Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:10-3-2028
Ngày Âm Lịch:15-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Giáp Ngọ tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
10
15
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Nên tránh thực hiện các công việc trọng đại vào những ngày được xem là Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, hoặc Dương Công Kỵ Nhật, vì những ngày này có năng lượng không thuận lợi.

Ngày Giáp Ngọ - là ngày được hình thành từ sự kết hợp của Can Giáp (Mộc) và Chi Ngọ (Hỏa), đây là ngày cát, mang tính chất bảo nhật (ngày bảo vệ).

Nạn ám: Ngày Sa Trung Kim (Kim khí mạnh), kiêng cho các tuổi Mậu Tý và Nhâm Tý, vì hành Kim khắc hành Mộc.

Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, tuy nhiên tuổi Mậu Tuất được loại trừ vì được lợi từ sự khắc này.

Quan hệ chi vận: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Ngọ xung với Tý, hình với Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt với Hợi.

Can Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho chứa tài sản trong ngày này, vì dễ gây tổn thất tiền bạc.

Chi Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Tránh lợp mái nhà vào ngày này, kẻo chủ nhân phải sửa chữa lại nhiều lần.

Ngày Tiểu Cát - Được xem là ngày cát lành.

Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc tiến hành đều thuận lợi, ít gặp trở ngại hay sự cánh tranh. Các mưu đồ lớn sẽ thành công, thuận theo như ý muốn, vừa còn được âm phúc che chở từ tổ tiên, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con trâu, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Rất tốt lành khi đi thuyền, cắt may áo mão.

Kiêng cữ: Mọi công việc khởi động, xây dựng đều dễ gặp hung hại. Đặc biệt là: dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới gả, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn hoặc khai trương. Do vậy, nên tránh thực hiện các công việc trọng đại vào ngày này, hãy chọn ngày tốt khác để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất cát lành. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác bất cứ việc gì, riêng có ngày Nhâm Dần thì có thể sử dụng.
  • Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, kiêng cữ: lập lò nhuộm, lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chánh, nhất là đi thuyền chẳng tránh khỏi rủi ro.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh - nếu sinh con vào ngày này thì con sẽ khó nuôi. Nên lấy tên sao tháng, tên sao năm hoặc tên sao ngày để đặt tên cho con, phối hợp làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh mới có thể nuôi con khôn lớn được.
  • Ngưu: Kim Ngưu (con trâu): Kim tinh, sao xấu. Kỵ xây cất, hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ việc khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức: Mang năng lượng tốt cho tất cả công việc.
  • Thiên Quý: Mang năng lượng tốt cho tất cả công việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Ích Hậu: Tốt cho tất cả công việc, đặc biệt là hôn nhân, giá thú (cưới xin).
  • Dân Nhật: Mang năng lượng tốt cho tất cả công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Không tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Lục Bất Thành: Xấu đối với công việc xây dựng.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón năng lượng của Hỷ Thần (thần của hạnh phúc). Xuất hành hướng Đông Nam để đón năng lượng của Tài Thần (thần của tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần, đây là hướng không tốt.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng cát lành, xuất hành vào thời điểm này thường gặp được may mắn bất ngờ. Buôn bán, kinh doanh có lời lớn. Người đi còn sắp trở về nhà sớm. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, tình cảm gia đình tốt đẹp. Nếu có bệnh tật cầu thì sẽ nhanh chóng khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài lộc thì không được lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành sẽ dễ thiệt hại, gặp nạn, các công việc quan trọng phải chịu tổn thất, có thể gặp ma quỷ nên cần cúng tế để mong cầu an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc tiến hành đều được tốt lành. Tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Những người xuất hành vào giờ này đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa lâu không có tin tức về nhà. Dễ bị mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường gây hậu quả. Công việc tiến hành chậm, lâu ra nhưng cần phải làm cẩn thận, chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới gõ cửa, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Những người xuất hành có tin về nhà sớm. Nếu chuyên môn chăn nuôi đều gặp thuận lợi, năng suất tốt.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, tình trạng thiếu thốn đói kém, phải cẩn trọng đề phòng. Xuất hành vào giờ này tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng tránh bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc liên quan tới quan quyền... nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên kiểm soát lời nói, giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi cọ.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 3 năm 2028 là ngày 15 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/3/2028 là ngày 15/2/2028 âm.

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 3 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/3/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 10 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 3 năm 2028Thứ sáu.