Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Các ngày cần tránh thực hiện công việc:
|
|
|
Ngày Ất Mùi - Phân tích: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), thuộc loại ngày cát lợi (chế nhật).
|
|
|
|
|
Ngày Lưu Liên – Ngày Hung Ngày này mọi sự khó thành công, dễ bị chậm trễ hoặc rơi vào những phiền toái làm việc kéo dài. Đồng thời dễ gặp phải những lời nói xấu, tranh chấp hay mâu thuẫn. Vì thế, trong các vấn đề hành chính, luật pháp, giấy tờ tờ rơi, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ, tốt nhất không nên hấp tấp. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
Tên sao: Sao Cang Tên ngày: Cang Kim Long – Ngô Hán: Hung Tú (ngày xấu). Quý thần con Rồng, chủ trị ngày thứ Sáu. Việc nên làm: Các công việc liên quan đến cắt may áo vải, làm quần áo sẽ mang lại nhiều lợi lộc. Việc cần kiêng:
Ngoại lệ đặc biệt:
"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường, |
|
|
Trực Phá Là ngày Nhật Nguyệt tương xung – mâu thuẫn giữa Mặt Trời và Mặt Trăng. Mọi công việc thực hiện vào ngày này đều bất lợi, chỉ nên dùng ngày này để phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa và các công trình cũ. |
|
|
Các sao tốt lành:
Các sao xấu cần tránh:
|
|
|
Hướng tốt lành:
Hướng cần tránh:
|
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mù mờ. Kiện tụng nên hoãn lại. Người xa không có tin tức. Dễ mất tiền, mất của – nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói lặt vặt. Các việc làm kéo dài nhưng cần cẩn thận từng bước. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ gặp may. Công việc đi có nhiều may mắn. Người đi xa sẽ có tin về. Các hoạt động chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện không hay. Người ra đi nên hoãn lại. Cần phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Các hoạt động như hội họp, tranh chấp, công việc quan sự nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì kiêng miệng để hạn chế xung đột hay cãi vã. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn khi xuất hành. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin vui. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu bệnh khỏi thì sẽ thuyên giảm, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn; công việc quan trọng phải chịu thiệt, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ lãi lớn. Nhà cửa được yên ổn. Những người xuất hành sẽ bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 1 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 5 tháng 1 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 5 tháng 1 năm 2029 là ngày 21 tháng 11 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 5/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 5/1/2029 là ngày 21/11/2028 âm.
HỏiNgày 5 tháng 1 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 1 năm 2029 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 1 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 1 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/1/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 5/1/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 5 tháng 1 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 1 năm 2029 là Thứ sáu.
