Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2028

Ngày Dương Lịch:24-5-2028
Ngày Âm Lịch:1-5-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Kỷ Dậu tháng Đinh Tỵ năm Mậu Thân
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2028
Tháng 5 Năm 2028 (Mậu Thân)
24
1
Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Kim Thần Thất Sát:

Đây là những ngày không thuận lợi để thực hiện các công việc quan trọng như di chuyển, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hay bất kỳ hoạt động có ý nghĩa lớn nào khác. Nên tránh và chọn ngày khác để đảm bảo suôn sẻ.

Ngày Kỷ Dậu - Ngày Cát Lành:

Ngày này Can sinh Chi thuộc Thổ sinh Kim, được xem là ngày cát (bảo nhật) và mang năng lượng tích cực.

Nạp Âm: Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ những tuổi Quý Mão và Ất Mão.

Tương Tác Ngũ Hành: Thổ khắc Thủy, ngoại trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

Quan Hệ Chi Thiếp: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên phá khoán vì sẽ gây tổn thất cho cả hai bên liên quan.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách hoặc hội họp vì sẽ không tốt cho chủ nhân mới.

Ngày Không Vong - Ngày Hung:

Đây là một trong những ngày xấu nhất trong lịch, mọi công việc đều gặp khó khăn. Tiến độ thường bị chậm lại, các mục tiêu khó đạt được như ý, tiền bạc dễ thất thoát, danh vọng và uy tín bị ảnh hưởng tiêu cực. Nên hạn chế mọi hoạt động quan trọng trong ngày này để tránh thất bại.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên Sao: Sao Chẩn

Tên Ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ tư.

Nên Làm: Mọi công việc khởi tạo đều rất lành tốt. Đặc biệt tốt cho cưới gả, xây dựng lầu gác và an táng. Các việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ khai đất, cất trại cũng đều có lợi.

Kiêng Cữ: Tránh công việc liên quan đến đi thuyền.

Ngoại Lệ Đặc Biệt: Sao Chẩn Thủy Dẫn tại Tỵ, Dậu, Sửu đều rất tốt. Tại Sửu là Vượng Địa, mọi tạo tác đều thịnh vượng. Tại Tỵ là Đăng Viên (ngôi tôn đại), trăm mưu động ắt thành danh. Chẩn tinh (con trùng) là sao thủy tốt lành, có lợi cho hôn nhân, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khó mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Định

Nên Làm:

  • Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp
  • Lắp đặt máy móc, nhập học
  • Làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ
  • Sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò
  • Mua nuôi thêm gia súc, động vật

Không Nên:

  • Thưa kiện, khởi kiện
  • Xuất hành đi xa

Sao Tốt - Mang Năng Lượng Tích Cực:

  • Nguyệt Tài: Xuất sắc cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển và giao dịch
  • Kính Tâm: Có lợi cho tang lễ và các nghi thức liên quan
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc
  • Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên xấu nếu gặp Thụ Tử
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi công việc
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi công việc
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc

Sao Xấu - Mang Năng Lượng Tiêu Cực:

  • Thiên Cương (Diệu Môn): Xấu cho mọi công việc
  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc
  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc
  • Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài và cầu lộc
  • Địa Tặc: Xấu cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
  • Lục Bất Thành: Xấu cho xây dựng
  • Thần Cách: Kiêng cúng bái tế tự

Hướng Tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần - mang lại may mắn và vui vẻ
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần - thuận lợi cho tài lộc

Hướng Kiêng:

  • Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần vì có ảnh hưởng xấu

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý) - Không Thuận Lợi:

Cầu tài thường không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng thì phải đối mặt khó khăn. Gặp điều kỳ quái cần cúng tế mới yên tâm.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu) - Rất Tốt:

Mọi công việc đều lành tốt, đặc biệt cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ thú vị. Nhà cửa yên an, người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần) - Khó Khăn:

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam mới tìm thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Việc làm chậm lâu nhưng cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão) - Tin Vui Sắp Tới:

Cầu lộc cầu tài đi hướng Nam có may mắn. Công việc gặp gỡ nhiều thuận lợi. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn) - Nên Tránh:

Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc đi, hãy giữ miệng để tránh ẩu đả.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ) - Rất Lành Tốt:

Là giờ vàng, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 5 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 5 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 5 năm 2028 là ngày 1 tháng 5 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/5/2028 là ngày 1/5/2028 âm.

HỏiNgày 24 tháng 5 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 5 năm 2028 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 5 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 5 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/5/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/5/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 24 tháng 5 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 5 năm 2028Thứ tư.