Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:5-3-2028
Ngày Âm Lịch:10-2-2028
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Kỷ Sửu tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
5
10
Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 3

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Ngày Sát Chủ Dương: Đây là ngày hạn chế tiến hành các công việc quan trọng như xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán bất động sản, nhận việc làm mới và đầu tư kinh doanh.

Ngày Kỷ Sửu: Thuộc hành Thổ - Can Chi tương đồng, là ngày tốt lành.

  • Nạp âm: Ngày Phích Lịch Hỏa, kỵ tuổi Quý Mùi và Ất Mùi.
  • Tương khắc: Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Quý Dậu (hành Kim) không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ Chi Cam: Sửu lục hợp với Tý; tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát kỵ mệnh: Tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

  • Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên giải quyết tranh chấp để tránh cả hai bên chịu tổn thất.
  • Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tham gia các công việc liên quan đến chức tước vì sợ gia chủ sẽ xa cách gia đình lâu dài.

Ngày Không Vong (ngày Hung): Một ngày bất lợi toàn diện, mọi việc dễ thất bại và bế tắc.

Đặc điểm của ngày này:

  • Công việc dễ gặp trở ngại, tiến độ bị trì trệ và khó đạt kết quả mong muốn.
  • Tài sản dễ thất thoát, danh tiếng và uy tín bị suy giảm.
  • Nên tránh khởi sự những mưu đồ lớn để hạn chế bất may xảy ra.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Sao Phòng - Phòng Nhật Thố (Cảnh Yêm)

Đại Kiết Tinh, tượng trưng con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật. Sao cát tốt cho hầu hết mọi việc.

Nên làm:

  • Mọi việc khởi công, xây dựng đều tốt lành, đặc biệt phù hợp với cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà ở, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, san nước, cắt áo.
  • Mua bán bất động sản, đất đai, phương tiện giao thông sẽ gặp nhiều may mắn và thuận lợi.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Tại Đinh Sửu, Tân Sửu: Vẫn tốt. Tại Dậu càng tốt hơn vì đây là lúc Sao Phòng Đăng Viên.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu: Sao Phòng vẫn tốt với mọi việc, ngoại trừ chôn cất là cần tránh.
  • Phòng Nhật Thố nhằm ngày Tỵ (Phục Đoạn Sát): Kiêng xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế, khởi công lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên, xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu lại tốt.
  • Sao Phòng thái dương: Hưng vượng tài sản, thuận lợi cho cả chôn cất lẫn xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Khai - Ngày rất lợi cho khởi tạo và hành động.

Nên làm:

  • Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ, san nền đắp nền.
  • Dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần.
  • Đóng giường, lót giường, may áo, lắp đặt máy móc dệt, cấy lúa, gặt lúa.
  • Đào ao giếng, tháo nước, chăn nuôi, mở thông hào rãnh.
  • Khám chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Kiêng cữ:

  • Chôn cất.

Sao Tốt:

  • Nguyệt Đức Hợp: Cát khí tốt cho mọi việc, chỉ tránh kiện tụng tranh chấp.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi việc, đặc biệt thích hợp xây dựng, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
  • Kính Tâm: Tốt cho các công việc liên quan tang lễ.
  • Đại Hồng Sa: Cát khí tốt cho mọi công việc.
  • Hoàng Ân: Cát khí tốt cho mọi công việc.

Sao Xấu:

  • Hoang Vu: Hung khí, xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kiêng xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kiêng cưới hỏi, giá thú.

  • Hướng Đông Bắc: Để đón Hỷ Thần, mang lại vui vẻ và may mắn.
  • Hướng Chính Nam: Để đón Tài Thần, hỗ trợ tài lộc và thu nhập.
  • Tránh hướng Chính Bắc: Gặp Hạc Thần là bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Không thuận lợi cho cầu tài, dễ gặp bất linh. Nếu ra đi bị thiệt hại hoặc gặp nạn, việc quan trọng nên hoãn. Gặp ma quỷ cần cúng tế mới yên tâm.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ tốt lành, mọi công việc đều được thuận lợi. Cầu tài tốt nhất đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên tĩnh, người xuất hành đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Việc thực hiện chậm nhưng nên làm chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài đi hướng Nam tốt. Đi công việc gặp gỡ may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 3 năm 2028 là ngày 10 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/3/2028 là ngày 10/2/2028 âm.

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 3 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/3/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 3 năm 2028Chủ nhật.