Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 2028

Ngày Dương Lịch:17-5-2028
Ngày Âm Lịch:23-4-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Nhâm Dần tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2028
Tháng 4 Năm 2028 (Mậu Thân)
17
23
Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này không thích hợp cho các hoạt động vui chơi hay kinh doanh

- Trùng Phục: Tuyệt đối không nên tiến hành chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa hay xây mộ mả trong ngày này

Ngày Nhâm Dần - Can tương tác Chi (Thủy sinh Mộc), đây là ngày cát lợi, mang năng lượng thăng tiến.

Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, cần lưu ý tránh những tuổi Bính Thân và Canh Thân có xung khắc.

Quan hệ Ngũ Hành: Hành Kim khắc Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất được hỗ trợ bởi Kim khắc mà lợi.

Mối quan hệ Thiên Can Địa Chi: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không thích hợp thực hiện việc tháo nước hoặc làm liên quan đến nước sẽ gặp khó khăn trong canh phòng đê điều

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành bất kỳ công việc liên quan đến祭祀 vì ngày này linh thần không ở trạng thái bình thường

Tốc Hỷ - ngày cát lành có tính cách vội vã, may mắn nhanh chóng.

Buổi sáng mang năng lượng tốt lành rực rỡ, nhưng chiều tối sẽ suy yếu, vì vậy cần hoàn thành công việc càng sớm càng tốt. Đây là ngày thích hợp cho những việc cần kết quả nhanh chóng, sử dụng để thực hiện những kế hoạch lớn sẽ mang lại thành công sớm hơn. Lý tưởng nhất là khởi sự công việc vào buổi sáng sớm.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú), Tướng tinh hình con vượn, chủ trị ngày thứ Tư.

Nên làm: Rất tốt lành cho những công việc khởi công như dựng cửa, trổ cửa, xây cất nhà mới, nhập học, xây dựng công trình thủy lợi, tháo nước, đào mương hay các hoạt động liên quan đến thuyền bè.

Kiêng cữ: Không nên cưới gả, đóng giường lót giường, chôn cất hay kết bạn vào ngày này. Do đó, để những đám cưới được tất tần tật tốt lành, quý vị nên lựa chọn một ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, rất tốt lành cho việc xin cầu công danh, chức vị hiển hách.
  • Sâm (Thủy Viên - con vượn): Là sao thủy tinh, sao cát lành đặc biệt tốt cho mua bán kinh doanh, xây cất nhà cửa và thi cử đỗ đạt. Tuyệt đối kỵ an táng và cưới gả.

"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua bán trâu bò, nuôi tằm, đi săn bắt thú cá, tu sửa bảo dưỡng cây cối, động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng ngừa bệnh, thăng chức lên quan, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm công chức hành chính, nộp đơn dâng sớ lên cơ quan.

Không nên: Bắt đầu khởi động những công việc mới lạ, tránh đi du lịch, tránh tiến hành tang lễ hay lo liệu sự chết chóc.

Sao cát lành:

  • Minh Tinh: Tốt lành cho mọi loại công việc, tuy nhiên nếu trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì sẽ trở thành ngày không tốt.
  • Kính Tâm: Đặc biệt tốt lành cho việc tang lễ và lễ kỵ.
  • Mẫu Thương: Tốt lành cho việc khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.

Sao hung ác:

  • Thiên Cương (Diệt Môn): Xấu cho tất cả các công việc, cần tránh hoàn toàn.
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
  • Địa Phá: Kỵ những công việc xây dựng nhà cửa.
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng bất kỳ công trình gì.
  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp mái nhà hay công việc làm bếp nấu.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho tất cả các công việc, cần tránh.
  • Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng chôn cất.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa và an táng chôn cất.
  • Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi, tính chuyện tình duyên).
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi công việc đại sự lớn lao.

Hướng tốt lành: Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần (mang lại niềm vui). Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần (mang lại tài lộc).

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành theo hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (đại hung ác).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới gõ cửa, nếu cầu lộc hoặc tìm kiếm tài lộc thì nên đi hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ sẽ mang lại nhiều may mắn. Người xuất hành sắp nhận được tin tức tốt lành. Nếu kinh doanh chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi bất ngờ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Thời gian này dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chia rẽ dẫn đến đói kém, cần đặc biệt đề phòng. Người xuất hành lúc này tốt nhất nên hoãn lại công việc. Phòng tránh lời nguyền rủa của người khác, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nhất là các việc hội họp, tranh luận, công vụ chính trị nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên kiềm chế miệng miệng để hạn chế xung đột hay cãi nhau không đáng có.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Thời gian rất cát lành, xuất hành lúc này thường gặp được may mắn ngoài dự tính. Buôn bán kinh doanh sẽ có lời lãi. Người đi xa sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi công việc trong nhà đều hòa hợp tươi vui. Nếu có người ốm đau cầu nguyện sẽ khỏi nhanh chóng, gia đình đều khỏe mạnh an lành.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài lộc lúc này sẽ không có lợi ích, hoặc dễ gặp trái ý không mong muốn. Nếu xuất hành sẽ dễ thiệt hụt, gặp nạn, những công việc quan trọng cần phải cố gắng, gặp linh thần âm độc nên cúng tế thì mới yên tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành thắng lợi, đặc biệt tốt nhất nếu cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ được yên lành bình an. Người xuất hành sẽ đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu đồ sự tình khó thành tựu, cầu lộc cầu tài sẽ mờ mịt không rõ ràng. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới khôi phục. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói miệng tiếng tầm phào. Công việc tiến hành sẽ chậm lâu la, nhưng tốt nhất là bất kỳ công việc gì cũng cần thực hiện cẩn thận chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 5 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 5 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 5 năm 2028 là ngày 23 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/5/2028 là ngày 23/4/2028 âm.

HỏiNgày 17 tháng 5 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 5 năm 2028 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 5 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 5 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/5/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/5/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 17 tháng 5 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 5 năm 2028Thứ tư.