Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Những ngày cần tránh: - Nguyệt Kỵ: Theo lịch phong thủy truyền thống - "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này dễ phát sinh bất lợi cho việc đi chơi và buôn bán. - Thụ Tử: Ngày này mang năng lượng cản trở mọi hoạt động, không phù hợp để tiến hành bất kỳ công việc quan trọng nào. |
|
|
Ngày Quý Tỵ - tức Can Thủy khắc Chi Hỏa, được xem là ngày cát trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ cho các tuổi Đinh Hợi và Ất Hợi. - Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng. - Quan hệ thập can thập chi: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
|
- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến kiện tụng vì người ta dễ lâm thế thua kém, địch thủ có lợi thế hơn. - Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh rủi ro mất mát tài sản và của cải. |
|
|
Ngày Không Vang - tức ngày Hung, mang năng lượng xấu. Ngày này mọi công việc dễ không thành tựu. Những dự án tiến hành sẽ gặp bế tắc, tiến độ công việc bị chậm lại và gặp trở ngại. Tài lộc dễ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng giảm sút. Đây là một ngày kỵ trên mọi phương diện, nên tránh khởi động các việc quan trọng để hạn chế mưu sự không thành công. "Không Vang gặp quẻ khẩn cần |
|
|
Tên sao: Sao Nguy Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh mô phỏng con chim én, chủ trị thứ hai trong tuần. Nên làm: Lót giường, an táng đều rất tốt lành. Kiêng cữ: Các công việc như gác đòn, dựng nhà, tháo mương nước, đào kênh, đi thuyền hay trổ cửa. Do đó, nếu có ý định xây dựng nhà cửa nên lùi sang ngày khác để tiến hành. Ngoại lệ đặc biệt:
"Nguy tinh bất khả tạo cao đường, |
|
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, tường trọng ơn nghĩa. Xuất hành đem lợi, sinh con rất tốt lành. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' mang may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' mang tài lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (xấu) |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài kém thuận lợi, dễ gặp bất ổn. Nếu phải xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân, những việc quan trọng cần bị dâm đòn. Nên cúng tế thần linh để祈求an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Mọi công việc đều suôn sẻ và tốt lành, đặc biệt cầu tài rất thuận lợi khi đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành và ổn định. Người xuất hành bình yên vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Những người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của hãy đi theo hướng Nam để tìm mau chóng. Phòng chừa tranh cãi, mâu thuẫn và những lời tiếng không hay. Công việc tiến triển chậm nhưng nên thực hiện cẩn thận, chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài nên đi theo hướng Nam sẽ gặp thuận lợi. Công việc ngoài mang lại nhiều cơ hội gặp gỡ may mắn. Người đi xa sắp có tin về. Nếu kinh doanh chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Dễ tranh luận, cãi cọ, gây mâu thuẫn, cần phòng chừa. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cảnh báo người khác có thể nguyền rủa, đề phòng lây bệnh. Những việc như họp nhóm, tranh luận, công việc hành chính nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi nên kiểm soát lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lãi. Người đi xa sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, vui vẻ. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ khỏi, cả gia đình đều khoẻ mạnh. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 5 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 8 tháng 5 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 8 tháng 5 năm 2028 là ngày 14 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 8/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 8/5/2028 là ngày 14/4/2028 âm.
HỏiNgày 8 tháng 5 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 8 tháng 5 năm 2028 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 5 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 5 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/5/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 8/5/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 8 tháng 5 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 8 tháng 5 năm 2028 là Thứ hai.
