Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Nên tránh thực hiện các công việc trọng đại vào những ngày được xem là Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, hoặc Dương Công Kỵ Nhật, vì những ngày này có năng lượng không thuận lợi. |
|
Ngày Giáp Ngọ - là ngày được hình thành từ sự kết hợp của Can Giáp (Mộc) và Chi Ngọ (Hỏa), đây là ngày cát, mang tính chất bảo nhật (ngày bảo vệ). Nạn ám: Ngày Sa Trung Kim (Kim khí mạnh), kiêng cho các tuổi Mậu Tý và Nhâm Tý, vì hành Kim khắc hành Mộc. Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, tuy nhiên tuổi Mậu Tuất được loại trừ vì được lợi từ sự khắc này. Quan hệ chi vận: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Ngọ xung với Tý, hình với Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt với Hợi. |
|
Can Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho chứa tài sản trong ngày này, vì dễ gây tổn thất tiền bạc. Chi Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Tránh lợp mái nhà vào ngày này, kẻo chủ nhân phải sửa chữa lại nhiều lần. |
|
Ngày Tiểu Cát - Được xem là ngày cát lành. Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc tiến hành đều thuận lợi, ít gặp trở ngại hay sự cánh tranh. Các mưu đồ lớn sẽ thành công, thuận theo như ý muốn, vừa còn được âm phúc che chở từ tổ tiên, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Ngưu Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con trâu, chủ trị ngày thứ sáu. Nên làm: Rất tốt lành khi đi thuyền, cắt may áo mão. Kiêng cữ: Mọi công việc khởi động, xây dựng đều dễ gặp hung hại. Đặc biệt là: dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn hoặc khai trương. Do vậy, nên tránh thực hiện các công việc trọng đại vào ngày này, hãy chọn ngày tốt khác để tiến hành. Ngoại lệ:
"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, |
|
Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ việc khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước). |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón năng lượng của Hỷ Thần (thần của hạnh phúc). Xuất hành hướng Đông Nam để đón năng lượng của Tài Thần (thần của tài lộc). Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần, đây là hướng không tốt. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng cát lành, xuất hành vào thời điểm này thường gặp được may mắn bất ngờ. Buôn bán, kinh doanh có lời lớn. Người đi còn sắp trở về nhà sớm. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, tình cảm gia đình tốt đẹp. Nếu có bệnh tật cầu thì sẽ nhanh chóng khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài lộc thì không được lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành sẽ dễ thiệt hại, gặp nạn, các công việc quan trọng phải chịu tổn thất, có thể gặp ma quỷ nên cần cúng tế để mong cầu an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc tiến hành đều được tốt lành. Tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Những người xuất hành vào giờ này đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa lâu không có tin tức về nhà. Dễ bị mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường gây hậu quả. Công việc tiến hành chậm, lâu ra nhưng cần phải làm cẩn thận, chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới gõ cửa, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Những người xuất hành có tin về nhà sớm. Nếu chuyên môn chăn nuôi đều gặp thuận lợi, năng suất tốt. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, tình trạng thiếu thốn đói kém, phải cẩn trọng đề phòng. Xuất hành vào giờ này tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng tránh bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc liên quan tới quan quyền... nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên kiểm soát lời nói, giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi cọ. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 3 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 10 tháng 3 năm 2028 là ngày 15 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 10/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 10/3/2028 là ngày 15/2/2028 âm.
HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 3 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/3/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 10/3/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 10 tháng 3 năm 2028 là Thứ sáu.
