Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Các ngày cần tránh theo truyền thống phong thủy: - Tam Nương: Ngày xấu không thích hợp tiến hành các công việc quan trọng như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hoặc cất nhà. - Sát Chủ Dương: Ngày cần kiêng những hoạt động liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, kinh doanh, mua bán nhà cửa, nhận việc làm hay đầu tư tài chính. - Trùng tang: Ngày này kỵ các việc chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. - Dương Công Kỵ Nhật: Ngày xấu không nên thực hiện bất kỳ công việc gì. Đặc biệt rất bất lợi cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng. |
|
|
Ngày: Bính Tuất - Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát lành (bảo nhật). - Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn. - Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng bởi Thổ. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. - Tam Sát kỵ các tuổi mệnh Hợi, Mão, Mùi. |
|
|
- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp để tránh gặp phải tai họa liên quan đến lửa. - Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó kẻo quỉ quái xuất hiện. |
|
|
Ngày: Tiểu Cát - tức ngày tốt lành. Trong ngày Tiểu Cát mọi sự đều may mắn, ít gặp trở ngại. Những công việc lớn sẽ thuận lợi, thông suốt, đồng thời nhân duyên tốt đẽ che chở, được quý nhân hỗ trợ nâng đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
: Sao Tâm : Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ. : Hung tú này không thích hợp thực hiện bất kỳ công việc gì. : Khởi công xây cất bất kỳ việc chi cũng sẽ gặp hại. Đặc biệt cần tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Nên chọn ngày tốt khác để thực hiện các công việc này, nhất là tuyệt đối tránh cưới gả vào ngày này. : - Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng cho các việc nhỏ. Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn): Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh sẽ thua lỗ. "Tâm tinh tạo tác đại vi hung, |
|
|
Trực Phá Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Ngày có trực Phá làm bất cứ việc gì vào lúc này đều bất lợi, chỉ nên phá dỡ công trình xây dựng. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi việc. - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương. - Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc. - Giải Thần: Tốt cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như hóa giải các sao xấu. - Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương. Sao xấu: - Địa Tặc: Bất lợi cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Trùng Tang: Kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà. - Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ an táng. - Không Phòng: Kỵ giá thú (cưới hỏi). - Quỷ Khốc: Bất lợi cho tế tự (cúng bái), mai táng. |
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón lấy phúc khí "Hỷ Thần". Xuất hành hướng Chính Đông để đón lấy "Tài Thần". Tránh xuất hành hướng Tây Bắc để không gặp phải "Hạc Thần" (sao xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh thì sẽ hết bệnh, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân, công việc trọng yếu phải chịu khó. Gặp ma quỷ thì nên cúng tế để an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt cho cầu tài khi đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của thì nên đi hướng Nam để tìm nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm thường. Công việc chậm chạp, lâu dài nhưng cần thận trọng và chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi thì đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người ta nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên cẩn thận chia sẻ lời nói để tránh ẩu đả hay cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 5 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 1 tháng 5 năm 2028 là ngày 7 tháng 4 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 1/5/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 1/5/2028 là ngày 7/4/2028 âm.
HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 5 năm 2028 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 5 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 5 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/5/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 1/5/2028 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 1 tháng 5 năm 2028 là Thứ hai.
