Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2028

Ngày Dương Lịch:7-5-2028
Ngày Âm Lịch:13-4-2028
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Nhâm Thìn tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2028
Tháng 4 Năm 2028 (Mậu Thân)
7
13
Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Những ngày cần tránh thực hiện các công việc trọng yếu:

  • Tam Nương: Ngày xấu, không nên khởi động các sự việc quan trọng như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
  • Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày Nhâm Thìn - Địa chi khắc Thiên can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi Bính Tuất và Giáp Tuất.

Tương tác ngũ hành: Ngày Thủy khắc với Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không chịu ảnh hưởng từ Thủy.

Tương khứa với chi: Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên thao tác tháo nước để tránh khó khăn trong công tác canh phòng đê điều.

Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để tránh gia chủ bị phiền toái bởi tang chung liên tiếp.

Mức độ: Tiểu Cát (Ngày Cát)

Ngày này mọi công việc đều thuận lợi, ít gặp trở ngại. Các kế hoạch lớn sẽ được thực hiện suôn sẻ, mọi việc sẽ tiến triển tốt đẹp. Đồng thời, quý nhân may mắn sẽ nhận được sự che chở từ phía trên, được thần linh bảo trợ và được những người có ảnh hưởng nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Hư

Tên ngày: Hư Nhật Thử - Tượng trưng con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

Ý nghĩa: Hư có ý là hư hoại, sao Hư mang thông điệp không có việc nào phù hợp để thực hiện.

Kiêng kỵ: Khởi công tạo tác bất cứ công việc nào đều không may mắn. Đặc biệt tránh xa những việc như xây cất nhà cửa, khai trương, cưới gả, lắp đặt cửa, đào kênh rạch hay tháo nước. Do đó, nếu có ý định thực hiện các việc động thổ, xây cất nhà, cưới hỏi, nên lựa chọn ngày đại cát khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ và điều chỉnh:

  • Sao Hư gặp Thân, Tý hay Thìn đều mang lại tốt lành. Đặc biệt Thìn Đắc Địa tốt nhất. Sáu ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất hợp để động sự. Tuy nhiên, ngoại trừ ngày Mậu Thìn, năm ngày còn lại kỵ chôn cất.
  • Sao Hư gặp ngày Tý (Sao Hư Đăng Viên) rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên kỵ thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Thích hợp: dứt vú trẻ em, kết thúc những điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (những ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch), Sao Hư phạm Diệt Một: sẽ gặp rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Cần kiêng cữ: làm rượu, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền.
  • Hư (Nhật Thử - con chuột): Nhật tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ chữa bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt - Mọi việc đều thuận lợi:

  • Thiên Quan
  • Phúc Sinh
  • Cát Khánh
  • Đại Hồng Sa
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo

Sao xấu - Cần tránh:

  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'.
  • Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Hướng cần tránh: Xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - RẤT TỐT LÀNH: Đây là giờ vàng, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Cầu thí bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - KHÔNG LỢI: Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải chịu gánh nặng, có thể gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - TỐT LÀNH: Mọi công việc đều thuận lợi, tốt nhất cho cầu tài với hướng Tây Nam. Nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều bình an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - KHÓ THÀNH: Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay ngôn ngữ tầm thường. Công việc chậm lâu nhưng cần chắc chắn khi làm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - LÀNH: Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - CẨN TRỌNG: Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện. Nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 5 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 5 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 5 năm 2028 là ngày 13 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/5/2028 là ngày 13/4/2028 âm.

HỏiNgày 7 tháng 5 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 5 năm 2028 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 5 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 5 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/5/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/5/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 5 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 5 năm 2028Chủ nhật.