Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2028

Ngày Dương Lịch:2-5-2028
Ngày Âm Lịch:8-4-2028
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Đinh Hợi tháng Bính Thìn năm Mậu Thân
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2028
Tháng 4 Năm 2028 (Mậu Thân)
2
8
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 5

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo tính kỵ của ngày.

Ngày Đinh Hợi - Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), thuộc hạng ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ.

Tương tác hành thứ: Ngày này mang tính chất khắc của Thổ với Thủy, riêng các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy sẽ không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này.

Quan hệ chi chi: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên thực hiện việc cắt tóc để tránh đầu vị bị nhiễm trùng

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự để tránh những biến cố dẫn đến ly biệt

Ngày Không Vong - tức ngày hung tối.

Đây là ngày mà mọi công việc dễ gặp thất bại. Sự phát triển của công việc sẽ vấp phải những trở ngại, tiến độ bị gián đoạn và khó khởi động. Tài sản dễ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng suy giảm đáng kể. Nó được coi là ngày xấu trên mọi phương diện, do đó nên tránh thực hiện các công việc quan trọng để giảm thiểu rủi ro thất bại.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần,
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi,
Không thì ôn tiểu thê nhi,
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: Tốt (Kiết Tú) - sao tượng trưng cho con cọp hung mãnh, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Mọi công việc đều thích hợp. Đặc biệt tốt lành cho các việc khởi tạo dự án, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây cất nhà cửa, khai mương rạch, các công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Không nên thực hiện các giao dịch mua bán lớn như ô tô, xe máy, nhà đất trong ngày này.

Ngoại lệ: Sao Vĩ Hỏa Hổ tại các khí Mùi, Hợi, Mão có khắc kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ, tại Kỷ Mão rất hung, trong khi các Mão khác có thể tạm sử dụng được.

Ý nghĩa sao Vĩ: Hỏa Hổ (con cọp) là sao thuộc hành Hỏa, mang lại các tính chất tốt lành. Mọi sự vươn lên phát triển, thuận lợi trong các công việc xuất ngoại, xây cất, và hôn nhân được viên mãn.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Nguy

Trực Nguy mang ý nghĩa nguy hiểm và suy thoái. Các ngày có trực Nguy được xem là ngày xấu, khi đó hầu hết mọi công việc đều thuộc tính chất hung tối.

Các sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Thích hợp cho mọi loại công việc.
  • Địa Tài: Tốt cho kinh doanh buôn bán, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Dịch Mã: Mang lại may mắn cho mọi việc, đặc biệt là các chuyến xuất hành.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Thích hợp cho tất cả mọi công việc.

Các sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Bất lợi cho các công việc xây dựng, tu sửa nhà cửa.
  • Thần Cách: Kỵ các hoạt động cúng bái, tế tự thần linh.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, các công việc hôn sự (cưới gả), cầu tài cầu lộc, động thổ đào đất.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón Tài Thần thăng hoa tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì dễ gặp Hạc Thần mang tính chất xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lộc không được thuận lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành hay thương mại dễ thiệt hại, gặp nạn. Những công việc trọng đại cần phải được chuẩn bị kỹ lưỡng, nếu gặp những hiện tượng lạ có thể phải cúng tế để cầu an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ và tốt lành, đặc biệt cầu tài lộc thì nên đi theo hướng Tây Nam - sẽ mang lại sự yên bình cho gia đình và nhà cửa. Những người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ mịt bất định. Các cuộc kiện tụng nên tạm hoãn lại. Những người đi xa chưa có tin tức. Nếu bị mất tiền hay mất của mà đi theo hướng Nam thì cần tìm kiếm nhanh mới có cơ hội lấy lại. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói chê bai. Công việc sẽ có tiến độ chậm lâu, nhưng dù sao cũng cần chắc chắn và cẩn thận trong mọi thực hiện.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp sửa đến. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ gặp thuận lợi. Đi công việc sẽ gặp gỡ nhiều điều may mắn. Những người xuất hành xa sẽ sớm có tin về nhà. Nếu kinh doanh chăn nuôi sẽ gặp những kết quả thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện không tốt, phải cẩn trọng đề phòng. Những người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại nếu có thể. Cần phòng tránh bị người khác nguyền rủa và lây bệnh dịch. Nhìn chung các công việc như hội họp, tranh luận, công việc liên quan quan sự nên tránh thực hiện trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng lời để hạn chế gây xung đột hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Là khoảng giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được điều may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người đi xa sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp và thuận lợi. Nếu có bệnh tật cầu xin sẽ nhanh khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 5 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 5 năm 2028 là ngày 8 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/5/2028 là ngày 8/4/2028 âm.

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 5 năm 2028 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 5 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 5 năm 2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/5/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/5/2028 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 5 năm 2028Thứ ba.