Lịch âm tháng 1 năm 2029
Tháng Ất Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Tân Mão
2
2
Nhâm Thìn
3
3
Quý Tỵ
4
4
Giáp Ngọ
5
5
Ất Mùi
6
6
Bính Thân
7
7
Đinh Dậu
8
8
Mậu Tuất
9
9
Kỷ Hợi
10
10
Canh Tý
11
11
Tân Sửu
12
12
Nhâm Dần
13
13
Quý Mão
14
14
Giáp Thìn
15
15
Ất Tỵ
16
16
Bính Ngọ
17
17
Đinh Mùi
18
18
Mậu Thân
19
19
Kỷ Dậu
20
20
Canh Tuất
21
21
Tân Hợi
22
22
Nhâm Tý
23
23
Quý Sửu
24
24
Giáp Dần
25
25
Ất Mão
26
26
Bính Thìn
27
27
Đinh Tỵ
28
28
Mậu Ngọ
29
29
Kỷ Mùi
30
30
Canh Thân
31
31
Tân Dậu
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2029Ngày 4 tháng 1 năm 2029Ngày 6 tháng 1 năm 2029Ngày 7 tháng 1 năm 2029Ngày 10 tháng 1 năm 2029Ngày 11 tháng 1 năm 2029Ngày 13 tháng 1 năm 2029Ngày 15 tháng 1 năm 2029Ngày 18 tháng 1 năm 2029Ngày 20 tháng 1 năm 2029Ngày 21 tháng 1 năm 2029Ngày 24 tháng 1 năm 2029Ngày 25 tháng 1 năm 2029Ngày 27 tháng 1 năm 2029Ngày 30 tháng 1 năm 2029
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2029Ngày 3 tháng 1 năm 2029Ngày 5 tháng 1 năm 2029Ngày 8 tháng 1 năm 2029Ngày 9 tháng 1 năm 2029Ngày 12 tháng 1 năm 2029Ngày 14 tháng 1 năm 2029Ngày 16 tháng 1 năm 2029Ngày 17 tháng 1 năm 2029Ngày 19 tháng 1 năm 2029Ngày 22 tháng 1 năm 2029Ngày 23 tháng 1 năm 2029Ngày 26 tháng 1 năm 2029Ngày 28 tháng 1 năm 2029Ngày 29 tháng 1 năm 2029Ngày 31 tháng 1 năm 2029
