Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2029

Ngày Dương Lịch:10-1-2029
Ngày Âm Lịch:26-11-2028
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Canh Tý tháng Ất Sửu năm Mậu Thân
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2029
Tháng 11 Năm 2028 (Mậu Thân)
10
26
Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh thực hiện bất kỳ công việc nào vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Canh Tý là ngày có Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), thuộc loại ngày cát tích (bảo nhật).

Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, những người tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ nên tránh.

Tương tác ngũ hành: Ngày này thuộc hành Thổ và có khắc với hành Thủy. Tuy nhiên, những người tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này.

Mối quan hệ Chi với nhị thập tám tú: Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh những hư hại về cơ cấu dệt.

Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy họa tai vào thân.

Ngày Đại An - ngày cát tích tuyệt vời.

Đây là ngày lành, mọi việc đều suôn sẻ, hành sự thường xuyên thành công, đem lại sự yên tâm và may mắn.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Cơ

Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú). Tượng trưng con beo, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Trăm việc khởi tạo đều có lợi, đặc biệt là chôn cất, khai trương cửa hàng, xuất hành xa, tu bổ lăng mộ, mở cửa nhà, các công việc liên quan đến thủy lợi (tháo nước, khai thông mương, đào kênh nông thôn).

Kiêng cữ: Các việc lót giường, đóng giường mới, đi thuyền.

Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:

  • Cơ Thủy Báo xảy ra ở Thân, Tý, Thìn thì trăm việc kỵ. Riêng tại Tý có thể tạm sử dụng với điều kiện cẩn trọng.
  • Vào ngày Thìn, Sao Cơ Đăng Viên vốn rất cát tích, tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn. Khi phạm Phục Đoạn, các việc xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, các vụ thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm phải tránh. Nên thực hiện: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Cơ: Thủy Báo (con beo) là thủy tinh, sao tốt lành. Mang lại sự bình an cho gia đình, vui vẻ, vượng về điền sản, đồng thời thúc đẩy sự nghiệp thăng tiến.

"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh về mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Kính Tâm: Tốt đối với các công việc liên quan đến tang lễ.
  • Quan Nhật: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu cho xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ động thổ.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần', hoặc hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời để không gặp Hạc Thần (điềm xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành. Đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì mới tìm được. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn, tránh nói lời lẽ tầm thường. Việc làm chậm lâu nhưng nên chắc chắn mọi điều trước khi hành động.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất cát tích, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hay gặp nạn, việc quan trọng thất bại, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 1 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 10 tháng 1 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10 tháng 1 năm 2029 là ngày 26 tháng 11 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 10/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 10/1/2029 là ngày 26/11/2028 âm.

HỏiNgày 10 tháng 1 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10 tháng 1 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 1 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 1 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/1/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 10/1/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 10 tháng 1 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 1 năm 2029Thứ tư.