Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2028

Ngày Dương Lịch:16-3-2028
Ngày Âm Lịch:21-2-2028
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Canh Tý tháng Ất Mão năm Mậu Thân
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2028
Tháng 2 Năm 2028 (Mậu Thân)
16
21
Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các ngày cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Ngày mang dấu hiệu Sát Chủ Âm là ngày kỵ các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa mộ phần và an táng người quá cố.

Canh Tý - Ngày được xác định bởi Can Canh và Chi Tý (Kim khí sinh Thủy), thuộc ngày cát tại (ngày bảo nhật may mắn).

- Nạp âm địa chất: Bích Thượng Thổ, kỵ với các tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ.

- Quan hệ ngũ hành: Ngày này mang hành Thổ, có khắc lên hành Thủy. Ngoại lệ các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ.

- Tương quan chi chi: Tý lục hợp Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung chiến Ngọ, hình hiếu Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

- Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành các công việc quay tơ dệt vải để tránh loom và máy móc bị hư hại.

- : "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi thăm sự tình để tránh tự mang tai ương vào thân.

Tiểu Cát - Một ngày mang tính cát lành.

Trong ngày này, mọi việc làm đều thuận lợi, ít gặp trở ngại và khó khăn. Các mưu đồ lớn lao đều hanh thông, suôn sẻ, kèm theo đó phúc phận được che chở, được quý nhân phù trợ và nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Khuê

Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) - Tướng tinh hình dáng con chó sói, chủ trị ngày thứ năm tuần lễ.

Nên làm: Thích hợp cho nhập học, cắt may, xây dựng nhà cửa, phòng ở, hoặc ra đi cầu tìm công danh sự nghiệp.

Kiêng cữ: Không nên chôn cất, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, khai trương cơ nghiệp, đào ao móc giếng, điều trần kiện tụng, cũng như đóng giường lót giường. Vì vậy nếu có ý định an táng hoặc khai trương lập nghiệp nên chọn ngày khác để tiến hành.

Ghi chú đặc biệt:

  • Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh - nếu sinh con vào ngày này, có thể đặt tên theo Khuê hoặc lấy tên sao của năm, tháng sinh để con dễ nuôi hơn.
  • Khuê Hãm Địa tại Thân nên người học hành văn khoa dễ gặp thất bại. Nếu Hãm tại Ngọ với Tuyệt gặp Sanh thì lợi cho mưu sự, nhất là khi gặp Canh Ngọ. Nếu Hãm tại Thìn thì kết quả trung bình.
  • Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên - tức danh vọng tiến thân.
  • Khuê: Mộc Lang (con sói) - hành Mộc, sao xấu, khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm công chức, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt tay công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ các nghi lễ tang tóc.

Những sao tốt lành:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Quan: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc xây dựng nhà cửa, sửa nhà, làm giường, bố trí giường ngủ.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương cơ sở hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Những sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ các công việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Xấu cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc.
  • Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự cúng bái, kiện cáo.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ các công việc khởi tạo.

Để gặp được Hỷ Thần nên xuất hành theo hướng Tây Bắc. Để gặp được Tài Thần nên xuất hành theo hướng Tây Nam.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (điềm xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất cát tại, xuất hành trong giờ này thường gặp điềm lành. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp có tin trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng sắp đến. Gia đình đều hòa hợp, mọi việc suôn sẻ. Nếu có bệnh hoạn thì sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành hoặc thực hiện công việc quan trọng dễ gặp tổn thất, nạn dữ, phải có công phu đòn, cầu tế thần linh mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc được thuận lợi, tốt nhất là cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Những người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Phòng mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay gây chuyện tầm thường. Công việc làm chậm lâu la nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin tức vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin tức trở về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện bất hòa, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Những công việc như hội họp tranh luận, công vụ nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 3 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 16 tháng 3 năm 2028 là ngày 21 tháng 2 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 16/3/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 16/3/2028 là ngày 21/2/2028 âm.

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16 tháng 3 năm 2028 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 3 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 3 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/3/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 16/3/2028 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 16 tháng 3 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 16 tháng 3 năm 2028Thứ năm.