Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 2028
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Các ngày kỵ cần tránh: - Sát Chủ Dương: Ngày này cấm thực hiện mọi hoạt động xây dựng, làm lễ cưới hỏi, giao dịch kinh doanh, mua bán bất động sản, nhận công việc mới, hoặc khởi động dự án đầu tư. - Trùng Tang: Cấm tiến hành các nghi thức chôn cất, cưới xin, vợ chồng con em đi xa, xây dựng nhà cửa hoặc chế tạo mộ mả. - Trùng Phục: Cấm chôn cất, làm lễ cưới xin, con em ra đi, xây nhà mới hoặc xây dựng công trình mộ mả. |
|
|
Ngày Quý Mùi: Ngũ hành chi khắc can (hành Thổ khắc hành Thủy), được xem là ngày hung hay phạt nhật. Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ cho các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu. Tương tác hành: Ngày này hành Mộc khắc với hành Thổ, trừ những tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi khắc của Mộc. Hợp hạng: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành cục Mộc. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát: Cấm mệnh lệnh cho những người tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
|
Ngày Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện tụng hay tranh chấp pháp lý, đặc biệt khi bản thân ở thế yếu trước đối thủ mạnh. Ngày Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống các loại thuốc để tránh những chất độc xâm nhập vào hệ tiêu hóa. |
|
|
Ngày Lưu Liên: Được xem là ngày hung, mọi sự khó suôn sẻ và dễ bị chậm trễ hoặc phức tạp, khó hoàn thành. Hơn nữa, ngày này hay phát sinh những xáo trộn, tranh chấp hay lỗ tai đáng lo ngại. Đối với các công việc hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ hay ký kết hợp đồng, không nên vội vã hoặc gấp gổi. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
Tên sao: Sao Mão Tên ngày: Mão Nhật Kê - Vương Lương: Xấu (Hung Tú). Tương tinh hình ảnh con gà, chủ trị ngày Mão. Nên làm: Các công trình xây dựng và sản xuất đều phát đạt tốt lành. Kiêng cữ: Chôn cất là ĐẠI KỴ. Tuyệt đối tránh các việc cưới hỏi, khai ngòi phóng thủy, khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, đóng giường paving, khai mở hoặc dựng cửa. Những công việc khác cũng không nên tiến hành. Do đó, ngày này tuyệt đối không được tiến hành nghi thức an táng người chết. Ngoại lệ và chi tiết:
"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
|
Trực Nguy: Biểu tượng cho sự nguy hiểm, lâm nguy và suy thoái. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành bất cứ công việc gì cũng mang tính chất hung và bất lợi. |
|
|
Các sao tốt lành:
Các sao xấu:
|
|
|
Hướng tốt lành: Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' (Thần của hạnh phúc), hoặc hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' (Thần của tài lộc). Hướng cấm kỵ: Tránh xuất hành theo hướng Tây Bắc vì có Hạc Thần (thần xấu) đang cản trở. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc và tài lợi mờ mịt. Các vụ kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chậm có tin tức. Dễ gặp mất tiền, mất của nhưng nếu đi theo hướng Nam sẽ tìm lại nhanh. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện lăng nhăng. Công việc tiến chậm nhưng cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi theo hướng Nam. Đi công vụ có nhiều may mắn gặp gỡ. Người xa sớm có tin. Chăn nuôi đều thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ và gây chuyện, phải đề phòng kỹ. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, công vụ không nên đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ hết sức tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp, bình yên. Người bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không lợi, dễ trái ý. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, các công việc quan trọng phải chịu tổn thất, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, tối thích cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên ổn, bình yên. Người xuất hành đều bình an vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 12 năm 2028
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 24 tháng 12 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 24 tháng 12 năm 2028 là ngày 9 tháng 11 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 24/12/2028 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 24/12/2028 là ngày 9/11/2028 âm.
HỏiNgày 24 tháng 12 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 24 tháng 12 năm 2028 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 12 năm 2028 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 12 năm 2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/12/2028 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 24/12/2028 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 24 tháng 12 năm 2028 là thứ mấy?
Ngày 24 tháng 12 năm 2028 là Chủ nhật.
