Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày xấu nhất trong lịch âm, kỵ thực hiện các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, tổ chức hôn lễ, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà dựng cốt, vì những việc này dễ gặp trở ngại và không suôn sẻ. |
|
Ngày Đinh Tỵ - Thuộc hành Hỏa do can chi tương đồng, là ngày cát tính tốt lành. Nạp âm chi ngày: Sa Trung Thổ, kỵ những người tuổi Tân Hợi và Quý Hợi vì năm sinh không hợp. Nhận định Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Thổ có khả năng khắc hành Thủy, tuy nhiên những tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi sinh năm mang hành Thủy sẽ không bị ảnh hưởng bởi tính Thổ. Quan hệ Thiên can Địa chi: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành cục Kim. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
Ngày Đinh: Tránh cắt tóc - "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" để phòng ngừa khả năng đầu mọc mụn viêm. Ngày Tỵ: Tránh đi xa - "Bất viễn hành tài vật phục tàng" để bảo vệ tài sản khỏi mất mát và rủi ro. |
|
Ngày Đại An - Là ngày cát lành, mọi sự được may mắn. Đây là ngày tốt đẹp nhất, mọi công việc đều thực hiện suôn sẻ, hành sự thành công. Người thực hiện công việc sẽ được phù hợp với lợi khí, mang lại kết quả bình an vô sự. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Liễu Tên ngày: Liễu Thổ Chương - Nhậm Quang - Xấu (Hung tú). Sao này hình như con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7 của tuần lịch. Công việc nên làm: Ngày Sao Liễu không hợp với bất kỳ loại công việc nào, không có việc gì được thực hiện. Công việc kiêng cữ: Khởi công xây dựng hay bất kỳ tạo tác gì cũng đem lại bất lợi và hung hại. Đặc biệt nguy hiểm khi liên quan đến thủy lợi như khai quật nước, đào ao, chôn cất người, sửa dựng cửa, xây vun đắp đất. Vì vậy ngày này tuyệt đối không nên tiến hành bất kỳ công việc trọng đại gì. Trường hợp ngoại lệ:
Ý nghĩa của Sao Liễu Thổ Chướng (con cheo): Đây là sao xấu của Thổ tinh. Ảnh hưởng đến tài chính dễ bị thất thoát, gia đình không được yên tâm, dễ phát sinh tai nạn. Tuyệt đối kiêng cữ để tổ chức cưới gả. "Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, |
|
Trực Định Nên làm: Động thổ san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc thiết bị, nhập học, làm lễ cầu an thân thể, nộp đơn dâng sớ, sửa hay đóng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò nướng. Mua sắm nuôi dưỡng thêm gia súc vật nuôi. Không nên: Khởi kiện tranh tụng, xuất hành đi xa nơi xa xôi. |
|
Sao may mắn (cát tính):
Sao bất lợi (hung tính):
|
|
Hướng tốt: Xuất hành về phía Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang may mắn hạnh phúc. Xuất hành về phía Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang tài lộc phú quý. Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần vì sẽ mang lại điều xấu. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành nhất, mọi công việc thực hiện đều được may mắn suôn sẻ. Đặc biệt cầu tài có lời lãi khi đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ được bình an. Người xuất hành đều gặp vận tốt. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tranh tụng tốt nhất nên hoãn lại ngày khác. Người đi xa chưa sớm có tin tức quay về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm nhanh được. Đề phòng tranh cãi xảy ra, miệng tiếng tục tĩu. Việc làm chậm chộp kéo dài nhưng tốt nhất là cần làm chắc chắn xác đáng. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp đến nấp, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Đi công tác gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về. Nếu chăn nuôi súc vật đều gặp thuận lợi trong vụ. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Dễ hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện, đói kém khó khăn, phải đề phòng kỹ lưỡng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn sang giờ khác. Phòng chừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Chung quy những việc như hội họp thảo luận, tranh tụng, việc quan sự nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành may mắn, nếu đi thường gặp được vận tốt. Buôn bán kinh doanh có lãi lớn. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp yên bình. Nếu có bệnh tật cầu xin sẽ khỏi lành, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý tâm. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải dày công khó khăn, dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế thì mới được an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 1 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 27 tháng 1 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 27 tháng 1 năm 2029 là ngày 13 tháng 12 năm 2028 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 27/1/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 27/1/2029 là ngày 13/12/2028 âm.
HỏiNgày 27 tháng 1 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27 tháng 1 năm 2029 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 1 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 1 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/1/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 27/1/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 27 tháng 1 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 27 tháng 1 năm 2029 là Thứ bảy.
