin vui về nhà, chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện dẫn đến kém may mắn, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại, phòng người khác nguyền rủa hay bị lây bệnh. Các việc như họp nhóm, tranh luận, công việc quan lộ nên tránh giờ này; nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Thời gian cực kỳ tốt lành, thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp có tin về nhà, phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thuyền thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý, ra đi dễ gặp thiệt hại hay nạn kỵ. Việc quan trọng phải chuẩn bị kỹ lưỡng, gặp ma quỷ cần cúng tế mới yên tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 5 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 5 năm 2028 là ngày 9 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/5/2028 là ngày 9/4/2028 âm.

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 5 năm 2028 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 5 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 5 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/5/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/5/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 3 tháng 5 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 5 năm 2028Thứ tư.

Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 2028 - Lịch vạn niên 3/5/2028