Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 2029

Ngày Dương Lịch:15-1-2029
Ngày Âm Lịch:1-12-2028
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Ất Tỵ tháng Ất Sửu năm Mậu Thân
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2029
Tháng 12 Năm 2028 (Mậu Thân)
15
1
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 1

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối tránh những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự may mắn và suôn sẻ.

Ngày Ất Tỵ – Can Mộc sinh Chi Hỏa – là ngày cát tính, bảo nhật mang lại may mắn:

Nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa. Kỵ những người tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi.

Tác dụng Ngũ Hành: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, riêng các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) lại an toàn trước sự khắc này.

Quan hệ Chi chi: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp cùng Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung với Hợi, hình với Thân, hại với Dần, phá với Thân, tuyệt với Tý.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" – Không nên tiến hành bất kỳ hoạt động gieo trồng nào, vì ngàn gốc sẽ không khỏe mạnh phát triển.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" – Không nên đi xa để tránh tài sản bị thất thoát và mất mát.

Ngày Đại An – ngày cát lành tốt:

Đây là ngày tốt đẹp, mọi việc làm đều được yên tâm và thành công viên mãn.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến – Kiên Đàm Xấu (Bình Tú). Tướng tinh biểu tượng con chim én, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Lót giường để ngủ yên tĩnh, chôn cất rất thuận lợi.

Kiêng cữ: Tránh các công việc gác đòn đông, dựng nhà mới, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc trổ cửa. Nếu bạn có kế hoạch xây dựng nhà cửa, nên lựa chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến khi xuất hiện tại Tỵ, Dậu và Sửu thì trăm việc đều thuận lợi, trong đó tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu với Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc tạo tác đều được rực rỡ quý hiển.
  • Nguy (Nguyệt Yến – con én): Là nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò. Mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt lành cho mọi việc.
  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt lành cho mọi việc, riêng kỵ việc kiện tụng.
  • Thiên Thành: Tốt lành cho mọi việc.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt lành cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Tốt lành cho mọi việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt lành cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho tất cả công việc.
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái) và kiện cáo.
  • Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang tới niềm vui. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang tới tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam thì nhà cửa yên lành, người xuất hành bình an vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn và tiếng tầm. Việc làm chậm lâu nhưng cần chắc chắn mới tốt.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém nên đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp tranh luận việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh tật cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 1 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 1 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 1 năm 2029 là ngày 1 tháng 12 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/1/2029 là ngày 1/12/2028 âm.

HỏiNgày 15 tháng 1 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 1 năm 2029 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 1 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 1 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/1/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/1/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 15 tháng 1 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 1 năm 2029Thứ hai.