Lịch âm ngày 8 tháng 12 năm 2028

Ngày Dương Lịch:8-12-2028
Ngày Âm Lịch:23-10-2028
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Đinh Mão tháng Giáp Tý năm Mậu Thân
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2028
Tháng 10 Năm 2028 (Mậu Thân)
8
23
Ngày: Đinh Mão, Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: Theo quy tắc "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không nên tiến hành các công việc quan trọng.

- Dương Công Kỵ Nhật: Ngày xấu nhất trong lịch, mọi hoạt động đều không được khuyến khích. Đặc biệt tránh các công việc như: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Ngày Đinh Mão - Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), được xem là ngày cát (nghĩa nhật).

- Nạp âm: Ngày Lô Trung Hỏa. Tuổi Tân Dậu và Quý Dậu nên kiêng cữ.

- Tương khắc: Hành Hỏa khắc hành Kim. Ngoại trừ tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

- Tương tác: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc để tránh đầu mọc mụn nhọt.

- Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước để tránh nước trở nên không trong sạch.

Ngày Tốc Hỷ - ngày thuận lợi với bước triển nhanh chóng.

Buổi sáng mang năng lượng tích cực mạnh mẽ, nhưng chiều tà lực suy yếu, vì thế cần hoàn thành mọi việc sớm. Đặc điểm của ngày này là niềm vui, thành công đến nhanh chóng, phù hợp cho những công việc lớn lao, những mưu đồ sẽ thành hiệu quả nhanh hơn. Nên tiến hành các hoạt động vào buổi sáng sớm nhất có thể.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Hung Tú (ngày xấu). Đây là vị tướng tinh thuộc con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Các công việc liên quan đến cắt may, may vá áo xưởng, làm vải sẽ mang lại nhiều lợi lộc.

Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp Trùng tang nên cần chọn ngày khác tốt hơn. Nếu tiến hành hôn nhân lo ngại phòng không có duyên. Nếu tranh tụng kiện cáo dễ thất bại. Nếu xây dựng nhà cửa sẽ mất con long tơ. Trong 10 hay 100 ngày sau sẽ gặp tai họa, tiếp đó dần dần mất ruộng đất, hoặc nếu làm quan sẽ bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, những em bé sinh vào ngày này khó nuôi. Do đó nên lấy tên của Sao để đặt cho con thì được bình yên.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính. Đặc biệt tránh đi thuyền do nguy hiểm (Diệt Một có nghĩa là chìm mất).
  • Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì mọi việc đều thuận lợi, nhất là tại Mùi.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng): Tinh Kim, sao xấu. Kiêng cưới gả và xây cất. Cần đề phòng tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, bồi đắp (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao cát (tốt):

  • Thiên Phúc: Mang lại tốt lành cho mọi việc.
  • Âm Đức: Hỗ trợ thuận lợi mọi công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Bảo trợ toàn diện các hoạt động.
  • Tam Hợp: Tạo sự hòa hợp cho mọi sự việc.
  • Dân Nhật: Thuận tiện cho mọi chương trình.

Sao hung (xấu):

  • Thiên Ngục: Gây trở ngại cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Bất lợi cho việc lợp mái nhà.
  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Ảnh hưởng xấu toàn diện.
  • Nhân Cách: Bất lợi cho hôn sự và khởi tạo.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kiêng mai táng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần vì mang lại bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Thời khắc tích cực: Tin tức vui vẻ sắp ập đến. Nếu cầu lộc, cầu tài hãy đi theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ thường gặp may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi phát triển thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Thời khắc khiêu khích: Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Nên hoãn lại các công việc quan trọng. Phòng tránh lây bệnh từ người khác. Nên tránh hội họp, tranh luận, công việc quan. Nếu bắt buộc phải đi hãy kiểm soát lời nói để hạn chế xung đột.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Thời khắc cát tường: Đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh tật chữa lành, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Thời khắc bất lợi: Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng cần đòn giải, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Thời khắc thuận lợi: Mọi công việc đều suôn sẻ. Cầu tài tốt nhất hãy đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Thời khắc khó khăn: Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay tranh chấp tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng nên chuẩn bị kỹ lưỡng cho bất kỳ hoạt động nào.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 12 năm 2028

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 12 năm 2028 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 12 năm 2028 là ngày 23 tháng 10 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/12/2028 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/12/2028 là ngày 23/10/2028 âm.

HỏiNgày 8 tháng 12 năm 2028 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 12 năm 2028 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 12 năm 2028 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 12 năm 2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/12/2028 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/12/2028 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 8 tháng 12 năm 2028 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 12 năm 2028Thứ sáu.